

Bộ điều khiển mini TDS 0 – 1999 mg/L (ppm), định lượng khi dưới điểm đặt, nguồn 115/230 VAC – BL983319-1
Bộ điều khiển mini gắn tủ đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) của dòng quy trình, thang 0 – 1999 mg/L (ppm), rơ le định lượng đóng khi giá trị đo xuống dưới điểm đặt. Nguồn 115/230 VAC; đầu dò khuyến nghị HI7634-00 không kèm theo. Hàng chính hãng Hanna Instruments.
Giá bán tại thời điểm 18/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Bộ điều khiển & bơm định lượng · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0 – 1999 mg/L (ppm), định lượng khi dưới điểm đặt, nguồn 115/230 VAC | Tương đương 1 Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0,0 – 199,9 mg/L (ppm), nguồn 115/230 VAC | Tương đương 2 Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0,0 – 199,9 mg/L (ppm), ngõ ra 4-20 mA | Tương đương 3 Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0,00 – 10,00 g/L (ppt), nguồn 115/230 VAC |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | BL983319-1 | BL983315-1 | BL983315-2 | BL983318-1 |
| Điểm nổi bật | Giá tốt nhất | – | – | – |
| Thang đo | 0 – 1999 mg/L (ppm) | 0,0 – 199,9 mg/L (ppm) | 0,0 – 199,9 mg/L (ppm) | 0,00 – 10,00 g/L (ppt) |
| Độ phân giải | 1 mg/L (ppm) | 0,1 mg/L (ppm) ✓ | 0,1 mg/L (ppm) ✓ | 0,01 g/L (ppt) |
| Độ chính xác | ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) | ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) | ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) | ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) |
| Hệ số TDS | 0,65 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Bù nhiệt | tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC | tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC | tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC | tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC |
| Hiệu chuẩn | thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn | thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn | thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn | thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn |
| Định lượng – điểm đặt điều chỉnh được | bao phủ toàn thang đo | bao phủ toàn thang đo | bao phủ toàn thang đo | bao phủ toàn thang đo |
| Định lượng – rơ le | rơ le đóng khi giá trị đo < điểm đặt | rơ le đóng khi giá trị đo > điểm đặt | rơ le đóng khi giá trị đo > điểm đặt | rơ le đóng khi giá trị đo > điểm đặt |
| Định lượng – tiếp điểm định lượng | tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC | tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC | tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC | tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC |
| Định lượng – giới hạn thời gian (overtime) | rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper | rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper | rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper | rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper |
| Nguồn điện | 115/230 VAC; 50/60 Hz; công suất vào 10 VA; có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II | 115/230 VAC; 50/60 Hz; công suất vào 10 VA; có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II | 115/230 VAC, có ngõ ra 4-20 mA; công suất vào 10 VA (50/60 Hz); có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II | 115/230 VAC; 50/60 Hz; công suất vào 10 VA; có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II |
| Kích thước | 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) | 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) | 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) | 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) |
| Khối lượng | 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) | 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) | 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) | 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) |
| Giá | 5.892.000 ₫ | 5.892.000 ₫ | 6.481.000 ₫ | 5.892.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Ưu tiên chi phí: BL983319-1
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Bộ điều khiển quy trình nhỏ gọn, gắn tủ, đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) của dòng quy trình trong thang 0 – 1999 mg/L (ppm) với độ phân giải 1 mg/L (ppm). Rơ le của BL983319 có thể cấp nguồn cho bơm định lượng để bổ sung phân bón vào dung dịch dinh dưỡng nhằm giữ nồng độ mong muốn; máy dùng hệ số quy đổi 0,65 (100 µS/cm = 65 ppm). Người dùng chọn định lượng tự động hoặc thủ công bằng công tắc Off/Auto/On; ở chế độ tự động, rơ le tiếp điểm khô (tối đa 2A, có cầu chì) đóng khi giá trị đo xuống dưới điểm đặt. Bộ định thời chống quá liều chỉnh được từ 5 đến 30 phút hoặc tắt, và đèn LED nhiều màu báo trạng thái: xanh lá khi giá trị đo trên điểm đặt, cam/vàng khi dưới điểm đặt và rơ le đang đóng, đỏ nhấp nháy khi có cảnh báo. Phiên bản -1 dùng nguồn 115/230 VAC, 50/60 Hz; ngõ ra 4-20 mA và ngõ vào khóa định lượng chỉ có ở phiên bản -2. Máy bù nhiệt tự động 5 – 50°C qua cảm biến nhiệt trong đầu dò HI7634-00 hoặc HI7634-00/4 hoặc HI7634-00/5 (không kèm theo).
Bộ sản phẩm gồm: Giá lắp đặt, nắp che trong suốt, hướng dẫn nhanh kèm giấy chứng nhận chất lượng thiết bị.
Dùng kèm / tương thích: HI7634-00, HI7634-00/4, HI7634-00/5
Hàng chính hãng Hanna Instruments – Tam Hưng Long là đại lý phân phối. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.



