Merck · Sigma-Aldrich

Hóa chất chỉ dùng cho phòng thí nghiệm.
- Khách hàng cần cung cấp thông tin doanh nghiệp (MST, mục đích sử dụng).
- Sản phẩm đi kèm với hóa đơn VAT khi giao hàng.
Tam Hưng Long chỉ xác nhận đơn khi có đủ thông tin.
Aluminium hydroxide powder, hydrargillite EMPLURA® – 1 kg
Aluminium hydroxide powder, hydrargillite EMPLURA®. Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm phân tích. Mã hãng 1010911000, CAS 21645-51-2, quy cách 1 kg. Hàng chính hãng Merck, kèm COA và MSDS theo lô.
Hóa chất chỉ dùng cho phòng thí nghiệm.
- Khách hàng cần cung cấp thông tin doanh nghiệp (MST, mục đích sử dụng).
- Sản phẩm đi kèm với hóa đơn VAT khi giao hàng.
Tam Hưng Long chỉ xác nhận đơn khi có đủ thông tin.
Mã sản phẩmQuy cách
10109110001 kg
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
Hàng chính hãng Merck · Sigma-Aldrich
COA & MSDS theo lô
Giao tận phòng thí nghiệm
Aluminium hydroxide powder, hydrargillite EMPLURA® do Merck sản xuất (thương hiệu Merck · Sigma-Aldrich).
Cấp độ chất lượng: EMPLURA®.
Tam Hưng Long cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ chứng nhận phân tích (COA) và bảng dữ liệu an toàn (MSDS). Liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng.
Tên gọi khác (Synonyms): Nhôm hydroxit · Aluminum hydroxide · Hydrargillite · Gibbsite · Nhôm hiđroxit
Số CAS21645-51-2
Công thứcAl(OH)3 · x H2O
Khối lượng mol78.00 g/mol
Cấp độEMPLURA®
Quy cách1 kg
Hãng sản xuấtMerck · Sigma-Aldrich
Nhiệt độ bảo quản2-30°C
Dạngbột
Điểm nóng chảy300 °C (Elimination of water of crystallisation)
Khối lượng riêng2.42 g/cm3 at 20 °C
pH8-9 (20 °C, 100 g/L in H2O, slurry)
Độ tanwater: insoluble at 20 °C
Thông số theo công bố của hãng: www.sigmaaldrich.com