

Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5720R
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5720R – hàng chính hãng OHAUS (Mỹ), xuất xứ Đức.
Giá bán tại thời điểm 17/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
Cấu hình báo giá
Chọn cấu hình & phụ kiện đi kèm
Theo cấu hình tiêu chuẩn của hãng – chọn theo ứng dụng, giá tạm tính cập nhật ngay. Chưa chắc chọn gì? Sale Tam Hưng Long tư vấn miễn phí.
Máy chính
Đã chọn
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5720R
210.000.000 ₫
Roto & phụ kiện roto – chọn theo ứng dụng
Tùy chọn – chọn nhiều
Roto văng 4 vị trí × 200 mL không bao gồm giỏ treo và giá giữ ống – OHAUS 83041011
- Dùng cho
- OHAUS FC5714, OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Ứng dụng
- thu sinh khối tảo nhiều (nuôi cấy lớn thể tích bình 200 mL/ hoặc 50 mL x nhiều ống
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 5000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa RCF
- 4,136 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 4x560g (2240g
- Bán kính ly tâm
- 14.8 cm
- Góc ly tâm
- 0-90°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 21/102
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 12/387
- Rotor Swing out 4x200 mL ID
Giỏ treo / giá giữ ống dùng cho roto này

Giỏ treo với nắp đậy kín khí (02 chiếc/ hộp) cho bình đáy phẳng 200 mL – OHAUS 83041013
- Dùng cho
- OHAUS FC5714, OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Bucket 200 mL w/Cap BIOSEALS 2/pk

Gioăng cho nắp đậy giỏ treo 83041013 (10 chiếc/ gói) – OHAUS 83041015
- Dùng cho
- OHAUS FC5714, OHAUS FC5720R
- O-Ring for 200 mL bucket 83041013 10/pk

Giá giữ 1 vị trí cho ống 200 mL, loại ống đáy nhọn đường kính 56 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041016
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Rack 1×200 mL D56 mm FA 2/pk

Giá giữ 1 vị trí cho ống 100 mL, loại ống đáy tròn đường kính 40 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041017
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Rack 1×100 mL D40 mm RB 2/pk V1

Giá giữ 1 vị trí cho ống 50 mL, loại ống đáy nhọn đường kính 29 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041021
- Dùng cho
- OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Rack 1×50 mL D29 mm FA 2/pk V2

Giá giữ 1 vị trí cho ống 50 mL, loại ống đáy tròn đường kính 29 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041020
- Dùng cho
- OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Rack 1×50 mL D29 mm RB 2/pk V2

Giá giữ 1 vị trí cho ống 50 mL, loại ống đáy nhọn có vành bên ngoài đường kính 29 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041022
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Rack 1×50 mL D29 mm Rim 2/pk V3

Giá giữ 1 vị trí cho ống 50 mL, loại ống đáy tròn đường kính 34 mm (02 chiếc/hộp) – OHAUS 83041019
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Rack 1×50 mL D34 mm RB 2/pk V3

Giá giữ 3 vị trí cho ống 15 mL, loại ống đáy nhọn, đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041026
- Dùng cho
- OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Rack 3×15 mL D17 mm FA 2/pk

Giá giữ 4 vị trí cho ống 15 mL, loại ống đáy nhọn, đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041025
- Dùng cho
- OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Rack 4×15 mL D17 mm FA 2/pk

Giá giữ 7 vị trí cho ống 15 mL, loại ống đáy tròn/hoặc ống chống đông máu Vacutainer®, đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041027
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Rack 7×15 mL D17 mm RB/Vac 2/pk V1

Giá giữ 8 vị trí cho ống 7 mL, loại ống đáy tròn hoặc ống chống đông máu Vacutainer® đường kính 13 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041028
- Dùng cho
- OHAUS FC5714, OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Rack 8×7 mL D13 mm RB/Vac 2/pk

Giá giữ 4 vị trí cho ống 5 mL, loại đáy nhọn đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041029
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Rack 4×5 mL D17 mm FA 2/pk

Giá giữ 8 vị trí cho ống 1.5/2.0 mL ống PCR đường kính 11 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041030
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Rack 8×1.5/2.0 mL D11 mm 2/pk

