

Nhiệt kế thực phẩm que gập chống nước – testo 104 (0563 0104)
testo 104 (0563 0104) – nhiệt kế thực phẩm que gập chống nước của Testo (Đức), dải đo -50 đến +250 °C. Hàng chính hãng, Tam Hưng Long là đại lý Testo – tư vấn chọn đúng máy, đầu dò và phụ kiện theo ứng dụng.
- Tuân thủ HACCP, chứng nhận EN 13485: lý tưởng cho lĩnh vực thực phẩm
- Chống nước theo IP65
- Thiết kế đầu đo có thể gập được để đo nhiệt độ một cách dễ dàng
- Tự động nhận dạng giá trị cuối cùng (Auto-HOLD); chức năng hiển thị giá trị Max./ Min.
Giá bán tại thời điểm 26/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Máy đo nhiệt độ – nhiệt kế điện tử · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Testo Nhiệt kế thực phẩm que gập chống nước | Tương đương 1 Testo Nhiệt kế thực phẩm 2 trong 1: hồng ngoại + que gập | Tương đương 2 Testo Nhiệt kế 1 kênh hiệu chuẩn được (Pt100/NTC) | Tương đương 3 Testo Nhiệt kế 1 kênh NTC/Pt100 |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 0563 0104 | 0560 1040 | 0560 1128 | 0560 1108 |
| Điểm nổi bật | Giá tốt nhất | – | Chính xác nhất | – |
| Xuất xứ | Trung Quốc | Trung Quốc | Đức | Trung Quốc |
| Dải đo (nhiệt độ NTC) | -50 đến +250 °C | -50 đến +250 °C · -30 đến +250 °C | -50 đến +300 °C · -50 đến +120 °C | -58,0° đến -50 đến +150 °C |
| Độ chính xác (nhiệt độ NTC) | ±1,0 °C (-50 đến -30,1 °C) ±1 % giá trị đo (+100 đến +250 °C) ±0,5 °C (-30 đến +99,9 °C) |
±1 °C (-50,0 đến -30,1 °C) ±1 % giá trị đo (phần còn lại) ±0,5 °C (-30,0 đến +99,9 °C) · ±1,5 °C hoặc ±1,5 % giá trị đo (phần còn lại) ±2,0 °C (-20 đến -0,1 °C) ±2,5 °C (-30 đến -20,1 °C) |
±0,3 °C (phần còn lại) ±0,2 °C (-50 đến +200 °C) · ±0,5 °C (phần còn lại) ±0,3 °C (+40,1 đến +80 °C) ±0,2 °C (-25 đến +40 °C) ✓ |
±0,4° °F (-4° đến +176 °F) / ±0,2 °C (-20 đến +80 °C) ±0,5 °F phần còn lại / ±0,3 °C phần còn lại |
| Độ phân giải (nhiệt độ NTC) | 0,1 °C | 0,1 °C | 0,1 °C | 0,1 °C |
| Thời gian đáp ứng (nhiệt độ NTC) | t99 = 10 s (trong chất lỏng chuyển động) | t99 = 10 s (trong chất lỏng chuyển động) | – | – |
| Khối lượng | 165 g (gồm pin) | 198 g (gồm pin) | 186 g (including battery) | 171 g |
| Kích thước | 163 × 47 × 20 mm (gập que) 265 × 47 × 20 mm (mở que) |
281 × 48 × 23 mm (mở que) · 178 × 48 × 23 mm | 182 × 64 × 40 mm ((LxWxH)) | 7 × 2 × 182 × 64 × 40 mm |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C | -20 đến +50 °C | -20 đến +50 °C | -4,0° đến -20 đến +50 °C |
| Vật liệu vỏ | TPE/PC + ABS/PC + ABS + 10% GF | ABS / TPE / PC, diecast zinc, stainless steel | ABS | – |
| Cấp bảo vệ | IP65 | IP65 | TopSafe; IP65 | – |
| Màu sắc | trắng | trắng | trắng; bạc | – |
| Chiều dài que đo | 102 mm | 106 mm | – | – |
| Chiều dài đầu que | 32 mm | 32 mm | – | – |
