

Đầu dò xuyên cặp nhiệt điện loại K cho mẫu bán rắn, thân inox dài 1 m – HI766TR2
Đầu dò xuyên cặp nhiệt điện loại K cho mẫu bán rắn, thân thép không gỉ dài 1000 mm, đường kính 10 mm, đo đến 250°C, cáp 1 m. Hàng chính hãng Hanna Instruments.
Giá bán tại thời điểm 18/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Điện cực & đầu dò · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Hanna Instruments Đầu dò xuyên cặp nhiệt điện loại K cho mẫu bán rắn, thân inox dài 1 m | Tương đương 1 Hanna Instruments Đầu dò xuyên cặp nhiệt điện loại K cho mẫu bán rắn, thân inox dài500 mm | Tương đương 2 Hanna Instruments Đầu dò xuyên cặp nhiệt điện loại K cho mẫu bán rắn, thân inox dài 1,5 m | Tương đương 3 Hanna Instruments Đầu dò xuyên cặp nhiệt điện loại K cho mẫu bán rắn, thân inox dài 2 m |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | HI766TR2 | HI766TR1 | HI766TR3 | HI766TR4 |
| Điểm nổi bật | – | Giá tốt nhất | – | – |
| Độ chính xác | ±1,5°C (đến 375°C); ±0,004 x T °C (trên 375°C) | ±1,5°C (đến 375°C); ±0,004 x T °C (trên 375°C) | ±1,5°C (đến 375°C); ±0,004 x T °C (trên 375°C) | ±1,5°C (đến 375°C); ±0,004 x T °C (trên 375°C) |
| Nhiệt độ tối đa | 250°C (482°F) | 250°C (482°F) | 250°C (482°F) | 250°C (482°F) |
| Thời gian đáp ứng (90% giá trị cuối) | 14 giây | 14 giây | 14 giây | 14 giây |
| Kích thước đầu dò | dài 1000 mm x đường kính 10 mm (3,3’ x 0,39”) | dài 500 mm x đường kính 10 mm (19,7 × 0,39’’) | dài 1500 mm x đường kính 10 mm (5’ x 0,39”) | dài 2000 mm x đường kính 10 mm (6,6’ x 0,39”) |
| Vật liệu đầu dò | thép không gỉ | thép không gỉ | thép không gỉ | thép không gỉ |
| Tay cầm đầu dò | PVC | PVC | PVC | PVC |
| Màu tay cầm | đen | đen | đen | đen |
| Loại cáp | polyurethane (PUR), dạng xoắn | polyurethane (PUR), dạng xoắn | polyurethane (PUR), dạng xoắn | polyurethane (PUR), dạng xoắn |
| Màu / chiều dài cáp | xanh lá / 1 m (3,3’) | xanh lá / 1 m (3,3’) | xanh lá / 1 m (3,3’) | xanh lá / 1 m (3,3’) |
| Đầu nối | loại K | loại K | loại K | loại K |
| Giá | 2.806.000 ₫ | 2.525.000 ₫ | 3.184.000 ₫ | 3.507.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Ưu tiên chi phí: HI766TR1
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
HI766TR2 thuộc nhóm đầu dò xuyên HI766TR dùng cho mẫu bán rắn; các mã TR1 – TR4 chỉ khác nhau về chiều dài thân (500, 1000, 1500 và 2000 mm), mã này có thân thép không gỉ dài 1000 mm, đường kính 10 mm. Nhiệt độ tối đa 250°C (482°F), thời gian đáp ứng 14 giây đạt 90% giá trị cuối. Đầu dò có tay cầm PVC màu đen, cáp polyurethane xoắn dài 1 m và đầu nối loại K; độ chính xác chung của dòng HI766 là ±1,5°C đến 375°C và ±0,004 x T °C trên 375°C. Dùng được với các nhiệt kế nhận đầu dò dòng HI766 như HI935005.
Dùng kèm / tương thích: HI935005
Hàng chính hãng Hanna Instruments – Tam Hưng Long là đại lý phân phối. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.






