

Nhiệt kế tự ghi chuỗi lạnh -80 °C, xuất PDF – testo 184 T4 (0572 1844)
testo 184 T4 (0572 1844) – nhiệt kế tự ghi chuỗi lạnh -80 °C, xuất PDF của Testo (Đức), dải đo -80 đến +70 °C. Hàng chính hãng, Tam Hưng Long là đại lý Testo – tư vấn chọn đúng máy, đầu dò và phụ kiện theo ứng dụng.
- Không giới hạn thời gian hoạt động nhờ pin có thể thay thế
- Có thể đo ghi nhiệt độ âm sâu đến -80 °C (các sản phẩm được bảo quản bằng đá khô)
- Tất cả dữ liệu được lưu trong testo 184 T4 gồm: Dữ liệu đo dạng tệp PDF, tệp cấu hình, chứng chỉ hiệu chuẩn và HDSD
- Báo cáo đo lường chi tiết sẽ được tạo ngay sau khi kết nối testo 184 T4 với máy tính qua cổng USB
- Sử dụng đơn giản chỉ với 2 nút: "Start" và "Stop"
- Có cảnh báo đèn LED ngay trên thiết bị
Giá bán tại thời điểm 26/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi – vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
So với các dòng tương đương
Nhiệt ẩm kế tự ghi · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác
| Thông số | Đang xem Testo Nhiệt kế tự ghi chuỗi lạnh-80 °C, xuất PDF | Tương đương 1 Testo Nhiệt kế tự ghi chuỗi lạnh, xuất PDF | Tương đương 2 Testo Nhiệt kế tự ghi 1 kênh, cảm biến trong | Tương đương 3 Testo Nhiệt kế tự ghi 2 kênh, có cổng đầu dò ngoài |
|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 0572 1844 | 0572 1843 | 0572 1751 | 0572 1752 |
| Điểm nổi bật | – | Giá tốt nhất | Chính xác nhất | – |
| Xuất xứ | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc |
| Dải đo (Pt1000) | -80 đến +70 °C | -35 đến +70 °C | -35 đến +55 °C | -35 đến +55 °C trong; -40 đến +120 °C ngoài |
| Độ chính xác (Pt1000) | ±0,8 °C (-80 đến -35,1 °C) ±0,5 °C (-35 đến +70 °C) |
±0,5 °C | ±0,4 °C (-35 đến +55 °C) ±1 digit ✓ | trong: ±0,5 °C (-35 đến +55 °C) ±1 digit ngoài: ±0,3 °C (-40 đến +120 °C) ±1 digit |
| Độ phân giải (Pt1000) | 0,1 °C | 0,1 °C | 0,1 °C | 0,1 °C |
| Thời gian đáp ứng (Pt1000) | t90 = 30 min | t90 = 30 min | – | – |
| Tần suất đo (Pt1000) | 1 min đến 24 h | 1 min đến 24 h | 10 s - 24 h | 10 s - 24 h |
| Khối lượng | 44 g | 44 g | 130 g | 130 g |
| Kích thước | 40 × 12,5 × 96,5 mm | 40 × 12,5 × 96,5 mm | 89 × 53 × 27 mm | 89 × 53 × 27 mm |
| Nhiệt độ làm việc | -80 đến +70 °C | -35 đến +70 °C | -35 đến +55 °C | -35 đến +55 °C |
| Vật liệu vỏ | ABS | ABS | Nhựa | Nhựa |
| Cấp bảo vệ | IP65 | IP65 | IP65 | IP65 |
| Yêu cầu hệ thống | Adobe® Acrobat Reader | Adobe® Acrobat Reader | – | – |
| Màu sắc | trắng | trắng | trắng | trắng |
| Tiêu chuẩn | EN 12830 CE 2014/30/EU DIN EN 50581:2013 DIN EN 61326-1:2013 CFR 21 Part 11 (in use có testo ComSoft CFR-Software) |
EN 12830 CE 2014/30/EU DIN EN 61326-1:2013 DIN EN 50581:2013 CFR 21 Part 11 (in use có testo ComSoft CFR-Software) |
EU-guideline 2014/30/EU DIN EN 12830 2011/65/EU |
EU-guideline 2014/30/EU 2011/65/EU DIN EN 12830 |
| Loại chứng chỉ | Certified by HACCP International | Certified by HACCP International | – | – |
| Số kênh | 1 trong | 1 trong | 1 trong | 1 trong; 1 ngoài |
| Thời gian hoạt động | unlimited | unlimited | – | – |
| Chứng nhận | CE; RTCA/DO-160G | CE; RTCA/DO-160G | – | – |
| Chức năng cảnh báo | via LED | via LED và Display | – | – |
