Chuyển đến nội dung
Hanna Instruments Bộ điều khiển & bơm định lượng

Bộ điều khiển mini TDS 0,0 – 49,9 mg/L (ppm), nguồn 115/230 VAC – BL983324-1

Mã hãng: BL983324-1

Bộ điều khiển mini gắn tủ đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) của dòng quy trình, thang 0,0 – 49,9 mg/L (ppm), rơ le định lượng đóng khi giá trị đo vượt trên điểm đặt. Nguồn 115/230 VAC; đầu dò khuyến nghị HI7634-00 không kèm theo. Hàng chính hãng Hanna Instruments.

Giá bán5.892.000 ₫

Giá bán tại thời điểm 18/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.

Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
Hàng chính hãng Hanna Instruments
Tư vấn chọn đúng quy cách
Giao tận phòng thí nghiệm

So với các dòng tương đương

Bộ điều khiển & bơm định lượng · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác

Thông số Đang xem Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0,0 – 49,9 mg/L (ppm), nguồn 115/230 VAC Tương đương 1 Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0,00 – 10,00 g/L (ppt), nguồn 115/230 VAC Tương đương 2 Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0 – 1999 mg/L (ppm), định lượng khi dưới điểm đặt, nguồn 115/230 VAC Tương đương 3 Hanna Instruments Bộ điều khiển mini TDS0 – 1999 mg/L (ppm), định lượng khi dưới điểm đặt, ngõ ra 4-20 mA
Mã sản phẩm BL983324-1BL983318-1BL983319-1BL983319-2
Điểm nổi bật Đọc mịn nhấtGiá tốt nhất–––
Thang đo 0,0 – 49,9 mg/L (ppm) 0,00 – 10,00 g/L (ppt) 0 – 1999 mg/L (ppm) 0 – 1999 mg/L (ppm)
Độ phân giải 0,1 mg/L (ppm) ✓ 0,01 g/L (ppt) 1 mg/L (ppm) 1 mg/L (ppm)
Độ chính xác ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F) ±2% toàn thang ở 25 °C (77 °F)
Hệ số TDS 0,5 0,5 0,65 0,65
Bù nhiệt tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC tự động, 5 – 50°C (41 – 122°F), hệ số 2%/ºC
Hiệu chuẩn thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn thủ công, bằng biến trở tinh chỉnh (trimmer) hiệu chuẩn
Định lượng – điểm đặt điều chỉnh được bao phủ toàn thang đo bao phủ toàn thang đo bao phủ toàn thang đo bao phủ toàn thang đo
Định lượng – rơ le rơ le đóng khi giá trị đo > điểm đặt rơ le đóng khi giá trị đo > điểm đặt rơ le đóng khi giá trị đo < điểm đặt rơ le đóng khi giá trị đo < điểm đặt
Định lượng – tiếp điểm định lượng tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC tối đa 2A (có cầu chì bảo vệ bên trong), 250 VAC hoặc 30 VDC
Định lượng – giới hạn thời gian (overtime) rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper rơ le định lượng bị ngắt nếu không đạt điểm đặt trong khoảng thời gian cài đặt; bộ định thời điều chỉnh được trong khoảng xấp xỉ 5 – 30 phút, hoặc vô hiệu hóa bằng jumper
Nguồn điện 115/230 VAC; 50/60 Hz; công suất vào 10 VA; có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II 115/230 VAC; 50/60 Hz; công suất vào 10 VA; có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II 115/230 VAC; 50/60 Hz; công suất vào 10 VA; có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II 115/230 VAC, có ngõ ra 4-20 mA; công suất vào 10 VA (50/60 Hz); có cầu chì bảo vệ; cấp lắp đặt II
Kích thước 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’) 83 × 53 × 99 mm (3,3 × 2,1 × 3,9’’)
Khối lượng 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC) 300 g (10,6 oz) (model 115/230 VAC)
Giá 5.892.000 ₫5.892.000 ₫5.892.000 ₫6.481.000 ₫
Xem chi tiếtXem chi tiếtXem chi tiết

Cần đọc mịn: BL983324-1 · Ưu tiên chi phí: BL983324-1

Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →

Bộ điều khiển quy trình nhỏ gọn, gắn tủ, đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) của dòng quy trình trong thang 0,0 – 49,9 mg/L (ppm) với độ phân giải 0,1 mg/L (ppm). Rơ le của BL983324 có thể cấp nguồn cho bơm định lượng hoặc solenoid nối với van; máy cũng dùng để theo dõi chất lượng nước sau trao đổi ion, thẩm thấu ngược (RO) hoặc chưng cất, với hệ số quy đổi 0,5 (1,0 µS/cm = 0,5 ppm). Người dùng chọn định lượng tự động hoặc thủ công bằng công tắc Off/Auto/On; ở chế độ tự động, rơ le tiếp điểm khô (tối đa 2A, có cầu chì) đóng khi giá trị đo vượt trên điểm đặt. Bộ định thời chống quá liều chỉnh được từ 5 đến 30 phút hoặc tắt, và đèn LED nhiều màu báo trạng thái: xanh lá khi giá trị đo dưới điểm đặt, cam/vàng khi vượt điểm đặt và rơ le đang đóng, đỏ nhấp nháy khi có cảnh báo. Phiên bản -1 dùng nguồn 115/230 VAC, 50/60 Hz. Máy bù nhiệt tự động 5 – 50°C qua cảm biến nhiệt trong đầu dò HI7634-00 hoặc HI7634-00/4 hoặc HI7634-00/5 (không kèm theo).

Bộ sản phẩm gồm: Giá lắp đặt, nắp che trong suốt, hướng dẫn nhanh kèm giấy chứng nhận chất lượng thiết bị.

Dùng kèm / tương thích: HI7634-00, HI7634-00/4, HI7634-00/5

Hàng chính hãng Hanna Instruments – Tam Hưng Long là đại lý phân phối. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.

Zalo