Chuyển đến nội dung
Hanna Instruments Bộ điều khiển & bơm định lượng

Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV/ISE, hai bo mạch analog – HI932-02

Mã hãng: HI932-02

Máy chuẩn độ điện thế tự động HI932 thực hiện chuẩn độ tiêu chuẩn, chuẩn độ ngược và đo trực tiếp pH/mV/ISE. Cấp kèm hai bo mạch analog, máy khuấy cánh khuấy kiểu treo, burette thủy tinh 25 mL và bơm định lượng; phích cắm châu Âu (type C). Hàng chính hãng Hanna Instruments.

Giá bán274.940.000 ₫

Giá bán tại thời điểm 18/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.

Mã sản phẩmQuy cách
HI932-0225 mL
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
Hàng chính hãng Hanna Instruments
Tư vấn chọn đúng quy cách
Giao tận phòng thí nghiệm

So với các dòng tương đương

Bộ điều khiển & bơm định lượng · thông số gần nhất · 2 lựa chọn khác

Thông số Đang xem Hanna Instruments Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV/ISE, hai bo mạch analog Tương đương 1 Hanna Instruments Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV/ISE, một bo mạch analog Tương đương 2 Hanna Instruments Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV, máy khuấy từ, burette10 mL
Mã sản phẩm HI932-02HI931-02HI930-02
Điểm nổi bật ––Giá tốt nhất
Loại phân tích chuẩn độ tiêu chuẩn (chuẩn hóa, pH/mV cố định, điểm tương đương pH/mV); chuẩn độ ngược; đo trực tiếp chuẩn độ tiêu chuẩn (chuẩn hóa, pH/mV cố định, điểm tương đương pH/mV) chuẩn độ tiêu chuẩn (chuẩn hóa, pH/mV cố định, điểm tương đương pH/mV)
Chế độ điểm cuối mV cố định; pH cố định; điểm tương đương mV (tối đa 5 điểm, đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2); điểm tương đương pH (tối đa 5 điểm, đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) mV cố định; pH cố định; điểm tương đương mV (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2); điểm tương đương pH (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) mV cố định; pH cố định; điểm tương đương mV (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2); điểm tương đương pH (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2)
Burette – kích cỡ 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL
Burette – độ phân giải 0,001 mL 0,001 mL 0,001 mL
Burette – tốc độ dòng 0,3 mL đến 2 x thể tích burette mỗi phút 0,3 mL đến 2 x thể tích burette mỗi phút 0,3 mL đến 2 x thể tích burette mỗi phút
Burette – độ chính xác ±0,005 mL (burette 5 mL); ±0,010 mL (burette 10 mL); ±0,025 mL (burette 25 mL); ±0,050 mL (burette 50 mL) ±0,005 mL (burette 5 mL); ±0,010 mL (burette 10 mL); ±0,025 mL (burette 25 mL); ±0,050 mL (burette 50 mL) ±0,005 mL (burette 5 mL); ±0,010 mL (burette 10 mL); ±0,025 mL (burette 25 mL); ±0,050 mL (burette 50 mL)
Thang tốc độ máy khuấy 200 – 2500 RPM 200 – 2500 RPM –
Độ phân giải tốc độ máy khuấy 100 RPM 100 RPM –
Thang đo pH -2,0 – 20,0 pH; -2,00 – 20,00 pH; -2,000 – 20,000 pH -2,0 – 20,0 pH; -2,00 – 20,00 pH; -2,000 – 20,000 pH -2,0 – 20,0 pH; -2,00 – 20,00 pH; -2,000 – 20,000 pH
Độ phân giải pH 0,1; 0,01; 0,001 pH 0,1; 0,01; 0,001 pH 0,1; 0,01; 0,001 pH
Độ chính xác pH (ở 25°C/77°F) ±0,001 pH ±0,001 pH ±0,001 pH
Hiệu chuẩn pH tối đa 5 điểm; 8 dung dịch đệm chuẩn và 5 dung dịch đệm tùy chỉnh tối đa 5 điểm; 8 dung dịch đệm chuẩn và 5 dung dịch đệm tùy chỉnh tối đa 5 điểm; 8 dung dịch đệm chuẩn và 5 dung dịch đệm tùy chỉnh
Thang đo mV -2000,0 – 2000,0 mV -2000,0 – 2000,0 mV -2000,0 – 2000,0 mV
Độ phân giải mV 0,1 mV 0,1 mV 0,1 mV
Độ chính xác mV (ở 25°C/77°F) ±0,1 mV ±0,1 mV ±0,1 mV
Hiệu chuẩn mV bù offset một điểm bù offset một điểm bù offset một điểm
Thang đo ISE 1•10⁻⁶ – 9,999•10¹⁰ 1•10⁻⁶ – 9,999•10¹⁰ –
Độ phân giải ISE 1; 0,1; 0,01 1; 0,1; 0,01 –
Độ chính xác ISE (ở 25°C/77°F) ±0,001 pH ±0,001 pH –
Hiệu chuẩn ISE tối đa 5 điểm; 7 dung dịch chuẩn và 5 chuẩn do người dùng định nghĩa tối đa 5 điểm; 7 dung dịch chuẩn và 5 chuẩn do người dùng định nghĩa –
