

Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5830R
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5830R – hàng chính hãng OHAUS (Mỹ), xuất xứ Đức.
Giá bán tại thời điểm 17/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
Cấu hình báo giá
Chọn cấu hình & phụ kiện đi kèm
Theo cấu hình tiêu chuẩn của hãng – chọn theo ứng dụng, giá tạm tính cập nhật ngay. Chưa chắc chọn gì? Sale Tam Hưng Long tư vấn miễn phí.
Máy chính
Đã chọn
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5830R
259.440.000 ₫
Roto & phụ kiện roto – chọn theo ứng dụng
Tùy chọn – chọn nhiều
Roto văng 4 vị trí × 290 mL không bao gồm giỏ treo và giá giữ ống – OHAUS 30314820
- Dùng cho
- OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R
- Ứng dụng
- thu sinh khối tảo nhiều (nuôi cấy lớn thể tích bình 200-500 mL/ hoặc 50mlx nhiều ống
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 4500 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa RCF
- 3,780 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 4x533g (2132g)
- Bán kính ly tâm
- 16.7cm
- Góc ly tâm
- 0-90°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 34/309
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 34/458
- Rotor Swing out 4x290 mL ID
Giỏ treo / giá giữ ống dùng cho roto này
Giỏ treo loại 1 vị trí dùng cho ống ly tâm 290 mL đáy bằng (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 83041037
- Dùng cho
- OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R
- Bucket 1x290 mL D62 mm FB 2/pk

Nắp đậy cho giỏ treo mã 83041037 (2 chiếc/ hộp) – OHAUS 30314901
- Dùng cho
- OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R
- Screw Cap Rack of 250 mL Rotor 2/pk

Gioăng cho nắp đậy giỏ treo của roto 30314820 (10 chiếc/ gói) – OHAUS 30314902
- Dùng cho
- OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R
- O-ring for rotor 30314820 10/pk

Giá giữ 7 vị trí cho ống 15 mL đáy nhọn đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 30314913
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Rack 7x15 mL D17 mm FA 2/pk

Giá giữ 9 vị trí cho ống 15 mL đáy tròn đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 30314912
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Rack 9x15 mL D17 mm RB 2/pk

Giá giữ 8 vị trí cho ống 4-10 mL loại ống đáy tròn/hoặc ống chống đông máu Vacutainer®, đường kính 17 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 30304367
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Rack 8x4-10 mL D16 mm Vac/Sar 2/pk

Giá giữ 3 vị trí cho ống 50 mL đáy nhọn đường kính 29 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 30314906
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Rack 3x50 mL D29 mm FA 2/pk

Giá giữ 1 vị trí cho ống 50 mL đáy tròn đường kính 29 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 30314907
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Rack 1x50 mL D34 mm RB 2/pk V2

Giá giữ 2 vị trí cho ống 50 mL đáy nhọn với vành ở đáy đường kính 29 mm (02 chiếc/ hộp) – OHAUS 30314908
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Rack 2x50 mL D29 mm Rim 2/pk

Roto văng 2 vị trí bao gồm 02 giỏ treo đĩa Microplate mã 30314890 – OHAUS 30314824
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5830R
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 4500 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa RCF
- 2,716 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 2x310g (620g)
- Bán kính ly tâm
- 12.0 cm
- Góc ly tâm
- 0-90°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 20/452
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 15/616
- Tối đa được
- 6 Standard Microplates hoặc 2 Deepwell Plates
- Rotor Swing out 2x3MTP w/ bucket ID code 30314890

Roto góc loại 6 vị trí × 250 mL với nắp đậy cho ống ly tâm đáy phẳng 250 mL loại đường kính ống ly tâm 62 mm – OHAUS 30314821
- Dùng cho
- OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916, OHAUS FC5916R
- Ứng dụng
- ly tâm mẫu sinh học thể tích lớn như (mẫu máu, dịch nuôi cấy tế bào, dịch sinh học, dịch mô); thu hồi tế bào /kết tủa (thu hồi tế bào vi khuẩn, nấm men; thu tế bào động vật sau nuôi cấy…); kết tủa và thu hồi DNA/RNA, tách cặn sau phản ứng enzyme)
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 6x355g (2130g)
- Thời gian tăng tốc s
- 130/664
- Thời gian giảm tốc s
- 92/2906
- Góc nghiêng
- 28°
- Đường kính ly tâm nhỏ nhất
- 11 mm
- Đường kính ống ly tâm max
- 62 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 6°C
- Rotor Angle 6x250 mL FB ID
- Tốc độ ly tâm tối đa 8,000 v/phút
- Lực ly tâm 10016xg

