

Nhiệt kế thực phẩm tay chữ T, đầu đo thay được – testo 105 (0563 1051)
testo 105 (0563 1051) – nhiệt kế thực phẩm tay chữ T, đầu đo thay được của Testo (Đức), dải đo -50 đến +275 °C. Hàng chính hãng, Tam Hưng Long là đại lý Testo – tư vấn chọn đúng máy, đầu dò và phụ kiện theo ứng dụng.
- Thiết kế chắc chắn, chống nước theo IP65
- Đầu đo có thể thay đổi bao gồm: đầu đo tiêu chuẩn / đầu đo dài 200 mm cho môi trường bán rắn (tùy chọn đặt hàng) / đầu đo cho thực phẩm đông lạnh (tùy chọn đặt hàng)
- Cảnh báo đèn, còi khi giá trị đo vượt ngưỡng (có thể tùy chỉnh 2 giá trị ngưỡng)
- Tuân thủ EN 13485 và HACCP
Giá bán tại thời điểm 26/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Máy đo nhiệt độ – nhiệt kế điện tử · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Testo Nhiệt kế thực phẩm tay chữ T, đầu đo thay được | Tương đương 1 Testo Nhiệt kế thực phẩm tay chữ T, đầu đo hàng đông lạnh | Tương đương 2 Testo Nhiệt kế thực phẩm 2 trong 1: hồng ngoại + que gập | Tương đương 3 Testo Nhiệt kế 1 kênh hiệu chuẩn được (Pt100/NTC) |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 0563 1051 | 0563 1054 | 0560 1040 | 0560 1128 |
| Điểm nổi bật | Giá tốt nhất | – | – | Chính xác nhất |
| Xuất xứ | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc | Đức |
| Dải đo (nhiệt độ NTC) | -50 đến +275 °C | -50 đến +275 °C | -50 đến +250 °C · -30 đến +250 °C | -50 đến +300 °C · -50 đến +120 °C |
| Độ chính xác (nhiệt độ NTC) | ±0,5 °C (-20 đến +100 °C) ±1 % giá trị đo (+100,1 đến +275 °C) ±1,0 °C (-50 đến -20,1 °C) |
±0,5 °C (-20 đến +100 °C) ±1 % giá trị đo (+100,1 đến +275 °C) ±1,0 °C (-50 đến -20,1 °C) |
±1 °C (-50,0 đến -30,1 °C) ±1 % giá trị đo (phần còn lại) ±0,5 °C (-30,0 đến +99,9 °C) · ±1,5 °C hoặc ±1,5 % giá trị đo (phần còn lại) ±2,0 °C (-20 đến -0,1 °C) ±2,5 °C (-30 đến -20,1 °C) |
±0,3 °C (phần còn lại) ±0,2 °C (-50 đến +200 °C) · ±0,5 °C (phần còn lại) ±0,3 °C (+40,1 đến +80 °C) ±0,2 °C (-25 đến +40 °C) ✓ |
| Độ phân giải (nhiệt độ NTC) | 0,1 °C | 0,1 °C | 0,1 °C | 0,1 °C |
| Thời gian đáp ứng (nhiệt độ NTC) | t99 = 10 s | t99 = 15 s (in frozen meat khoảng 60 s) | t99 = 10 s (trong chất lỏng chuyển động) | – |
| Khối lượng | 204 g (gồm belt clip và batteries) 156 g (gồm pin) |
162 g (gồm pin) 210 g (gồm belt clip và batteries) |
198 g (gồm pin) | 186 g (including battery) |
| Kích thước | 148 × 38 × 73 mm (without probe) 148 × 38 × 195 mm (có probe) |
148 × 38 × 185 mm (có attached probe) 148 × 38 × 73 mm (without probe) |
281 × 48 × 23 mm (mở que) · 178 × 48 × 23 mm | 182 × 64 × 40 mm ((LxWxH)) |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +50 °C | -20 đến +70 °C | -20 đến +50 °C | -20 đến +50 °C |
| Vật liệu vỏ | ABS | ABS | ABS / TPE / PC, diecast zinc, stainless steel | ABS |
| Cấp bảo vệ | IP65 | IP65 | IP65 | TopSafe; IP65 |
| Màu sắc | trắng | trắng | trắng | trắng; bạc |
| Chiều dài que đo | 100 mm | 95 mm | 106 mm | – |
| Chiều dài đầu que | 36 mm | 30 mm | 32 mm | – |
| Đường kính que đo | 5 mm | 8 mm | 3 mm | – |
| Đường kính đầu que | 2,3 mm | 8 mm | 2,5 mm | – |
| Bật/tắt | 10 min | 10 min | – | – |
| Tần suất đo | 0,5 s | 0,5 s | 0,5 s | 0,5 s |
| Tiêu chuẩn | EN 13485 | EN 13485 | EN 13485 | EU-guideline 2014/30/EU |
| Loại pin | 4 x Button cell LR44 | Button cell LR44 | 2 AAA micro batteries | 9V block battery, 6F22 |
| Thời lượng pin | 80 h | 80 h (typical) | 10 h ở 25°C typical | 100 h |
| Màn hình | LCD (Liquid Crystal Display) | LCD (Liquid Crystal Display) | LCD (Liquid Crystal Display) | – |
| Cỡ màn hình | 1 dòng | 1 dòng | 1 dòng | – |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 đến +70 °C | -40 đến +70 °C | -30 đến +70 °C | -30 đến +70 °C |
| Giá | 3.460.000 ₫ | 4.610.000 ₫ | 4.610.000 ₫ | 6.720.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Cần độ chính xác cao: 0560 1128 · Ưu tiên chi phí: 0563 1051
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Máy đo testo 105 (đáp ứng haccp) thường được dùng để đo nhiệt độ lõi của thực phẩm như: thịt, pho mát và thạch. Ngoài ra, testo 105 với đầu đo có thể thay thế (đầu đo tiêu chuẩn / đầu đo dài 200 mm cho môi trường bán rắn (tùy chọn đặt hàng) / đầu đo cho thực phẩm đông lạnh (tùy chọn đặt hàng)). Nhờ vậy testo 105 có thể ứng dụng đa dạng trong: sản xuất thực phẩm, kiểm tra hàng hóa nhập kho, dịch vụ ăn uống, bếp ăn, kho lạnh và các siêu thị.
Cung cấp bao gồm: 1x nhiệt kế thực phẩm testo 105 với đầu đo tiêu chuẩn, giá treo tường hoặc đeo thắt lưng và pin.
Ưu điểm của máy đo nhiệt độ thực phẩm testo 105 (HACCP)
testo 105 có tất cả các tính năng cần thiết của một nhiệt kế thực phẩm chuyên nghiệp:
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng
- Thao tác dễ dàng chỉ với một tay
- Màn hình backlit
- Tùy chỉnh giá trị giới hạn
- Cảnh báo đèn, còi khi giá trị vượt ngưỡng
testo 105 có khả năng chống nước và bụi bẩn theo IP65. Đặc biệt, thiết bị này được chứng nhận bởi HACCP International và EN 13485 hoàn toàn phù hợp với lĩnh vực thực phẩm.
Mua testo 105 tại Tam Hưng Long
Tam Hưng Long là đại lý Testo: hàng chính hãng, hóa đơn VAT, giá niêm yết công khai trên web, giao hàng toàn quốc. Liên hệ để được tư vấn chọn model, đầu dò, phụ kiện và báo giá số lượng / dự án.
±1 % giá trị đo (+100,1 đến +275 °C)
±1,0 °C (-50 đến -20,1 °C)
156 g (gồm pin)
148 × 38 × 195 mm (có probe)







