Tủ hút khí độc Biobase – có ống, không ống, vỏ PP, perchloric
Tủ hút khí độc Biobase chính hãng: tủ có ống thoát 0,7 – 1,8 m, tủ không ống có màng lọc, tủ vỏ PP chống axit, tủ hút axit perchloric, tủ walk-in, máy hút cục bộ.
- 61sản phẩm trên web
- 7chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Biobase nổi bật
Xem tất cả 61
Tủ hút khí độc không ống thoát có màng lọc rộng 1,2 m, bàn đá cho cân – Biobase FH1200(T)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1230 × 830 × 2120
- Kích thước trong (mm)
- 1110 × 740 × 700
Tủ hút axit perchloric vỏ PP có phun rửa rộng 1,8 m, 2 quạt – Biobase FH1800(PL)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1847 × 800 × 2675
- Kích thước trong (mm)
- 1587 × 470 × 700
Tủ hút axit perchloric vỏ PP có phun rửa rộng 1,2 m – Biobase FH1200(PL)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1247 × 800 × 2675
- Kích thước trong (mm)
- 987 × 470 × 700
Tủ hút axit perchloric vỏ PP có phun rửa rộng 1,5 m – Biobase FH1500(PL)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1547 × 800 × 2675
- Kích thước trong (mm)
- 1287 × 470 × 700
Tủ hút axit perchloric vỏ PP có phun rửa rộng 1,0 m – Biobase FH1000(PL)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1047 × 800 × 2675
- Kích thước trong (mm)
- 787 × 470 × 700
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,8 m, liền chân đế – Biobase FH1800(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 800 × 2000
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,5 m, liền chân đế – Biobase FH1500(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 2000
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,3 m, liền chân đế – Biobase FH1300(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1300 × 800 × 2000
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,2 m, liền chân đế – Biobase FH1200(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 800 × 2000
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,1 m, liền chân đế – Biobase FH1100(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 800 × 2000
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,0 m, liền chân đế – Biobase FH1000(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1000 × 800 × 2000
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 0,7 m, liền chân đế – Biobase FH700(L)
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 650 × 2000
Tủ hút khí độc không ống thoát có màng lọc rộng 1,8 m – Biobase FH1800(C)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 940 × 2140
- Kích thước trong (mm)
- 1710 × 690 × 740
Tủ hút khí độc không ống thoát có màng lọc rộng 1,0 m – Biobase FH1000(C)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1000 × 830 × 2140
- Kích thước trong (mm)
- 910 × 690 × 740
Tủ hút khí độc không ống thoát có màng lọc rộng 1,2 m – Biobase FH1200(C)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 830 × 2140
- Kích thước trong (mm)
- 1110 × 690 × 740
Tủ hút khí độc không ống thoát có màng lọc rộng 1,5 m – Biobase FH1500(C)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 940 × 2140
- Kích thước trong (mm)
- 1410 × 690 × 740
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,8 m, để bàn – Biobase FH1800(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH1800(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 800 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,5 m, để bàn – Biobase FH1500(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH1500(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,3 m, để bàn – Biobase FH1300(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH1300(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1300 × 800 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,2 m, để bàn – Biobase FH1200(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH1200(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 800 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,1 m, để bàn – Biobase FH1100(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH1100(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 800 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,0 m, để bàn – Biobase FH1000(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH1000(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1000 × 800 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 0,7 m, để bàn – Biobase FH700(L)-D
- Kiểu
- Để bàn (mã hãng FH700(L) Tabletop)
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 650 × 1260
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt nghiêng 8° rộng 1,5 m – Biobase FH1500(X)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 840 × 2150
- Kích thước trong (mm)
- 1380 × 730 × 745
