

Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, bản tiêu chuẩn – HI93531
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước, thang đo -200,0 – 999,9°C và 1000 – 1371°C, độ phân giải 0,1°C trong khoảng -149,9 – 999,9°C; cung cấp kèm pin và hướng dẫn, đầu dò HI766 đặt mua riêng. Hàng chính hãng Hanna Instruments.
Giá bán tại thời điểm 18/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Máy đo cầm tay · thông số gần nhất · 2 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Hanna Instruments Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, bản tiêu chuẩn | Tương đương 1 Hanna Instruments Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, có phím CAL và đèn nền | Tương đương 2 Hanna Instruments Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước, đầu dò thay đổi được |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | HI93531 | HI93531N | HI935005 |
| Điểm nổi bật | – | – | Chính xác nhấtGiá tốt nhất |
| Thang đo | -200,0 – 999,9°C 1000 – 1371°C -328,0 – 999,9°F 1000 – 2500°F |
-200,0 – 999,9°C 1000 – 1371°C -328,0 – 999,9°F 1000 – 2500°F |
-50,0 – 199,9°C và 200 – 1350°C -58,0 – 399,9°F và 400 – 2462°F |
| Độ phân giải | 0,1°C (-149,9 – 999,9°C) 0,2°C (-200,0 – -150,0°C) 1°C (ngoài khoảng này) 0,1°F (-24,9 – 999,9°F) 0,2°F (-249,9 – -25,0°F) 0,3°F (-328,0 – -250,0°F) 1°F (ngoài khoảng này) |
0,1°C (-149,9 – 999,9°C) 0,2°C (-200,0 – -150,0°C) 1°C (ngoài khoảng này) 0,1°F (-24,9 – 999,9°F) 0,2°F (-249,9 – -25,0°F) 0,3°F (-328,0 – -250,0°F) 1°F (ngoài khoảng này) |
0,1°C (-50,0 – 199,9°C) và 1°C (ngoài khoảng này) 0,1°F (-58,0 – 399,9°F) và 1°F (ngoài khoảng này) |
| Độ chính xác | ±0,5°C (-100,0 – 999,9°C) ±1°C (ngoài khoảng này) ±1°F (-148,0 – 999,9°F) ±1,5°F (ngoài khoảng này) (trong 1 năm, không tính sai số đầu dò) |
±0,5°C (-100,0 – 999,9°C) ±1°C (ngoài khoảng này) ±1°F (-148,0 – 999,9°F) ±1,5°F (ngoài khoảng này) (trong 1 năm, không tính sai số đầu dò) |
±0,2% FS (không tính sai số đầu dò) ✓ |
| Điện cực / Đầu dò | cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo) | cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo) | cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo) |
| Phím CAL | Không có | Có | – |
| Màn hình LCD có đèn nền | Không có | Có | – |
| RS232 | Không có | Không có | – |
| Pin / Thời lượng pin | 1,5V AA (3) / khoảng 500 giờ sử dụng liên tục (tắt đèn nền) tự động tắt sau 60 phút không sử dụng (có thể vô hiệu hóa) |
1,5V AA (3) / khoảng 500 giờ sử dụng liên tục (tắt đèn nền) tự động tắt sau 60 phút không sử dụng (có thể vô hiệu hóa) |
1,5V AA (3) / khoảng 1600 giờ sử dụng liên tục tự động tắt có thể chọn sau 8 hoặc 60 phút không sử dụng (có thể vô hiệu hóa) |
| Môi trường làm việc | -10 – 60°C (14 – 122°F); RH tối đa 100% | -10 – 60°C (14 – 122°F); RH tối đa 100% | -10 – 50°C (14 – 122°F); RH tối đa 100% |
| Kích thước | 150 × 80 × 36 mm (5,9 × 3,1 × 1,4’’) | 150 × 80 × 36 mm (5,9 × 3,1 × 1,4’’) | 150 × 80 × 36 mm (5,9 × 3,1 × 1,4’’) |
| Khối lượng | 235 g (8,3 oz.) | 235 g (8,3 oz.) | 235 g (8,3 oz.) |
| Giá | 6.256.000 ₫ | 7.378.000 ₫ | 3.703.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Cần độ chính xác cao: HI935005 · Ưu tiên chi phí: HI935005
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Đây là nhiệt kế chống nước dùng đầu dò cặp nhiệt điện loại K dòng HI766, cho độ phân giải 0,1° trong khoảng -149,9 – 999,9°C (-24,9 – 999,9°F), phù hợp khi cần đo nhiệt độ chính xác. Máy hiển thị nhiệt độ hiện tại cùng giá trị cao nhất và thấp nhất; phím CLR khởi động lại việc theo dõi các giá trị này. Phím HOLD giữ số đo trên màn hình và phím °C/°F chuyển đổi thang nhiệt độ. Máy có hệ thống BEPS cảnh báo pin yếu và chỉ báo thời lượng pin khi khởi động. Phiên bản HI93531 không có phím CAL và không có đèn nền màn hình (các tính năng này có trên HI93531N).
Bộ sản phẩm gồm: Pin và hướng dẫn sử dụng (đầu dò cặp nhiệt điện loại K đặt mua riêng).
Dùng kèm / tương thích: HI766C, HI766D, HI766E1, HI710007, HI710008
Tính năng nổi bật
- Chức năng HOLD giữ kết quả
- Báo thời lượng pin khi khởi động
- Màn hình có đèn nền (phiên bản N và R)
- Nhỏ gọn, chắc chắn, chống nước
- Kết nối máy tính và máy in (phiên bản R)
- BEPS: cảnh báo pin yếu có thể làm sai kết quả
Hàng chính hãng Hanna Instruments – Tam Hưng Long là đại lý phân phối. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo tỷ giá – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.
1000 – 1371°C
-328,0 – 999,9°F
1000 – 2500°F
0,2°C (-200,0 – -150,0°C)
1°C (ngoài khoảng này)
0,1°F (-24,9 – 999,9°F)
0,2°F (-249,9 – -25,0°F)
0,3°F (-328,0 – -250,0°F)
1°F (ngoài khoảng này)
±1°C (ngoài khoảng này)
±1°F (-148,0 – 999,9°F)
±1,5°F (ngoài khoảng này) (trong 1 năm, không tính sai số đầu dò)
tự động tắt sau 60 phút không sử dụng (có thể vô hiệu hóa)