Roto góc loại 6 vị trí × 50 mL với nắp đậy cho ống đáy nhọn (ống Falcon) loại đường kính ống ly tâm 29 mm – OHAUS 30314831
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R, OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916, OHAUS FC5916R
- Ứng dụng
- thu vi khuẩn từ môi trường nuôi cấy với ống ly tâm 15 hoặc 50 mL
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 6x94g (564g)
- Thời gian tăng tốc s
- 40/460
- Thời gian giảm tốc s
- 30/1332
- Góc nghiêng
- 26°
- Đường kính ly tâm nhỏ nhất
- 17 mm
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất
- 29 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 0°C
- Rotor, Angle, 6x50 mL RB, ID, Hi
- Tốc độ ly tâm tối đa 13,000v/ phút
- Lực ly tâm 15869 xg

Roto góc loại 10 vị trí × 50 mL với nắp đậy cho ống đáy nhọn (ống Falcon) loại đường kính ống ly tâm 29 mm – OHAUS 30314829
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R, OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916, OHAUS FC5916R
- Ứng dụng
- thu vi khuẩn từ môi trường nuôi cấy với ống ly tâm 15 hoặc 50 mL
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 10x76g (760g)
- Thời gian tăng tốc s
- 62/753
- Thời gian giảm tốc s
- 36/2395
- Góc nghiêng
- 38°
- Đường kính ly tâm nhỏ nhất
- 11 mm
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất
- 29 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 9°C
- Rotor Angle 10x50 mL FA ID 29 mm
- Tốc độ ly tâm tối đa 10,500v/ phút
- Lực ly tâm 16,022 xg

Roto góc loại 6 vị trí × 50 mL cho ống ly tâm đáy tròn và ống Falcon đường kính ống ly tâm max: 29 mm – OHAUS 30314830
- Dùng cho
- OHAUS FC5714, OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 6x72g (432g)
- Góc nghiêng
- 40°
- Thời gian tăng tốc s
- 11/101
- Thời gian giảm tốc s
- 11/463
- Đường kính ly tâm lớn nhất
- 11 mm
- Đường kính ống ly tâm max
- 29 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- -6°C
- Rotor Angle 6x50 mL RB/FA ID; Ø 29 mm
- Tốc độ ly tâm tối đa 6000v/ phút
- Lực ly tâm 4427 xg
Giỏ treo / giá giữ ống dùng cho roto này

Chèn ống loại 1 vị trí x ống 15 mL cho ống ly tâm đáy tròn đường kính 17 mm (02 chiếc/ gói) – OHAUS 30130893
- Dùng cho
- OHAUS FC5706P, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R, OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R
- Adapter 1x15 mL D17 mm 2/pk

Chèn ống loại 1 vị trí x ống 15 mL cho ống ly tâm đáy nhọn/ tròn đường kính 17 mm (02 chiếc/ gói) – OHAUS 30130894
- Dùng cho
- OHAUS FC5706P, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R
- Adapter 1x15 mL D17 mm RB/FA 2/pk

Roto góc 24 vị trí × 1.5/2.0 mL với nắp đậy kín khí (chống aerosol) – OHAUS 83041238
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R, OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5916
- Ứng dụng
- roto góc cố định dùng tách triết RNA
- Lực ly tâm RCF
- 24,325xg
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 24x3.4g (81.68g)
- Thời gian tăng tốc s
- 20/251
- Thời gian giảm tốc s
- 16/635
- Đường kính ống ly tâm nhỏ nhất
- 6 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 5°C
- Angle rotor 24 × 1.5/2.0 mL ID BIOSEALS
- Tốc độ ly tâm tối đa 16,000v/ phút
- Góc nghiêng 45°
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất 11 mm

Roto góc cố định loại 30 vị trí × 1.5/2.0 mL có nắp đậy cho ống ly microlite – OHAUS 30314836
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 14.000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa
- 20595 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 30x3.4g (102g)
- Bán kính ly tâm
- 9.4cm
- Góc ly tâm
- 45°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 25/250
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 25/360
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 6°C
- Rotor Angle 30 × 1.5/2.0 mL ID