| Thời lượng pin | 100 ngày (ở 15 mins measurement rate) | 500 ngày (ở +25 °C và 15 tối thiểu meas. cycle) | 3 năm (15 tối thiểu meas. rate, +25 °C) | 3 năm (15 tối thiểu meas. rate, +25 °C) |
| Loại pin | Lithium battery TLH-2450, 3,6V, exchangeable | Lithium battery CR2450, 3V, exchangeable | 3 x AIMn type AAA hoặc Energizer | 3 x AIMn type AAA hoặc Energizer |
| Cổng kết nối | USB; NFC | USB; NFC | mini usb, SD card slot | mini usb, SD card slot |
| Bộ nhớ | 40.000 giá trị đo | 40.000 giá trị đo | 1.000,000 giá trị đo | 1.000,000 giá trị đo |
| Nhiệt độ bảo quản | -80 đến +70 °C | -35 đến +70 °C | -35 đến +55 °C | -35 đến +55 °C |
| Giá | 6.720.000 ₫ | 3.990.000 ₫ | 5.140.000 ₫ | 6.380.000 ₫ |
| Xem chi tiết | Xem chi tiết | Xem chi tiết |
Cần độ chính xác cao: 0572 1751 · Ưu tiên chi phí: 0572 1843
Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →
Ở điều kiện bình thường, sự thăng hoa của đá khô diễn ra ở -78,48 °C. Với máy đo nhiệt độ tự ghi testo 184 T4, bạn có thể dễ dàng giám sát việc vận chuyển dược phẩm bằng đá khô nhờ khả năng đo ghi âm sâu đến -80 °C và không giới hạn số lần sử dụng thiết bị.
Tại điểm nhận hàng, bạn chỉ cần nhìn thoáng qua các đèn LED là đủ để biết nhiệt độ giới hạn trong quá trình vận chuyển hàng hóa có được tuân thủ hay không? Nếu cần thông tin đầy đủ và chi tiết hơn hãy kết nối testo 184 T4 với máy tính qua cổng USB, ngay lập tức một báo cáo dạng PDF sẽ được xuất ra cho bạn.
Nhiệt kế tự ghi testo 184 T4 còn có bộ nhớ trong lên đến 40.000 giá trị đo. Chu kỳ lấy mẫu đo lường có thể tùy chỉnh từ 1 phút đến 24 giờ. Pin có thời lượng sử dụng lên đến 100 ngày (ở -80 °C và chu kỳ đo 15 phút). Ngoài ra, bộ ghi dữ liệu nhiệt độ testo 184 T4 có thể thay pin để có thể tiếp tục sử dụng khi thiết bị này cạn năng lượng.
Cung cấp bao gồm: Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ testo 184 T4, test report, pin và 1 miếng băng dính hai mặt.
Ưu điểm của máy đo nhiệt độ tự ghi testo 184 T4
- Đánh giá nhanh quá trình vận chuyển thông qua đèn LED cảnh báo ngay trên testo 184 T4
- Hoạt động dễ dàng hơn bao giờ hết: testo 184 T4 có thể được vận hành cực kỳ đơn giản bằng nút “Start” để bắt đầu ghi và nút “Stop” để kết thúc quá trình đo ghi dữ liệu
- Cấu hình cực nhanh với một tệp cấu hình được lưu trữ sẵn trong testo 184 T1. Đặc biệt, không phát sinh chi phí trong quá trình sử dụng
- Báo cáo đo lường dạng tệp PDF có thể được tạo ngay sau khi kết nối testo 184 T4 với máy tính thông qua cổng USB
- Xuất dữ liệu đo tại chỗ bằng máy in nhanh Testo tương thích (tùy chọn đặt hàng). Dữ liệu được truyền từ testo 184 T4 đến máy in Testo bằng kết nối không dây NFC
- An toàn tuyệt đối: testo 184 T4 có thể vận hành ngay mà không cần cài đặt hoặc tải xuống phần mềm của đơn vị thứ ba
Mua testo 184 T4 tại Tam Hưng Long
Tam Hưng Long là đại lý Testo: hàng chính hãng, hóa đơn VAT, giá niêm yết công khai trên web, giao hàng toàn quốc. Liên hệ để được tư vấn chọn model, đầu dò, phụ kiện và báo giá số lượng / dự án.
±0,5 °C (-35 đến +70 °C)
CE 2014/30/EU
DIN EN 50581:2013
DIN EN 61326-1:2013
CFR 21 Part 11 (in use có testo ComSoft CFR-Software)