Roto góc loại 10 vị trí × 50 mL với nắp đậy cho ống đáy nhọn (ống Falcon) loại đường kính ống ly tâm 29 mm – OHAUS 30314829
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R, OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916, OHAUS FC5916R
- Ứng dụng
- thu vi khuẩn từ môi trường nuôi cấy với ống ly tâm 15 hoặc 50 mL
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 10x76g (760g)
- Thời gian tăng tốc s
- 62/753
- Thời gian giảm tốc s
- 36/2395
- Góc nghiêng
- 38°
- Đường kính ly tâm nhỏ nhất
- 11 mm
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất
- 29 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 9°C
- Rotor Angle 10x50 mL FA ID 29 mm
- Tốc độ ly tâm tối đa 10,500v/ phút
- Lực ly tâm 16,022 xg

Roto góc loại 6 vị trí × 50 mL với nắp đậy cho ống đáy nhọn (ống Falcon) loại đường kính ống ly tâm 29 mm – OHAUS 30314831
- Dùng cho
- OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5720R, OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916, OHAUS FC5916R
- Ứng dụng
- thu vi khuẩn từ môi trường nuôi cấy với ống ly tâm 15 hoặc 50 mL
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 6x94g (564g)
- Thời gian tăng tốc s
- 40/460
- Thời gian giảm tốc s
- 30/1332
- Góc nghiêng
- 26°
- Đường kính ly tâm nhỏ nhất
- 17 mm
- Đường kính ống ly tâm lớn nhất
- 29 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 0°C
- Rotor, Angle, 6x50 mL RB, ID, Hi
- Tốc độ ly tâm tối đa 13,000v/ phút
- Lực ly tâm 15869 xg

Roto góc loại 6 vị trí × 85 mL với nắp đậy cho ống ly tâm đáy tròn 80-85 mL loại đường kính ống ly tâm 62 mm – OHAUS 30314826
- Dùng cho
- OHAUS FC5816, OHAUS FC5816R, OHAUS FC5830R
- Ứng dụng
- ly tâm mẫu sinh học thể tích lớn như (mẫu máu, dịch nuôi cấy tế bào, dịch sinh học, dịch mô); thu hồi tế bào /kết tủa (thu hồi tế bào vi khuẩn, nấm men; thu tế bào động vật sau nuôi cấy…); kết tủa và thu hồi DNA/RNA, tách cặn sau phản ứng enzyme)
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 6x140g (840g)
- Thời gian tăng tốc s
- 40/2310
- Thời gian giảm tốc s
- 40/2313
- Góc nghiêng
- 38°
- Đường kính ly tâm nhỏ nhất
- 18 mm
- Đường kính ống ly tâm max
- 38 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 15°C
- Rotor Angle 6x85 mL RB ID
- Tốc độ ly tâm tối đa 13,000 v/phút
- Lực ly tâm 21,726xg

Roto góc cố định loại 20 vị trí × 10 mL có nắp đậy cho ống ly tâm đáy tròn tốc độ cao – OHAUS 30314833
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 16.000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa
- 28045 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 20x18g (360g)
- Bán kính ly tâm
- 9.8cm
- Góc ly tâm
- 30°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 40/512
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 30/1,439
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 6°C
- Rotor Angle 20x10 mL RB ID Hi

Roto góc loại 30 vị trí × 15 mL cho ống đáy tròn hoặc ống Falcon loại đường kính ống ly tâm 17 mm – OHAUS 30314832
- Dùng cho
- OHAUS FC5714, OHAUS FC5718, OHAUS FC5718R, OHAUS FC5830R
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 30x32g (960g)
- Thời gian tăng tốc s
- 15/160
- Thời gian giảm tốc s
- 10/986
- Góc nghiêng
- 35°
- Đường kính ly tâm lớn nhất
- 11 mm
- Đường kính ống ly tâm max
- 17 mm
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- -7°C
- Rotor Angle 30x15 mL RB/FA ID tubes; Ø 17 mm
- Tốc độ ly tâm tối đa 6000v/ phút
- Lực ly tâm 2830 xg

Roto góc cố định loại 30 vị trí × 1.5/2.0 mL có nắp đậy cho ống ly microlite – OHAUS 30314836
- Dùng cho
- OHAUS FC5720R, OHAUS FC5830R, OHAUS FC5916
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 14.000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa
- 20595 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 30x3.4g (102g)
- Bán kính ly tâm
- 9.4cm
- Góc ly tâm
- 45°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 25/250
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 25/360
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 6°C
- Rotor Angle 30 × 1.5/2.0 mL ID