Roto góc loại 24 vị trí × 1.5/2.0 mL với nắp đậy kín khí (chống aerosol) cho ống ly tâm Microlite – OHAUS 30304361
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R
- Lực ly tâm RCF
- 38,007xg
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 24x3.4g (81,6g)
- Bán kính ly tâm
- 8.5cm
- Thời gian tăng tốc s
- 31/259
- Thời gian giảm tốc s
- 48/490
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 13°C
- Angle Rotor 24 × 1.5/2.0 mL ID BIOSEALS
- Tốc độ ly tâm tối đa 20,000v/ phút
- Góc nghiêng 45°
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất 11 mm
So với các dòng tương đương
Máy ly tâm · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem OHAUS Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5720R | Tương đương 1 Phoenix Instrument Máy Ly tâm Tube15ml/10ml/7ml/5ml -LCD CD-0412-15 | Tương đương 2 Phoenix Instrument Máy Ly tâm Tube 6 x15ml / 10mL / 7mL /5ml/ 1,5/2mL CD-0506 | Tương đương 3 Phoenix Instrument Máy Ly tâm Tube50ML-LCD CD-0412-50 |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 83042051 | CD-0412-15 | CD-0506 | CD-0412-50 |
| Điểm nổi bật | – | – | – | – |
| Xuất xứ | Đức | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc |
| Đơn vị tính | – | Cái | Cái | Cái |
| Giá | 210.000.000 ₫ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5720R – hàng chính hãng OHAUS (Mỹ).
Cung cấp bao gồm
- Máy chính
- Dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Model FC5720R thuộc dòng FrontierTM 5000 Multi-Pro, là máy ly tâm lạnh để bàn tốc độ cao được thiết kế cho mục đích sử dụng đa năng trong nhiều ứng dụng tại các phòng thí nghiệm nghiên cứu, công nghiệp và lâm sàng. Máy có thể kết hợp với nhiều loại rotor và phụ kiện đa dạng để tùy chỉnh theo từng nhu cầu. FC5720R có khả năng ly tâm các loại ống/bình chứa dung tích từ 0,2 mL đến 4 × 200 mL với cả rotor văng (swing-out) và rotor góc cố định (fixed angle) với 17 rotos và 90 loại phụ kiện. Máy sở hữu hiệu suất tốc độ cao ở thể tích tối đa, tự động nhận diện rotor và nhiều tính năng an toàn vượt trội. Model này có thể xử lý lượng lớn mẫu với nhiều kích thước khác nhau như ống thu máu, ống nuôi cấy tế bào dạng hình nón (conical), đĩa microplate và nhiều loại bình chứa dung tích khác.
- Tự động nhận diện rotor
- Thao tác bằng một tay nhờ kết hợp nút chọn và núm xoay.
- Màn hình LCD có đèn nền, hiển thị các cài đặt và thông số theo thời gian thực.
- Lưu trữ tối đa 99 lần chạy để dễ dàng gọi lại, bao gồm cả cài đặt thông số và loại rotor.
- Động cơ cảm ứng: không cần bảo trì, ổn định cao và độ rung thấp.
- Cơ cấu khóa roto không dùng ren.
- Buồng rotor bằng thép không gỉ, chống hóa chất và ăn mòn, dễ dàng vệ sinh.
- Chương trình tự chẩn đoán ghi lại lịch sử sử dụng và lỗi, giúp bảo trì dễ dàng.
- Phát hiện mất cân bằng chủ động, với ngưỡng sai lệch riêng cho từng rotor.
- Hệ thống khóa nắp bằng động cơ, bảo vệ người vận hành khỏi chấn thương ngoài ý muốn.
- Rotor có nắp kín, bảo vệ người vận hành khỏi khí dung có hại.
- Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-1; EN 61010-2-020.
- Tuân thủ tiêu chuẩn EMC: EN 61326-1.
Thông số kỹ thuật
- Tốc độ ly tâm: 200 đến 20,000 vòng/phút; bước tăng 10 vòng/phút.
- Lực ly tâm: 20 đến 38.007 x g; bước tăng 10 x g
- Thể tích ly tâm tối đa (với roto cánh): 4 × 200 mL
- Thể tích ly tâm tối đa (với roto góc): 6 × 85 mL
- Cài đặt nhiệt độ: -20 đến 40°C (đơn vị có thể cài đặt theo °F hoặc °C, bước tăng 1°
- Chất làm lạnh: R290 (Propane)
- Thời gian chạy có thể cài: chế độ vận hành nhanh (Quick Spin), 10 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây, hoặc vận hành liên tục.
- Độ ồn: ≤ 60 dB(A)±2
- Mức tăng/giảm tốc: 10
- Tỷ trọng mẫu cho phép ở tốc độ tối đa: 1.2 g/mL
- Năng lượng động học tối đa cho phép: 24367 Nm
- Nguồn điện: 230 V ± 10 % /50-60 Hz
- Cường độ dòng tiêu thụ: 5.9 A
- Công suất tiêu thụ: 1.1kW
- Kích thước LxHxW: 407 × 712 × 361 mm
- Khối lượng: 61 kg
Tam Hưng Long cung cấp thiết bị và phụ kiện chính hãng, tư vấn chọn cấu hình theo ứng dụng, hỗ trợ lắp đặt – hướng dẫn sử dụng. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.





