

Bình nitơ lỏng tự tăng áp 50 L – Biobase YDZ-50
Bình nitơ lỏng tự tăng áp 50 L – Biobase YDZ-50. Dung tích 50 L; khối lượng rỗng 62,5 kg; đường kính ngoài 454 mm; chiều cao 998 mm. Tam Hưng Long tư vấn chọn model, giao hàng và hướng dẫn sử dụng. Liên hệ để nhận báo giá.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Bình nitơ lỏng · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Biobase Bình nitơ lỏng tự tăng áp50 L | Tương đương 1 Biobase Bình nitơ lỏng tự tăng áp30 L | Tương đương 2 Biobase Bình nitơ lỏng tự tăng áp100 L | Tương đương 3 Biobase Bình nitơ lỏng tự tăng áp200 L |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | YDZ-50 | YDZ-30 | YDZ-100 | YDZ-200 |
| Điểm nổi bật | – | – | – | Dung tích lớn nhất |
| Dung tích | 50 L | 30 L | 100 L | 200 L ✓ |
| Khối lượng rỗng | 62,5 kg | 56 kg | 85 kg | 136,8 kg |
| Đường kính ngoài (mm) | 454 | 404 | 556 | 656 |
| Chiều cao (mm) | 998 | 885 | 1120 | 1330 |
| Tốc độ bay hơi tĩnh | 2 %/ngày | 2,5 %/ngày | 1,3 %/ngày | 1,2 %/ngày |
| Đường kính miệng | 50 mm | 50 mm | 50 mm | 50 mm |
| Áp suất làm việc tiêu chuẩn | 0,05 MPa | 0,05 MPa | 0,05 MPa | 0,05 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 0,09 MPa | 0,09 MPa | 0,09 MPa | 0,09 MPa |
| Van an toàn cấp 1 mở ở | 0,099 MPa | 0,099 MPa | 0,099 MPa | 0,099 MPa |
| Van an toàn cấp 2 mở ở | 0,15 MPa | 0,15 MPa | 0,15 MPa | 0,15 MPa |
| Đồng hồ áp suất | 0 ~ 0,25 MPa | 0 ~ 0,25 MPa | 0 ~ 0,25 MPa | 0 ~ 0,25 MPa |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Ống xả nitơ lỏng dài 1,5 m ×1 | Ống xả nitơ lỏng dài 1,5 m ×1 | Ống xả nitơ lỏng dài 1,5 m ×1 | Ống xả nitơ lỏng dài 1,5 m ×1 |
| Đồng hồ báo mức | – | – | Phao, có sẵn | Phao, có sẵn |
| Giá | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Cần chứa nhiều: YDZ-200
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
YDZ-50 – bình nitơ lỏng tự tăng áp 50 L chính hãng Biobase. Bình nitơ lỏng tự tăng áp Biobase bằng inox 304, tự tạo áp để xả nitơ lỏng liên tục qua ống – dùng nạp nitơ cho bình lưu trữ, máy đông khô, thiết bị cryo, cấp nitơ cho phòng thí nghiệm, IVF, chăn nuôi.
Tính năng nổi bật
- Tự tăng áp liên tục, xả nitơ lỏng liên tục – cấp nitơ nhanh, hiệu quả
- Van điều khiển an toàn kép, hai van an toàn mở ở 0,099 MPa và 0,15 MPa
- Thân inox 304; van chặn nhiệt độ cực thấp dễ thao tác, bền
- Bánh xe chịu tải lớn, di chuyển dễ dàng
- YDZ-100 / YDZ-200 có sẵn đồng hồ phao báo mức (YDZ-30 / YDZ-50 không lắp được)
- Bảo hành chân không 5 năm; kèm 1 ống xả nitơ lỏng dài 1,5 m
Câu hỏi thường gặp
YDZ-50 có thông số chính thế nào?
YDZ-50: dung tích 50 L; khối lượng rỗng 62,5 kg; đường kính ngoài 454 mm; chiều cao 998 mm. Bảng thông số đầy đủ theo catalogue Biobase ở mục Thông số kỹ thuật.
Cùng dòng bình nitơ lỏng tự tăng áp Biobase còn những model nào?
Ngoài YDZ-50, dòng này còn: YDZ-30 (30 L), YDZ-100 (100 L), YDZ-200 (200 L). Tam Hưng Long tư vấn chọn model theo dung tích, công suất và cách sử dụng thực tế.
Mua YDZ-50 chính hãng ở đâu?
Tam Hưng Long phân phối chính hãng thiết bị Biobase tại Việt Nam – tư vấn chọn model, giao hàng, hướng dẫn sử dụng và bảo hành theo hãng. Liên hệ 0916 999 013 để nhận báo giá và thời gian giao hàng.
Chứng nhận do tổ chức đánh giá cấp cho nhà máy Biobase, áp dụng cho dòng sản phẩm này. Bấm vào chứng nhận để xem bản PDF đầy đủ.
CE – thiết bị y tế (MDR)
Liquid Nitrogen Container
Cấp ngày 17/10/2024 · PDF 74 KB
CE – thiết bị y tế (MDR)
Liquid Nitrogen Container
Cấp ngày 17/10/2024 · PDF 915 KB
ISO 13485 – quản lý chất lượng thiết bị y tế
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 08/03/2029 · PDF 529 KB
ISO 14001 – quản lý môi trường
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 13/06/2028 · PDF 1,7 MB
ISO 45001 – an toàn sức khỏe nghề nghiệp
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 13/06/2028 · PDF 1,7 MB
ISO 9001 – quản lý chất lượng
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 07/03/2029 · PDF 442 KB


