Chuyển đến nội dung
Biobase Tủ lạnh – tủ âm sâu y sinh

Tủ âm sâu -86 °C Inverter 348 L – Biobase BDF-86V348B

Mã hãng: BDF-86V348B

Tủ âm sâu -86 °C Inverter 348 L – Biobase BDF-86V348B. Dung tích 348 L; dải nhiệt độ -40 ~ -86 °C; kích thước ngoài (r × s × c) 869 × 989 × 1924 mm. Tam Hưng Long tư vấn chọn model, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Liên hệ để nhận báo giá.

Chọn cấu hình & phụ kiện đi kèm8 lựa chọn theo báo giá hãng
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
Hàng chính hãng Biobase
Tư vấn chọn đúng quy cách
Giao tận phòng thí nghiệm

Cấu hình báo giá

Chọn cấu hình & phụ kiện đi kèm

Theo cấu hình tiêu chuẩn của hãng – chọn theo ứng dụng, giá tạm tính cập nhật ngay. Chưa chắc chọn gì? Sale Tam Hưng Long tư vấn miễn phí.

1

Máy chính

Đã chọn
Tủ âm sâu -86 °C Inverter 348 L – Biobase BDF-86V348BMã BDF-86V348B · Biobase Liên hệ
2

Giá để hộp trữ đông – tủ này dùng 12 giá BK-LD4X4 (theo catalogue hãng)

Tùy chọn – chọn nhiều
Liên hệ
3

Hộp trữ đông 2 inch – tủ chứa tối đa 192 hộp

Tùy chọn – chọn nhiều
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
4

Hệ thống làm lạnh dự phòng khi mất điện (tủ cần có lỗ test)

Chọn 1
Liên hệ
Liên hệ
5

Thiết bị ghi nhiệt độ (tủ cần có lỗ luồn đầu dò)

