Bình nitơ lỏng Biobase – bình lưu trữ, vận chuyển, tự tăng áp
Bình nitơ lỏng Biobase chính hãng: bình lưu trữ mẫu 3 – 175 lít, bình vận chuyển, bình có giá cryobox, bình tự tăng áp 30 – 200 lít cấp nitơ lỏng.
- 69sản phẩm trên web
- 7chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Biobase nổi bật
Xem tất cả 69
Bình nitơ lỏng tự tăng áp 200 L – Biobase YDZ-200
- Dung tích
- 200 L
- Khối lượng rỗng
- 136,8 kg
Bình nitơ lỏng tự tăng áp 100 L – Biobase YDZ-100
- Dung tích
- 100 L
- Khối lượng rỗng
- 85 kg
Bình nitơ lỏng vận chuyển 50 L miệng 125 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-50B-125-FS
- Dung tích (L)
- 50
- Khối lượng rỗng (kg)
- 28,5
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35B-LS(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 18,45
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35B-S(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,85
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 125 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-35B-125-FS
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 25,4
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35B-125LS(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 22,52
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35B-125S(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 20,7
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35B-80LS(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 20,3
Bình nitơ lỏng vận chuyển 35,5 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35B-80S(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 19,1
Bình nitơ lỏng vận chuyển 31,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30B-S(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,3
Bình nitơ lỏng vận chuyển 20,1 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-20B-S(6)
- Dung tích (L)
- 20,1
- Khối lượng rỗng (kg)
- 13,22
Bình nitơ lỏng vận chuyển 31,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30B-LS(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,9
Bình nitơ lỏng vận chuyển 20,1 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-20B-LS(6)
- Dung tích (L)
- 20,1
- Khối lượng rỗng (kg)
- 13,78
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 125 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-35-125-FS
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 25,3
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35-125LS(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 22,5
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35-125S(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 20,6
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35-80S(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 19
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35-80LS(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 20
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35LS(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 18,4
Bình nitơ lỏng 35,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-35S(6)
- Dung tích (L)
- 35,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,8
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30-125S(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 19,2
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 125 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-30-125-FS
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 22,7
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30-125LS(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 21,1
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30S(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,2
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30-80LS(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 18,9
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30-80S(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,8
Bình nitơ lỏng 20,1 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-20LS(6)
- Dung tích (L)
- 20,1
- Khối lượng rỗng (kg)
- 13,77
Bình nitơ lỏng 20,1 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-20S(6)
- Dung tích (L)
- 20,1
- Khối lượng rỗng (kg)
- 13,2
Bình nitơ lỏng 31,5 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-30LS(6)
- Dung tích (L)
- 31,5
- Khối lượng rỗng (kg)
- 17,8
Bình nitơ lỏng 10 L miệng 80 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-10-80S(6)
- Dung tích (L)
- 10
- Khối lượng rỗng (kg)
- 7,7
Bình nitơ lỏng 10 L miệng 125 mm, kèm 1 ống đựng mẫu – Biobase YDS-10-125S(1)
- Dung tích (L)
- 10
- Khối lượng rỗng (kg)
- 8,12
Bình nitơ lỏng 10 L miệng 125 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-10-125-FS
- Dung tích (L)
- 10
- Khối lượng rỗng (kg)
- 8,8
Bình nitơ lỏng 10 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-10S(6)
- Dung tích (L)
- 10
- Khối lượng rỗng (kg)
- 6,8
Bình nitơ lỏng 3 L miệng 50 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-3S(6)