Thang đo nhiệt độ -5,0 – 105,0°C; 23,0 – 221,0°F; 268,2 – 378,2 K -5,0 – 105,0°C; 23,0 – 221,0°F; 268,2 – 378,2 K -5,0 – 105,0°C; 23,0 – 221,0°F; 268,2 – 378,2 K
Độ phân giải nhiệt độ 0,1°C; 0,1°F; 0,1K 0,1°C; 0,1°F; 0,1K 0,1°C; 0,1°F; 0,1K
Độ chính xác nhiệt độ (ở 25°C/77°F) ±0,1°C; ±0,2°F; ±0,1K, không tính sai số đầu dò ±0,1°C; ±0,2°F; ±0,1K, không tính sai số đầu dò ±0,1°C; ±0,2°F; ±0,1K, không tính sai số đầu dò
Lưu dữ liệu – phương pháp tối đa 100 phương pháp chuẩn độ (chuẩn và người dùng); tối đa 30 chuỗi chạy autosampler tối đa 100 phương pháp chuẩn độ (chuẩn và người dùng) tối đa 50 phương pháp chuẩn độ (chuẩn và người dùng)
Lưu dữ liệu – báo cáo tối đa 100 báo cáo chuẩn độ và pH/mV/ISE; tối đa 40 báo cáo khay autosampler (ví dụ 720 báo cáo với khay 18 cốc) tối đa 100 báo cáo chuẩn độ và pH/mV/ISE tối đa 50 báo cáo chuẩn độ và pH/mV/ISE
Kết nối – đo (mỗi bo mạch analog) cổng BNC (điện cực pH, ORP, ISE half-cell và ISE kết hợp); ngõ vào điện cực pH/ORP kỹ thuật số; cổng banana 4 mm (điện cực so sánh); cổng RCA (cảm biến nhiệt độ); đầu nối 6 chân (máy khuấy) cổng BNC (điện cực pH, ORP, ISE half-cell và ISE kết hợp); cổng banana 4 mm (điện cực so sánh); cổng RCA (cảm biến nhiệt độ); đầu nối 6 chân (máy khuấy) cổng BNC (pH, ORP); cổng banana 4 mm (điện cực so sánh); cổng RCA (cảm biến nhiệt độ)
Kết nối – ngoại vi USB-C (bàn phím PC ngoài); USB-C (kết nối PC / Network box); cổng DB-9 (cân phân tích); USB chuẩn A (ổ USB flash) Mini DIN 6 chân (bàn phím PC ngoài); cổng DB-25 (máy in); USB chuẩn B (kết nối PC); cổng DB-9 (cân phân tích); USB chuẩn A (ổ USB flash) USB chuẩn A (ổ USB flash)
Giá đỡ điện cực khe đa năng (ống chất chuẩn/thuốc thử) (4); khe điện cực 12 mm (3); khe cảm biến nhiệt độ; khe máy khuấy treo khe đa năng (ống chất chuẩn/thuốc thử) (4); 3 x khe điện cực 12 mm (3); khe cảm biến nhiệt độ; khe máy khuấy treo khe đa năng (ống chất chuẩn/thuốc thử) (4); 3 x khe điện cực 12 mm (3); khe cảm biến nhiệt độ
Số bo mạch analog hỗ trợ 2 1 1
Số bơm định lượng hỗ trợ 2 2 1
Burette kèm theo 1 (25 mL) 1 (25 mL) 1 (10 mL)
Cỡ burette dùng được 5, 10, 25 và 50 mL 5, 10, 25 và 50 mL 5, 10, 25 và 50 mL
Độ phân giải burette 1/40000 1/40000 1/40000
Độ phân giải hiển thị 0,001 mL 0,001 mL 0,001 mL
Độ chính xác định lượng ±0,1% thể tích toàn burette ±0,1% thể tích toàn burette ±0,1% thể tích toàn burette
Tuân thủ GLP lưu trữ dữ liệu thiết bị và khả năng in lưu trữ dữ liệu thiết bị và khả năng in lưu trữ dữ liệu thiết bị
Màn hình màn hình đồ họa màu 5,7" có đèn nền màn hình đồ họa màu 5,7" có đèn nền màn hình đồ họa màu 5,7" có đèn nền
Ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha tiếng Anh, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha tiếng Anh, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha
Nguồn điện 100-240 Vac, 50/60 Hz; model "-02": phích cắm châu Âu (type C) 100-240 Vac, 50/60 Hz; model "-02": phích cắm châu Âu (type C) 100-240 Vac, 50/60 Hz; model "-02": phích cắm châu Âu (type C)
Dòng tiêu thụ 0,5 Amps 0,5 Amps 0,5 Amps
Môi trường làm việc 10 – 40 °C (50 – 104 °F); độ ẩm đến 95 % RH 10 – 40 °C (50 – 104 °F); độ ẩm đến 95 % RH 10 – 40 °C (50 – 104 °F); độ ẩm đến 95 % RH
Môi trường bảo quản -20 – 70 °C (-4 – 158 °F); độ ẩm đến 95 % RH -20 – 70 °C (-4 – 158 °F); độ ẩm đến 95 % RH -20 – 70 °C (-4 – 158 °F); độ ẩm đến 95 % RH
Kích thước 315 × 205 × 375 mm (12,4 × 8,1 × 14,8") 315 × 205 × 375 mm (12,4 × 8,1 × 14,8") 315 × 205 × 375 mm (12,4 × 8,1 × 14,8")
Khối lượng khoảng 4,3 kg (9,5 lbs.) với 1 bơm, máy khuấy và các cảm biến khoảng 4,3 kg (9,5 lbs.) với 1 bơm, máy khuấy và các cảm biến khoảng 4,3 kg (9,5 lbs.) với 1 bơm, máy khuấy và các cảm biến
Quy cách 25 mL 25 mL 10 mL
Giá 274.940.000 ₫157.108.000 ₫98.193.000 ₫
Xem chi tiếtXem chi tiết

