

Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,0 m – Biobase FH1000(P)
Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,0 m – Biobase FH1000(P). Kích thước ngoài 1047 × 800 × 2450 mm; kích thước trong 787 × 560 × 700 mm; đèn LED 9 W × 2; công suất 400 W. Tam Hưng Long tư vấn chọn model, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Liên hệ để nhận báo giá.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Tủ hút khí độc · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Biobase Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,0 m | Tương đương 1 Biobase Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,2 m | Tương đương 2 Biobase Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,5 m | Tương đương 3 Biobase Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,8 m, 2 quạt |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | FH1000(P) | FH1200(P) | FH1500(P) | FH1800(P) |
| Điểm nổi bật | – | – | – | – |
| Kích thước ngoài (mm) | 1047 × 800 × 2450 | 1247 × 800 × 2450 | 1547 × 800 × 2450 | 1847 × 800 × 2450 |
| Kích thước trong (mm) | 787 × 560 × 700 | 987 × 560 × 700 | 1287 × 560 × 700 | 1587 × 560 × 700 |
| Đèn LED | 9 W × 2 | 12 W × 2 | 15 W × 2 | 20 W × 2 |
| Công suất | 400 W | 400 W | 500 W | 700 W |
| Khối lượng cả bì (thân; tủ đế) | 137 kg; 89 kg | 155 kg; 99 kg | 180 kg; 114 kg | 206 kg; 140 kg |
| Chiều cao mặt bàn | 820 mm | 820 mm | 820 mm | 820 mm |
| Cửa mở tối đa | 740 mm | 740 mm | 740 mm | 740 mm |
| Tốc độ gió | 0,3 ~ 0,8 m/s | 0,3 ~ 0,8 m/s | 0,3 ~ 0,8 m/s | 0,3 ~ 0,8 m/s |
| Độ ồn | ≤ 68 dB | ≤ 68 dB | ≤ 68 dB | ≤ 68 dB |
| Ống thải | PVC, dài 5 m, Φ250 mm | PVC, dài 5 m, Φ250 mm | PVC, dài 5 m, Φ250 mm | PVC, dài 5 m, Φ250 mm |
| Vật liệu | Thân nhựa PP trắng sứ 8 mm; mặt bàn nhựa phenolic chịu hóa chất | Thân nhựa PP trắng sứ 8 mm; mặt bàn nhựa phenolic chịu hóa chất | Thân nhựa PP trắng sứ 8 mm; mặt bàn nhựa phenolic chịu hóa chất | Thân nhựa PP trắng sứ 8 mm; mặt bàn nhựa phenolic chịu hóa chất |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Đèn LED, ống thải PVC 5 m Φ250 mm, đai ống, dây nguồn, tủ đế, 2 ổ cắm chống nước, vòi nước PP, vòi khí PP, chậu rửa, quạt ly tâm PP | Đèn LED, ống thải PVC 5 m Φ250 mm, đai ống, dây nguồn, tủ đế, 2 ổ cắm chống nước, vòi nước PP, vòi khí PP, chậu rửa, quạt ly tâm PP | Đèn LED, ống thải PVC 5 m Φ250 mm, đai ống, dây nguồn, tủ đế, 2 ổ cắm chống nước, vòi nước PP, vòi khí PP, chậu rửa, quạt ly tâm PP | Đèn LED, ống thải PVC 5 m Φ250 mm, đai ống, dây nguồn, tủ đế, 2 ổ cắm chống nước, vòi nước PP, vòi khí PP, chậu rửa, quạt ly tâm PP |
| Phụ kiện tùy chọn | Mặt bàn PP, epoxy hoặc ceramic; quạt PP đặt ngoài; tủ đế lắp ghép | Mặt bàn PP, epoxy hoặc ceramic; quạt PP đặt ngoài; tủ đế lắp ghép | Mặt bàn PP, epoxy hoặc ceramic; quạt PP đặt ngoài; tủ đế lắp ghép | Mặt bàn PP, epoxy hoặc ceramic; quạt PP đặt ngoài; tủ đế lắp ghép |
| Nguồn điện | AC 220 V ± 10 %, 50/60 Hz | AC 220 V ± 10 %, 50/60 Hz | AC 220 V ± 10 %, 50/60 Hz | AC 220 V ± 10 %, 50/60 Hz |
| Giá | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
FH1000(P) – tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,0 m chính hãng Biobase. Tủ hút khí độc có ống thoát Biobase vỏ nhựa PP trắng sứ dày 8 mm, chịu axit, kiềm mạnh và chống ăn mòn, vòi nước – vòi khí bằng PP, chậu rửa PP – dành cho phòng thí nghiệm làm việc thường xuyên với axit, kiềm đậm đặc.
Tính năng nổi bật
- Vỏ PP trắng sứ dày 8 mm, chịu axit, kiềm mạnh, chống ăn mòn
- Vòi nước, vòi khí bằng PP chống ăn mòn; chậu rửa PP
- Điều khiển vi xử lý, màn hình LED; nhớ trạng thái khi mất điện
- Cửa kính cường lực 5 mm chịu axit – kiềm, chỉnh độ cao
- Quạt ly tâm PP tích hợp (FH1800(P): 2 quạt), chỉnh tốc độ
- Kèm tủ đế (lắp ghép được, trừ FH1800(P))
Câu hỏi thường gặp
FH1000(P) có thông số chính thế nào?
FH1000(P): kích thước ngoài 1047 × 800 × 2450 mm; kích thước trong 787 × 560 × 700 mm; đèn LED 9 W × 2; công suất 400 W. Bảng thông số đầy đủ theo catalogue Biobase ở mục Thông số kỹ thuật.
Cùng dòng tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát Biobase còn những model nào?
Ngoài FH1000(P), dòng này còn: FH1200(P) (rộng 1,2 m), FH1500(P) (rộng 1,5 m), FH1800(P) (rộng 1,8 m, 2 quạt). Tam Hưng Long tư vấn chọn model theo kích thước phòng, số người thao tác và loại mẫu, hóa chất sử dụng.
Mua FH1000(P) chính hãng ở đâu?
Tam Hưng Long phân phối chính hãng thiết bị Biobase tại Việt Nam – tư vấn chọn model, giao hàng, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành theo hãng. Liên hệ 0916 999 013 để nhận báo giá và thời gian giao hàng.
Chứng nhận do tổ chức đánh giá cấp cho nhà máy Biobase, áp dụng cho dòng sản phẩm này. Bấm vào chứng nhận để xem bản PDF đầy đủ.
CE – thiết bị y tế (MDR)
Fume Hood
Cấp ngày 17/10/2024 · PDF 74 KB
CE – thiết bị y tế (MDR)
Fume Hood
Cấp ngày 17/10/2024 · PDF 259 KB
CE – tiêu chuẩn châu Âu
Fume Hood
Hiệu lực đến 18/03/2031 · PDF 674 KB
ISO 13485 – quản lý chất lượng thiết bị y tế
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 08/03/2029 · PDF 529 KB
ISO 14001 – quản lý môi trường
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 13/06/2028 · PDF 1,7 MB
ISO 45001 – an toàn sức khỏe nghề nghiệp
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 13/06/2028 · PDF 1,7 MB
ISO 9001 – quản lý chất lượng
Nhà máy: Jinan Biobase Biotech Co.,Ltd
Hiệu lực đến 07/03/2029 · PDF 442 KB