| Đường kính que đo | 3 mm | 3 mm | – | – |
| Đường kính đầu que | 2,3 mm | 2,5 mm | – | – |
| Tần suất đo | 0,5 s | 0,5 s | 0,5 s | – |
| Tiêu chuẩn | EN 13485 | EN 13485 | EU-guideline 2014/30/EU | EN 13485 |
| Loại pin | 2 AAA micro batteries | 2 AAA micro batteries | 9V block battery, 6F22 | 9V block battery |
| Thời lượng pin | 100 h (ở +25 °C không bật đèn màn hình) | 10 h ở 25°C typical | 100 h | 200 h (connected probe, backlight off) 45 h (radio mode, backlight off) 68 h (connected probe, backlight always on) 33 h (radio mode, backlight always on) |
| Màn hình | LCD (Liquid Crystal Display) | LCD (Liquid Crystal Display) | – | – |
| Cỡ màn hình | 1 dòng | 1 dòng | – | – |
| Đèn màn hình | có đèn | có đèn | – | – |
| Nhiệt độ bảo quản | -30 đến +70 °C | -30 đến +70 °C | -30 đến +70 °C | -40,0° đến -40 đến +70 °C |
| Số kênh | – | – | 1-channel | 1-channel |
| Giá | 2.700.000 ₫ | 4.610.000 ₫ | 6.720.000 ₫ | 3.870.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Cần độ chính xác cao: 0560 1128 · Ưu tiên chi phí: 0563 0104
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Kiểm tra nhiệt độ đóng một vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng, lập tài liệu đầy đủ cho chuỗi lạnh. Nhiệt kế thực phẩm testo 104 cho phép bạn thực hiện kiểm tra nhiệt độ tại chỗ nhanh chóng, dễ dàng trong quá trình sản xuất, bảo quản và chế biến thực phẩm. testo 104 thường được sử dụng để đo đo nhiệt độ lõi của chất lỏng, bán rắn và nhớt trong lĩnh vực thực phẩm.
Cung cấp bao gồm: 1x máy đo nhiệt độ testo 104, HDSD, adhesive color strips, pin và giấy test xuất xưởng.
Ưu điểm của máy đo nhiệt độ testo 104 (đáp ứng HACCP)
- Máy đo nhiệt độ thực phẩm testo 104 (đáp ứng haccp) với thiết kế đầu đo có thể gập được, khớp gấp kim loại chắc chắn, bề mặt được phủ cao su chống trượt, cảm biến nhiệt độ chính xác
- Đầu cảm biến với đường kính nhỏ tạo ra những lỗ thủng khó có thể nhìn thấy bằng mắt thường sau khi đo
- Bạn có thể bắt đầu đo lường khi mở đầu đo với một góc tối thiểu 30°. Điều này cho phép bạn thực hiện kiểm tra một cách đáng tin cậy ở những vị trí khó tiếp cận
- Với thiết kế vỏ bảo vệ theo IP65 giúp bạn có thể vệ sinh thiết bị ngay dưới vòi nước một cách dễ dàng
- Máy đo nhiệt độ thực phẩm testo 104 đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn HACCP và được chứng nhận EN 13485
Mua testo 104 tại Tam Hưng Long
Tam Hưng Long là đại lý Testo: hàng chính hãng, hóa đơn VAT, giá niêm yết công khai trên web, giao hàng toàn quốc. Liên hệ để được tư vấn chọn model, đầu dò, phụ kiện và báo giá số lượng / dự án.
±1 % giá trị đo (+100 đến +250 °C)
±0,5 °C (-30 đến +99,9 °C)
265 × 47 × 20 mm (mở que)