- Dung tích (L)
- 3
- Khối lượng rỗng (kg)
- 4,2
Bình nitơ lỏng vận chuyển 50 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-50B-125S(6)
- Dung tích (L)
- 50
- Khối lượng rỗng (kg)
- 23,5
Bình nitơ lỏng vận chuyển 50 L miệng 125 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-50B-125LS(6)
- Dung tích (L)
- 50
- Khối lượng rỗng (kg)
- 23,7
Bình nitơ lỏng 175 L miệng 216 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-175-216-FS
- Dung tích (L)
- 175
- Khối lượng rỗng (kg)
- 79,1
Bình nitơ lỏng 145 L miệng 216 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-145-216-FS
- Dung tích (L)
- 145
- Khối lượng rỗng (kg)
- 71,9
Bình nitơ lỏng 95 L miệng 216 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-95-216-FS
- Dung tích (L)
- 95
- Khối lượng rỗng (kg)
- 58,3
Bình nitơ lỏng 125 L miệng 216 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-120-216-FS
- Dung tích (L)
- 125
- Khối lượng rỗng (kg)
- 66
Bình nitơ lỏng 65 L miệng 216 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-65-216-FS
- Dung tích (L)
- 65
- Khối lượng rỗng (kg)
- 50,8
Bình nitơ lỏng 47 L miệng 127 mm, kèm 6 ống đựng mẫu – Biobase YDS-47-127LS(6)
- Dung tích (L)
- 47
- Khối lượng rỗng (kg)
- 24,1
Bình nitơ lỏng 47 L miệng 127 mm, kèm giá cryobox – Biobase YDS-47-127-FS
- Dung tích (L)
- 47
- Khối lượng rỗng (kg)
- 25,7
Bình nitơ lỏng 175 L miệng 216 mm – Biobase YDS-175-216S
- Dung tích (L)
- 175
- Khối lượng rỗng (kg)
- 57,5
Bình nitơ lỏng 145 L miệng 216 mm – Biobase YDS-145-216S
- Dung tích (L)
- 145
- Khối lượng rỗng (kg)
- 53,3
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | YDZ-200 | YDZ-100 | YDZ-50 | YDZ-30 |
|---|---|---|---|---|
| Dung tích | 200 L | 100 L | 50 L | 30 L |
| Khối lượng rỗng | 136,8 kg | 85 kg | 62,5 kg | 56 kg |
| Đường kính ngoài (mm) | 656 | 556 | 454 | 404 |
| Chiều cao (mm) | 1330 | 1120 | 998 | 885 |
| Tốc độ bay hơi tĩnh | 1,2 %/ngày | 1,3 %/ngày | 2 %/ngày | 2,5 %/ngày |
| Đường kính miệng | 50 mm | 50 mm | 50 mm | 50 mm |
| Áp suất làm việc tiêu chuẩn | 0,05 MPa | 0,05 MPa | 0,05 MPa | 0,05 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 0,09 MPa | 0,09 MPa | 0,09 MPa | 0,09 MPa |
| Van an toàn cấp 1 mở ở | 0,099 MPa | 0,099 MPa | 0,099 MPa | 0,099 MPa |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Ba nhóm bình nitơ lỏng Biobase
Bình nitơ lỏng giữ mẫu ở khoảng -196 °C, nhiệt độ sôi của nitơ lỏng – thấp hơn bất kỳ tủ âm sâu nào. Biobase có gần 70 model bình nitơ trên web Tam Hưng Long, chia ba nhóm:
- Bình lưu trữ tĩnh (YDS): từ 3 lít đến 175 lít, cổ miệng 50 mm, 125 mm, 127 mm hoặc 216 mm. Bình miệng nhỏ bay hơi ít, giữ nitơ lâu; bình miệng lớn chứa được nhiều giá hộp mẫu. Các mã đuôi -FS kèm giá đựng hộp cryobox; mã đuôi (6) kèm 6 ống đựng mẫu (canister).
- Bình vận chuyển (YDS-B): thiết kế chịu rung, chống đổ khi di chuyển – mang mẫu tinh trùng, phôi, tế bào giữa các cơ sở.
- Bình tự tăng áp (YDZ): 30 – 200 lít, tự tạo áp suất để rót nitơ lỏng ra qua van – dùng tiếp nitơ cho bình nhỏ, tủ trữ mẫu, cấp nitơ cho thiết bị.
Bình nitơ dùng cho ai?
- Thú y, chăn nuôi: trữ và vận chuyển tinh bò, tinh lợn đông lạnh – xem thêm giải pháp ngành thú y & chăn nuôi.
- Hỗ trợ sinh sản, ngân hàng tế bào: trữ phôi, noãn, tế bào gốc.
- Phòng nghiên cứu: trữ dòng tế bào, chủng vi sinh, mô; bảo quản mẫu dài hạn mà tủ -86 °C không đáp ứng.
Chọn bình nitơ lỏng Biobase
- Đếm mẫu: số cọng tinh, số ống cryo 1,8 ml hoặc số hộp cryobox → chọn bình có ống đựng hoặc giá đựng tương ứng.
- Thời gian giữ nitơ: xem “thời gian lưu trữ tĩnh” và “tốc độ bay hơi” trong bảng thông số từng model trên web để tính lịch châm nitơ.
- Đứng yên hay di chuyển: bình vận chuyển cho xe, bình lưu trữ tĩnh cho phòng.
- Nguồn nitơ: cơ sở dùng nhiều bình nên có thêm một bình tự tăng áp để châm nhanh, đỡ hao hụt.
An toàn khi dùng nitơ lỏng
Đeo găng tay cách lạnh, kính che mặt khi rót. Đặt bình nơi thông thoáng: nitơ bay hơi làm giảm oxy trong phòng kín. Không đậy kín nắp bình lưu trữ bằng vật khác ngoài nắp đi kèm.
Bình nitơ các hãng xem danh mục Bình nitơ lỏng. Bảo quản mẫu ở -86 °C: tủ âm sâu Biobase; trọn bộ chuỗi lạnh: thiết bị chuỗi lạnh Biobase. Tất cả sản phẩm Biobase: trang Biobase.
Câu hỏi thường gặp
Bình nitơ lỏng giữ được bao lâu thì phải châm thêm?
Tùy dung tích, cỡ miệng và số lần mở nắp. Bảng thông số từng model có thời gian lưu trữ tĩnh theo catalogue; thực tế nên kiểm tra mức nitơ định kỳ và châm trước khi xuống thấp.
Bình miệng rộng và miệng hẹp khác nhau thế nào?
Miệng hẹp bay hơi ít, giữ nitơ lâu, hợp trữ tinh, ống cryo. Miệng rộng (216 mm) chứa được giá hộp cryobox, lấy mẫu dễ nhưng hao nitơ nhanh hơn.
Có dùng bình lưu trữ để vận chuyển được không?
Không nên. Bình lưu trữ tĩnh không thiết kế chịu rung, dễ hao nitơ và hỏng lớp chân không. Mang mẫu đi xa nên dùng bình vận chuyển.
Tam Hưng Long có bán nitơ lỏng không?
Tam Hưng Long cung cấp bình chứa; nitơ lỏng anh chị mua tại đơn vị cung cấp khí công nghiệp ở địa phương.
