

Tủ bảo quản tiểu cầu Biobase BJPX-SP05 (10 túi)
Mã hãng: BJPX-SP05
Tủ bảo quản tiểu cầu Biobase BJPX-SP05 (10 túi). Dải nhiệt độ 22 ± 2 °C; sức chứa túi tiểu cầu (200 ml) 1~10 túi; kích thước trong (r × s × c) 500 × 310 × 460 mm. Tam Hưng Long tư vấn chọn model, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Liên hệ để nhận báo giá.
Cần tư vấn mã này? Liên hệ sale phụ trách khu vực
- Phạm Hoàng Hải Đăng0372 094 627Zalo
- Huỳnh Như Xuyến0901 371 318Zalo
- Nguyễn Ngọc Phi Yến0707 399 137Zalo
- Nguyễn Thị Trang0379 360 064Zalo
Hàng chính hãng Biobase
Tư vấn chọn đúng quy cách
Giao tận phòng thí nghiệm
BJPX-SP05 – Tủ bảo quản tiểu cầu Biobase giữ 22 ± 2 °C kèm bàn lắc ngang liên tục – dùng cho khoa truyền máu, trung tâm máu, phòng xét nghiệm.
Tính năng nổi bật
- Nhiệt độ 22 ± 2 °C, độ phân giải hiển thị 0,1 °C
- Màn hình cảm ứng LCD 7 inch, điều khiển PID
- Bàn lắc qua lại theo phương ngang, động cơ servo chạy êm
- Cửa kính 2 lớp có sưởi chống đọng sương
- Lòng tủ thép không gỉ 304, khay đúc chống trượt
- Cảnh báo nhiệt độ, lỗi động cơ lắc, mở cửa lâu; cổng USB, đèn LED, đèn UV
Thông số theo catalogue Biobase. Tam Hưng Long cung cấp hàng chính hãng, tư vấn chọn đúng model theo nhu cầu bảo quản / tiệt trùng. Liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng.
ModelBJPX-SP05
Thương hiệuBiobase
Dải nhiệt độ22 ± 2 °C
Sức chứa túi tiểu cầu (200 ml)1~10 túi
Kích thước trong (R × S × C)500 × 310 × 460 mm
Công suất tiêu thụ1200 W
Khối lượng80 kg
Màn hìnhCảm ứng LCD 7 inch
Chế độ lắcLắc ngang qua lại liên tục, 60 ± 5 lần/phút, biên độ 50 ± 5 mm
Môi chất lạnhR134a
Nguồn điệnAC 220 V, 50 Hz (tùy chọn 60 Hz / 110 V)
Chứng nhận do tổ chức đánh giá cấp cho nhà máy Biobase, áp dụng cho dòng sản phẩm này. Bấm vào chứng nhận để xem bản PDF đầy đủ.
CE – tiêu chuẩn châu Âu
Blood instrument
Hiệu lực đến 02/02/2030 · PDF 273 KB
ISO 13485 – quản lý chất lượng thiết bị y tế
Nhà máy: Biobase Scientific(Shandong) Co.,Ltd
Hiệu lực đến 14/04/2029 · PDF 808 KB
ISO 9001 – quản lý chất lượng
Nhà máy: Biobase Scientific(Shandong) Co.,Ltd
Hiệu lực đến 14/04/2029 · PDF 866 KB