Ưu tiên chi phí: HI930-02

Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →

HI932 là máy chuẩn độ điện thế tự động dùng cho chuẩn độ tiêu chuẩn, chuẩn độ ngược và đo trực tiếp pH, ORP, ion chọn lọc; máy cũng làm việc với điện cực quang của Hanna để xác định điểm tương đương của phản ứng so màu. Máy lưu tối đa 100 phương pháp chuẩn hoặc do người dùng tạo, phát hiện tối đa 5 điểm tương đương trong một lần chuẩn độ và cho phép liên kết hai phép phân tích trên cùng một mẫu. Bơm piston 40000 bước định lượng động theo đáp ứng mV; burette Clip Lock™ thay nhanh, dùng được các cỡ 5, 10, 25 và 50 mL. Có thể lập trình bơm nhu động hoặc burette thứ hai để thêm thuốc thử trước khi chuẩn độ. Máy ghép được với bộ lấy mẫu tự động HI922 để chạy tối đa 18 mẫu. Màn hình màu 5,7″ hiển thị đường cong chuẩn độ theo thời gian thực.

Bộ sản phẩm gồm: Máy chuẩn độ với hai bo mạch analog, máy khuấy cánh khuấy kiểu treo kèm giá đỡ, burette thủy tinh 25 mL, bơm định lượng, cảm biến nhiệt độ, cáp USB, ổ USB flash và phần mềm PC; phích cắm châu Âu (type C).

Dùng kèm / tương thích: HI922, HI930101, HI930100, HI930150, HI930125, HI930110, HI930105

Hàng chính hãng Hanna Instruments – Tam Hưng Long là đại lý phân phối. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.

Zalo