


- Khách hàng cần cung cấp thông tin doanh nghiệp (MST, mục đích sử dụng).
- Sản phẩm đi kèm với hóa đơn VAT khi giao hàng.
Tam Hưng Long chỉ xác nhận đơn khi có đủ thông tin.
- Sản xuất trong phòng lab công nhận ISO 17034 và ISO/IEC 17025; hơn 98% chuẩn của hãng là CRM.
- CoA theo lô: quét mã QR trên ống đựng chuẩn để mở đúng chứng nhận của sản phẩm và số lô.
- Một hãng cung cấp được cả chuẩn nguồn thứ nhất và nguồn thứ hai (hai lô độc lập).
- Tam Hưng Long là nhà phân phối ủy quyền Restek tại Việt Nam: hàng chính hãng, nhận pha chuẩn theo yêu cầu và đặt hàng định kỳ.
Chất chuẩn Methyl Pentadecanoate (C15:0), tinh chất (neat) 100 mg
Chất chuẩn đối chiếu Methyl Pentadecanoate (C15:0), dạng tinh chất (neat) 100 mg, đơn chất, CAS 7132-64-1. Hàng chính hãng Restek.
- Khách hàng cần cung cấp thông tin doanh nghiệp (MST, mục đích sử dụng).
- Sản phẩm đi kèm với hóa đơn VAT khi giao hàng.
Tam Hưng Long chỉ xác nhận đơn khi có đủ thông tin.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
- Sản xuất trong phòng lab công nhận ISO 17034 và ISO/IEC 17025; hơn 98% chuẩn của hãng là CRM.
- CoA theo lô: quét mã QR trên ống đựng chuẩn để mở đúng chứng nhận của sản phẩm và số lô.
- Một hãng cung cấp được cả chuẩn nguồn thứ nhất và nguồn thứ hai (hai lô độc lập).
- Tam Hưng Long là nhà phân phối ủy quyền Restek tại Việt Nam: hàng chính hãng, nhận pha chuẩn theo yêu cầu và đặt hàng định kỳ.
So với các dòng tương đương
Chuẩn sắc ký GC/LC · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Restek Chất chuẩn Methyl Pentadecanoate (C15:0), tinh chất (neat)100 mg | Tương đương 1 Restek Chất chuẩn (6aR,9R)-Δ10-THC 1.000 µg/mL trong Acetonitrile, ống1 mL | Tương đương 2 Restek Chất chuẩn (6aR,9S)-Δ10-THC 1.000 µg/mL trong Acetonitrile, ống1 mL | Tương đương 3 Restek Chất chuẩn 1,1,1,2-Tetrafluoroethane (CFC-134a) 1.000 µg/mL trong 1,2,4-Trimethylbenzene, ống1 mL |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 35047 | 34145 | 34146 | 36032 |
| Điểm nổi bật | – | – | – | – |
| Tên hãng (EN) | Methyl Pentadecanoate (C15:0) Standard, 100 mg Neat, Nonhazardous | (6aR,9R)-Δ10-THC Standard, 1000 µg/mL, Acetonitrile, 1 mL/ampul | (6aR,9S)-Δ10-THC Standard, 1000 µg/mL, Acetonitrile, 1 mL/ampul | 1,1,1,2-Tetrafluoroethane (CFC-134a) Standard, 1000 µg/mL, 1,2,4-Trimethylbenzene, 1 mL/ampul |
| Loại | Chất chuẩn đối chiếu | Chất chuẩn đối chiếu được chứng nhận (CRM) | Chất chuẩn đối chiếu được chứng nhận (CRM) | – |
| Số CAS | 7132-64-1 | 95543-62-7 | 95588-87-7 | 811-97-2 |
| Bảo quản | 0 °C hoặc lạnh hơn | –20 °C hoặc lạnh hơn | –20 °C hoặc lạnh hơn | – |
| Xuất xứ | Mỹ | Mỹ | Mỹ | Mỹ |
| Mã sản phẩm | – | 34145 | 34146 | 36032 |
| Hợp chất | – | (6aR,9R)-Δ10-THC | (6aR,9S)-Δ10-THC | 1,1,1,2-Tetrafluoroethane (CFC-134a) |
| Nồng độ | – | 1000 µg/mL | 1000 µg/mL | 1000 µg/mL |
| Dung môi | – | Acetonitrile | Acetonitrile | 1,2,4-Trimethylbenzene |
| Thể tích | – | 1 mL/ống (ampul) | 1 mL/ống (ampul) | 1 mL/ống (ampul) |
| Hạn sử dụng | – | Tối thiểu 6 tháng, tối đa 24 tháng | Tối thiểu 6 tháng, tối đa 24 tháng | – |
| Giá | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Chất chuẩn đối chiếu của Restek: Methyl Pentadecanoate (C15:0) (CAS 7132-64-1), dạng tinh chất (neat), đóng 100 mg. Bảo quản: 0 °C hoặc lạnh hơn.
Khi đông lạnh, lượng nhỏ tinh chất có thể bám thành lớp màng hoặc tinh thể trên thành trong của ống.
Hàng chính hãng Restek (Mỹ) – Tam Hưng Long là đơn vị nhập khẩu trực tiếp. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng.

Hình minh họa