

Roto góc 44 vị trí cho ống microlite 1.5/2.0 mL với nắp đậy – OHAUS 30372717
Roto góc 44 vị trí cho ống microlite 1.5/2.0 mL với nắp đậy – OHAUS 30372717 – hàng chính hãng OHAUS (Mỹ).
Giá bán tại thời điểm 17/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Phụ kiện thiết bị · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem OHAUS Roto góc 44 vị trí cho ống microlite1.5/2.0 mL với nắp đậy | Tương đương 1 OHAUS Roto góc 30 vị trí cho ống microlite1.5/2.0 mL với nắp đậy | Tương đương 2 OHAUS Roto góc 12 vị trí cho ống ly tâm đáy nhọn5 mL với nắp đậy | Tương đương 3 OHAUS Roto góc 4 vị trí cho chuỗi 8 ống PCR (strip 8 place) với nắp đậy |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 30372717 | 30130872 | 30130873 | 30130874 |
| Điểm nổi bật | – | – | – | Giá tốt nhất |
| Dùng cho | OHAUS FC5515, OHAUS FC5515R | OHAUS FC5515, OHAUS FC5515R | OHAUS FC5515, OHAUS FC5515R | OHAUS FC5515, OHAUS FC5515R |
| Lực ly tâm RCF | 21,127 x g / 21,379 x g | 21,379xg | 19,978xg | 15,343 x g |
| Tổng khối lượng mẫu tối đa | 44 × 3.4g (149.60) | 30 × 3.4g (102g) | 12 × 9.5g (114g) | 4 × 3.5g (14g) |
| Thời gian tăng tốc s | 32/265 | 29/235 | 24/148 | 17/150 |
| Thời gian giảm tốc s | 18/258 | 27/258 | 17/320 | 18/258 |
| Đường kính ống ly tâm nhỏ nhất | 6 mm | 6 mm | 11 mm | – |
| Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa | 10°C | 9°C | 7°C | 6°C |
| Giá | 23.640.000 ₫ | 25.800.000 ₫ | 28.200.000 ₫ | 17.400.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Ưu tiên chi phí: 30130874
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Roto góc 44 vị trí cho ống microlite 1.5/2.0 mL với nắp đậy – OHAUS 30372717 – hàng chính hãng OHAUS (Mỹ).
Phụ kiện dùng cho: FC5515, FC5515R.
- Rotor Angle 44×1.5/2.0 mL V1
- Tốc độ ly tâm tối đa 15,000v/ phút
- Lực ly tâm RCF: 21,127 x g / 21,379 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa: 44×3.4g (149.60)
- Thời gian tăng tốc s: 32/265
- Thời gian giảm tốc s: 18/258
- Góc nghiêng 32°/55°
- Đường kính ống ly tâm nhỏ nhất: 6 mm
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất 11 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa: 10°C
Tam Hưng Long cung cấp thiết bị và phụ kiện chính hãng, tư vấn chọn cấu hình theo ứng dụng, hỗ trợ lắp đặt – hướng dẫn sử dụng. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.