Roto góc cố định loại 12 vị trí × 1.5/2.0 mL có nắp đậy cho ống ly microlite – OHAUS 30314839
- Dùng cho
- OHAUS FC5830R
- Tốc độ ly tâm tối đa
- 30.000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa
- 65395 x g
- Tổng khối lượng mẫu tối đa
- 12 × 3.4 g (40.8g)
- Bán kính ly tâm
- 6.5cm
- Góc ly tâm
- 40°
- Tốc độ tăng tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 25/240
- Tốc độ giảm tốc (s) nhanh nhất và chậm nhất
- 20/240
- Nhiệt độ làm lạnh tại tốc độ ly tâm tối đa
- 6°C
- Rotor Angle 12x1.5/2.0 mL ID
So với các dòng tương đương
Máy ly tâm · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem OHAUS Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5830R | Tương đương 1 Phoenix Instrument Máy Ly tâm Tube15ml/10ml/7ml/5ml -LCD CD-0412-15 | Tương đương 2 Phoenix Instrument Máy Ly tâm Tube 6 x15ml / 10mL / 7mL /5ml/ 1,5/2mL CD-0506 | Tương đương 3 Phoenix Instrument Máy Ly tâm Tube50ML-LCD CD-0412-50 |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 83042053 | CD-0412-15 | CD-0506 | CD-0412-50 |
| Điểm nổi bật | – | – | – | – |
| Xuất xứ | Đức | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc |
| Đơn vị tính | – | Cái | Cái | Cái |
| Giá | 259.440.000 ₫ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao OHAUS FC5830R – hàng chính hãng OHAUS (Mỹ).
Cung cấp bao gồm
- Máy chính
- Dây nguồn và sách hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Model FC5830R thuộc dòng FrontierTM 5000 Multi-Pro, là máy ly tâm lạnh để bàn tốc độ cao được thiết kế cho mục đích sử dụng đa năng trong nhiều ứng dụng tại các phòng thí nghiệm nghiên cứu, công nghiệp và lâm sàng. Máy có thể kết hợp với nhiều loại rotor và phụ kiện đa dạng để tùy chỉnh theo từng nhu cầu. FC5830R có khả năng ly tâm các loại ống/bình chứa dung tích từ 0,2 mL đến 4 × 290 mL với cả rotor văng (swing-out) và rotor góc cố định (fixed angle). Máy sở hữu hiệu suất tốc độ cao ở thể tích tối đa, tự động nhận diện rotor và nhiều tính năng an toàn vượt trội. Model này có thể xử lý lượng lớn mẫu với nhiều kích thước khác nhau như ống thu máu, ống nuôi cấy tế bào dạng hình nón (conical), đĩa microplate và nhiều loại bình chứa dung tích khác.
- Tự động nhận diện rotor
- Thao tác bằng một tay nhờ kết hợp nút chọn và núm xoay.
- Màn hình LCD có đèn nền, hiển thị các cài đặt và thông số theo thời gian thực.
- Lưu trữ tối đa 99 lần chạy để dễ dàng gọi lại, bao gồm cả cài đặt thông số và loại rotor.
- Động cơ cảm ứng: không cần bảo trì, ổn định cao và độ rung thấp.
- Cơ cấu khóa roto không dùng ren.
- Buồng rotor bằng thép không gỉ, chống hóa chất và ăn mòn, dễ dàng vệ sinh.
- Chương trình tự chẩn đoán ghi lại lịch sử sử dụng và lỗi, giúp bảo trì dễ dàng.
- Phát hiện mất cân bằng chủ động, với ngưỡng sai lệch riêng cho từng rotor.
- Hệ thống khóa nắp bằng động cơ, bảo vệ người vận hành khỏi chấn thương ngoài ý muốn.
- Rotor có nắp kín, bảo vệ người vận hành khỏi khí dung có hại.
- Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-1; EN 61010-2-020.
- Tuân thủ tiêu chuẩn EMC: EN 61326-1.
Thông số kỹ thuật
- Tốc độ ly tâm: 200 đến 30,000 vòng/phút; bước tăng 10 vòng/phút.
- Lực ly tâm: 20 đến 65.395 x g; bước tăng 10 x g
- Thể tích ly tâm tối đa (với roto cánh): 4 × 290 mL
- Thể tích ly tâm tối đa (với roto góc): 6 × 250 mL
- Cài đặt nhiệt độ: -20 đến 40°C (đơn vị có thể cài đặt theo °F hoặc °C, bước tăng 1°
- Chất làm lạnh: R290 (Propane)
- Thời gian chạy có thể cài: chế độ vận hành nhanh (Quick Spin), 10 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây, hoặc vận hành liên tục.
- Độ ồn: ≤ 60 dB(A)
- Mức tăng/giảm tốc: 10
- Tỷ trọng mẫu cho phép ở tốc độ tối đa: 1.2 g/mL
- Năng lượng động học tối đa cho phép: 30241Nm
- Nguồn điện: 230 V ± 10 % /50-60 Hz
- Cường độ dòng tiêu thụ: 7.2 A
- Công suất tiêu thụ: 1.6kW
- Kích thước LxHxW: 721 × 516 × 412 mm
- Khối lượng: 91 kg
Tam Hưng Long cung cấp thiết bị và phụ kiện chính hãng, tư vấn chọn cấu hình theo ứng dụng, hỗ trợ lắp đặt – hướng dẫn sử dụng. Giá trên website là giá tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận giá và thời gian giao hàng.





