Merck · Sigma-Aldrich

Hóa chất chỉ dùng cho phòng thí nghiệm.
- Khách hàng cần cung cấp thông tin doanh nghiệp (MST, mục đích sử dụng).
- Sản phẩm đi kèm với hóa đơn VAT khi giao hàng.
Tam Hưng Long chỉ xác nhận đơn khi có đủ thông tin.
Hydrazinium sulfate – 100 g
Hydrazinium sulfate. Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm phân tích. Mã hãng 1046030100, CAS 10034-93-2, quy cách 100 g. Hàng chính hãng Merck, kèm COA và MSDS theo lô.
Hóa chất chỉ dùng cho phòng thí nghiệm.
- Khách hàng cần cung cấp thông tin doanh nghiệp (MST, mục đích sử dụng).
- Sản phẩm đi kèm với hóa đơn VAT khi giao hàng.
Tam Hưng Long chỉ xác nhận đơn khi có đủ thông tin.
Nhập số lượng cho từng mã/quy cách cần báo giá.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
Hàng chính hãng Merck · Sigma-Aldrich
COA & MSDS theo lô
Giao tận phòng thí nghiệm
Hydrazinium sulfate do Merck sản xuất (thương hiệu Merck · Sigma-Aldrich).
Cấp độ chất lượng: GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur.
Tam Hưng Long cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ chứng nhận phân tích (COA) và bảng dữ liệu an toàn (MSDS). Liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng.
Tên gọi khác (Synonyms): Hiđrazin sunfat · Hydrazine sulfate · Hydrazine sulphate · Hydrazinium sulphate · Hiđrazini sunfat · Hydrazine sulfuric acid salt
Số CAS10034-93-2
Công thứcN2H5HSO4
Khối lượng mol130.12 g/mol
Cấp độGR for analysis ACS,Reag. Ph Eur
Quy cách100 g
Hãng sản xuấtMerck · Sigma-Aldrich
Nhiệt độ bảo quảnno temp limit
pH1.5 (20 °C, 50 g/L in H2O)
Điểm nóng chảy254 °C (decomposition)
Khối lượng riêng1.37 g/cm3 at 20 °C
Khối lượng riêng xốp450 kg/m3
Thông số theo công bố của hãng: www.sigmaaldrich.com
Nguy hiểm H301 + H311 + H331H314H317H350H410
Bảo quản: no temp limit.
Xem MSDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ.