Restek CLP/SVOA Additions Mix Additions Standard 1000 ug/mL, Methylene Chloride, 1mL/ampul Mã: 31902 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Column Test Mix Kovats Probes Test Standard 500ug/mL, Methylene Chloride, 1mL/ampul Mã: 35259 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Column Test Standard FID Performance Evaluation Standard 1mL Hexane Mã: 33908 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Column Test Standard OQ/PV Headspace Standard 1mL 2000ug/mL Ethanol Mã: 33909 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Column Test Std Benzene Kovats Probe Std 1mL 250ug/mL CH2CL2 Mã: 35262 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Diazinon-d10 Standard 100ug/mL, Acetonitrile, 1mL/ampul Mã: 31986 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dibenz[a,h]anthracene Standard 1,000µg/mL, Methylene chloride, 1mL/ampul Mã: 31276 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dichlorvos Standard 100ug/mL, Acetonitrile, 1mL/ampul Mã: 32585 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dichlorvos-d6 Standard 100ug/mL, Acetone, 1mL/ampul Mã: 31987 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dicofol Standard 100ug/mL, Toluene, 1mL/ampul Mã: 32574 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dimethoate-d6 Standard 100ug/mL, Acetonitrile, 1mL/ampul Mã: 31988 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Diuron-d6 Standard 100ug/mL, Acetonitrile, 1mL/ampul Mã: 31989 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dodine Standard 100ug/mL, Methanol, 1mL/ampul Mã: 32579 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc SV 1,3-butadiene, 2.000 µg/mL trong methanol P&T, 1 mL Mã: 30622 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc SV Acetophenone, 5.000 µg/mL trong methanol P&T, 1 mL Mã: 30621 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA – 524.2 Surrogate (chuẩn thay thế – surrogate), 2.000 µg/mL trong methanol P&T, 1 mL Mã: 30607 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA – 8260B Acetate, 2.000 µg/mL trong methanol P&T, ống 1 mL – vận chuyển kèm đá lạnh Mã: 30477 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA – Matrix Spike Mixture (chuẩn thêm vào nền mẫu – matrix spike), dung môi methanol P&T, 1 mL Mã: 30479 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA – Mix 8260B MegaMix Calibration Mix (chuẩn hiệu chuẩn), 2.000 µg/mL trong methanol P&T, 1 mL Mã: 30633 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA – OLC 3.2 VOA Ketone Deuterated Monitoring Compounds (hợp chất giám sát), 500 µg/mL trong D₂O (nước nặng), 1 mL Mã: 30625 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA 1-Bromo-2-Chloroethane, dung môi methanol P&T, 1 mL Mã: 30469 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA 1-Butanol, dung môi methanol P&T, 1 mL Mã: 30474 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA 1,2-Dichlorotetrafluorethane (Freon 114) Mã: 30476 Quy cách: Cái So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá
Restek Dung dịch gốc VOA 1,4-Dioxane-d8, 2.000 µg/mL trong methanol P&T, 1 mL Mã: 30614 Quy cách: 1 mL So sánh Số lượng −+ Thêm vào báo giá