Tùy chọn – chọn nhiều
Liên hệ
1 mã · —

So với các dòng tương đương

Tủ lạnh – tủ âm sâu y sinh · thông số gần nhất · 3 lựa chọn khác

Thông số Đang xem Biobase Tủ âm sâu-86 °C Inverter 348 L Tương đương 1 Midea Biomedical Tủ âm sâu nhiệt độ cực thấp (ULT)−40 ~ −86 °C, 358 L Tương đương 2 Biobase Tủ âm sâu-86 °C 348 L Tương đương 3 Biobase Tủ âm sâu-86 °C 348 L
Mã sản phẩm BDF-86V348BMD-86L358BDF-86V348BDF-86V348T
Điểm nổi bật Tiết kiệm điện nhấtDung tích lớn nhất––
Dung tích 348 L 358 L ✓ 348 L 348 L
Dải nhiệt độ -40 ~ -86 °C −40 ~ −86 °C -40 ~ -86 °C -40 ~ -86 °C
Kích thước ngoài (R × S × C) 869 × 989 × 1924 mm – 869 × 989 × 1924 mm 869 × 989 × 1924 mm
Công suất tiêu thụ 400 W ✓ – 650 W; công suất biểu kiến 858 VA 915 W; công suất biểu kiến 1386 VA
Độ chính xác nhiệt độ 0,1 °C – 0,1 °C 0,1 °C
Bộ điều khiển Điện tử, màn hình cảm ứng Android 10,1 inch – Vi xử lý, màn hình LED Vi xử lý, màn hình LCD
Nguồn điện AC 220 V, 50 Hz (tùy chọn 60 Hz / 110 V) – AC 220 V, 50 Hz (tùy chọn 60 Hz / 110 V) AC 220 V, 50 Hz (tùy chọn 60 Hz / 110 V)
Độ đồng đều nhiệt độ ±4 °C – ±4 °C ±4 °C
Dao động nhiệt ≤ 6 °C – ≤ 6 °C ≤ 6 °C
Báo động / bảo vệ Báo nhiệt độ cao / thấp, báo mất điện (72 giờ), báo lỗi bộ điều khiển, báo cửa mở – Báo nhiệt độ cao / thấp, báo mất điện (72 giờ), báo lỗi bộ điều khiển, báo cửa mở Báo nhiệt độ cao / thấp, báo mất điện (72 giờ), báo lỗi bộ điều khiển, báo cửa mở
Làm lạnh Làm lạnh trực tiếp – Làm lạnh trực tiếp Làm lạnh trực tiếp
Môi chất lạnh R600a/R1150/R14 (285 g) – R600a/R1150/R14 (293 g) R290/R170 (308 g)
Máy nén Máy nén biến tần thương hiệu quốc tế, 1 cái – Máy nén thương hiệu quốc tế, 1 cái Máy nén thương hiệu quốc tế, 2 cái
Dàn ngưng & dàn bay hơi Dàn ngưng: dàn ngưng ống đồng có cánh
dàn bay hơi: ống đồng cuộn trong
– Ống đồng cuộn trong; ống đồng cánh nhôm Ống đồng cuộn trong; ống đồng cánh nhôm
Xả đá Xả đá thủ công – Xả đá thủ công Xả đá thủ công
Cửa Cửa ngoài: 1 × bọt cyclopentane liền khối
cửa trong: 2 × bọt cyclopentane liền khối
– Cửa ngoài: cửa bọt cyclopentane liền khối ×1
cửa trong: cửa thép không gỉ bọt cyclopentane liền khối ×2
Cửa ngoài: cửa bọt cyclopentane liền khối ×1
cửa trong: cửa thép không gỉ bọt cyclopentane liền khối ×2
Độ ồn 53 dB(A) ✓ – 55 dB(A) 53 dB(A) ✓
Bánh xe 4 bánh xe xoay + 2 chân cân bằng – Có Có
Kệ / ngăn kéo 3 kệ thép không gỉ – 3 kệ 3 kệ
Phụ kiện kèm theo Cổng thử ×2(φ30mm) – Cổng thử ×2 Cổng thử ×2, cổng USB, cổng RS485
Phụ kiện tùy chọn Bộ ghi nhiệt độ, cổng USB, cổng RS485, hệ thống dự phòng nitơ lỏng – Cổng RS485, cổng USB, hệ thống dự phòng nitơ lỏng, bộ ghi nhiệt độ Hệ thống dự phòng nitơ lỏng, bộ ghi nhiệt độ
Kích thước trong (R × S × C) 490 × 612 × 1150 mm – 490 × 612 × 1150 mm 490 × 612 × 1150 mm
Kích thước đóng gói (R × S × C) 929 × 1049 × 2150 mm 885 × 1030 × 2035 mm 1020 × 1180 × 2130 mm 1020 × 1180 × 2130 mm
Khối lượng tịnh / cả bì 232 / 300 kg – 232 / 300 kg 264 / 332 kg
Thời gian phục hồi nhiệt – – ≤ 15 phút (về -75 °C, môi trường 25 °C) ≤ 30 phút (về -75 °C, môi trường 25 °C)
Thời gian làm lạnh – – ≤ 4 giờ (xuống -80 °C, môi trường 25 °C) ≤ 7 giờ (xuống -80 °C, môi trường 25 °C)
Cách nhiệt – – Bọt polyurethane cyclopentane Bọt polyurethane cyclopentane
Vật liệu trong – – Thép không gỉ SUS304 Thép không gỉ SUS304
Vật liệu ngoài – – Thép tấm sơn tĩnh điện Thép tấm sơn tĩnh điện
Giá Liên hệ105.360.000 ₫Liên hệLiên hệ
Xem chi tiếtXem chi tiếtXem chi tiết

Cần chứa nhiều: MD-86L358 · Chạy liên tục, muốn tiết kiệm điện: BDF-86V348B

Chọn theo cùng loại máy và thông số chính gần nhất. Điểm nổi bật tính từ thông số hãng công bố. Mở bảng so sánh đầy đủ →

BDF-86V348B – Tủ âm sâu -86 °C Inverter Biobase dùng máy nén biến tần, màn hình cảm ứng Android 10,1 inch, khóa 3 lớp (vân tay, NFC, mật khẩu) và giám sát từ xa qua IoT – cho ngân hàng sinh học, nghiên cứu dược, lưu mẫu dài hạn.

Tính năng nổi bật

  • Máy nén biến tần thương hiệu quốc tế, tiết kiệm điện, chạy êm
  • Màn hình cảm ứng Android 10,1 inch, cảm biến PT100, độ chính xác 0,1 °C
  • Đăng nhập 3 cách: vân tay, thẻ NFC, mật khẩu; khóa tay nắm, khóa điện từ
  • Gioăng cửa 5 lớp, nhiệt độ đồng đều trong tủ
  • Giám sát từ xa qua IoT, quản lý mẫu (số lượng, vị trí, xuất nhập)
  • Cảnh báo đầy đủ: nhiệt độ, mất điện, cửa, cảm biến, nghẹt dàn ngưng, pin

Thông số theo catalogue Biobase. Tam Hưng Long cung cấp hàng chính hãng, tư vấn chọn đúng model theo nhu cầu bảo quản / tiệt trùng. Liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng.

Zalo