

Máy quang phổ cầm tay đo sulfat (chỉ máy) – HI97751
Máy quang phổ cầm tay đo sulfat trong nước, thang 0 – 150 mg/L (tính theo SO4²⁻), độ phân giải 1 mg/L. Phiên bản chỉ gồm máy, kèm 2 cuvet có nắp và pin; chuẩn CAL Check™ và thuốc thử mua riêng. Hàng chính hãng Hanna Instruments.
Giá bán tại thời điểm 18/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Máy đo để bàn & máy chuẩn độ · thông số gần nhất · 1 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Hanna Instruments Máy quang phổ cầm tay đo sulfat (chỉ máy) | Tương đương 1 Hanna Instruments Máy quang phổ cầm tay đo sulfat, bộ kèm vali và chuẩn CAL Check™ |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | HI97751 | HI97751C |
| Điểm nổi bật | Giá tốt nhất | – |
| Thang đo | 0 – 150 mg/L (ppm) (tính theo SO4²⁻) | 0 – 150 mg/L (ppm) (tính theo SO4²⁻) |
| Độ phân giải | 1 mg/L | 1 mg/L |
| Độ chính xác | ±5 mg/L ±3% giá trị đo ở 25°C (77°F) | ±5 mg/L ±3% giá trị đo ở 25°C (77°F) |
| Phương pháp | phỏng theo phương pháp đo độ đục; sulfat được kết tủa bằng tinh thể bari clorua và đo độ hấp thụ ánh sáng của huyền phù | phỏng theo phương pháp đo độ đục; sulfat được kết tủa bằng tinh thể bari clorua và đo độ hấp thụ ánh sáng của huyền phù |
| Nguồn sáng | đèn LED (diode phát quang) | đèn LED (diode phát quang) |
| Bộ lọc thông dải | 466 nm | 466 nm |
| Độ rộng dải của bộ lọc | 8 nm | 8 nm |
| Độ chính xác bước sóng của bộ lọc | ±1,0 nm | ±1,0 nm |
| Đầu thu quang | tế bào quang điện silicon | tế bào quang điện silicon |
| Loại cuvet | tròn, đường kính 24,6 mm (đường kính trong 22 mm) | tròn, đường kính 24,6 mm (đường kính trong 22 mm) |
| Lưu dữ liệu | tự động, 50 kết quả đo | tự động, 50 kết quả đo |
| Màn hình | LCD đen trắng 128 × 64 pixel, có đèn nền | LCD đen trắng 128 × 64 pixel, có đèn nền |
| Tự động tắt | sau 15 phút không thao tác (30 phút trước một phép đo READ) | sau 15 phút không thao tác (30 phút trước một phép đo READ) |
| Pin / Thời lượng pin | pin kiềm 1,5 V AA (3) / > 800 phép đo (không bật đèn nền) | pin kiềm 1,5 V AA (3) / > 800 phép đo (không bật đèn nền) |
| Môi trường làm việc | 0 – 50°C (32 – 122°F); 0 – 100% RH (non-serviceable) | 0 – 50°C (32 – 122°F); 0 – 100% RH (non-serviceable) |
| Kích thước | 142,5 × 102,5 × 50,5 mm (5,6 × 4,0 × 2,0") | 142,5 × 102,5 × 50,5 mm (5,6 × 4,0 × 2,0") |
| Khối lượng | 380 g (13,4 oz.) | 380 g (13,4 oz.) |
| Giá | 8.837.000 ₫ | 13.607.000 ₫ |
| Xem chi tiết |
Ưu tiên chi phí: HI97751
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
HI97751 là máy quang phổ cầm tay đo sulfat trong nước theo phương pháp đo độ đục (kết tủa với bari clorua), thang 0 – 150 mg/L. Máy dùng nguồn sáng LED, hệ quang có đầu thu tham chiếu và thấu kính hội tụ; chức năng CAL Check™ cho phép kiểm tra và hiệu chuẩn máy bằng cuvet chuẩn truy xuất NIST. Vỏ máy đạt IP67, chống nước và nổi được; máy có chế độ hướng dẫn thao tác trên màn hình, đồng hồ đếm thời gian phản ứng, dữ liệu GLP (ngày hiệu chuẩn gần nhất), tự động lưu 50 kết quả đo và tự động tắt. Hãng nêu sulfat được kiểm soát trong nước uống, nhất là gần điểm thoát nước mỏ, và trong sản xuất đồ uống như bia do ảnh hưởng đến mùi vị. Mã HI97751 chỉ gồm máy và phụ kiện cơ bản; chuẩn CAL Check™ và thuốc thử bán riêng.
Bộ sản phẩm gồm: Cuvet đo mẫu (2), nắp cuvet (2), nút nhựa (2), pin AA 1,5V (3), giấy chứng nhận chất lượng thiết bị, hướng dẫn sử dụng; chuẩn CAL Check và thuốc thử bán riêng.
Dùng kèm / tương thích: HI97751-11, HI93751-01, HI93751-03
Hàng chính hãng Hanna Instruments – Tam Hưng Long là đại lý phân phối. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.