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt nghiêng 8° rộng 1,8 m – Biobase FH1800(X)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 840 × 2150
- Kích thước trong (mm)
- 1680 × 730 × 745
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt nghiêng 8° rộng 1,2 m – Biobase FH1200(X)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 840 × 2150
- Kích thước trong (mm)
- 1080 × 730 × 745
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt nghiêng 8° rộng 1,0 m – Biobase FH1000(X)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1000 × 840 × 2150
- Kích thước trong (mm)
- 880 × 730 × 745
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,8 m – Biobase FH1800(A)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1840 × 800 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1620 × 670 × 730
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,2 m – Biobase FH1200(A)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1240 × 800 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1020 × 670 × 730
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,5 m – Biobase FH1500(A)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1540 × 800 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1320 × 670 × 730
Tủ hút khí độc có ống thoát cửa kính điện rộng 1,0 m – Biobase FH1000(A)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1040 × 800 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 820 × 670 × 730
Tủ hút khí độc có ống thoát rộng 1,8 m – Biobase FH1800(E)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 800 × 2515
- Kích thước trong (mm)
- 1590 × 600 × 870
Tủ hút khí độc có ống thoát rộng 1,0 m – Biobase FH1000(E)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1000 × 800 × 2515
- Kích thước trong (mm)
- 790 × 600 × 870
Tủ hút khí độc có ống thoát rộng 1,2 m – Biobase FH1200(E)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 800 × 2515
- Kích thước trong (mm)
- 990 × 600 × 870
Tủ hút khí độc có ống thoát rộng 1,5 m – Biobase FH1500(E)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 2515
- Kích thước trong (mm)
- 1290 × 600 × 870
Tủ hút khí độc loại đi vào được (walk-in) rộng 1,5 m – Biobase FH1500(W)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1280 × 550 × 1670
Tủ hút khí độc loại đi vào được (walk-in) rộng 1,8 m – Biobase FH1800(W)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1580 × 550 × 1670
Tủ hút khí độc loại đi vào được (walk-in) rộng 1,2 m – Biobase FH1200(W)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 980 × 550 × 1670
Tủ hút khí độc có ống thoát màn hình cảm ứng rộng 1,5 m – Biobase BK-FH1500E
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 2550
- Kích thước trong (mm)
- 1290 × 605 × 900
Tủ hút khí độc có ống thoát màn hình cảm ứng rộng 1,2 m – Biobase BK-FH1200E
- Kích thước ngoài (mm)
- 1200 × 800 × 2550
- Kích thước trong (mm)
- 990 × 605 × 900
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt đứng rộng 1,1 m, liền chân đế – Biobase BK-FH1100
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 800 × 2060
Tủ hút khí độc vỏ PP có ống thoát rộng 1,8 m, 2 quạt – Biobase FH1800(P)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1847 × 800 × 2450
- Kích thước trong (mm)
- 1587 × 560 × 700
Tủ hút khí độc không ống thoát vỏ PP rộng 1,0 m – Biobase FH1000(PD)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1000 × 700 × 1100
- Kích thước trong (mm)
- 980 × 606 × 688
Tủ hút khí độc không ống thoát vỏ PP rộng 1,5 m – Biobase FH1500(PD)
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 700 × 1100
- Kích thước trong (mm)
- 1480 × 606 × 688
Tủ hút khí độc không ống thoát vỏ PP rộng 0,7 m – Biobase FH700(PD)
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 700 × 1100
- Kích thước trong (mm)
- 680 × 606 × 688
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt đứng rộng 1,8 m, liền chân đế – Biobase BK-FH1800
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 800 × 2060
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt đứng rộng 1,5 m, liền chân đế – Biobase BK-FH1500
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 2060
Tủ hút khí độc có ống thoát mặt đứng rộng 1,3 m, liền chân đế – Biobase BK-FH1300
- Kiểu
- Liền chân đế
- Kích thước ngoài (mm)
- 1300 × 800 × 2060
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | FH1200(T) | FH1800(C) | FH1000(C) | FH1200(C) |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước ngoài (mm) | 1230 × 830 × 2120 | 1800 × 940 × 2140 | 1000 × 830 × 2140 | 1200 × 830 × 2140 |
| Kích thước trong (mm) | 1110 × 740 × 700 | 1710 × 690 × 740 | 910 × 690 × 740 | 1110 × 690 × 740 |
| Chiều cao mặt bàn | 880 mm | 900 mm | 900 mm | 900 mm |
| Tốc độ gió | 0,25 ~ 0,35 m/s (đặt được cân phân tích 5 số lẻ) | 0,4 ~ 0,6 m/s | 0,4 ~ 0,6 m/s | 0,4 ~ 0,6 m/s |
| Lưu lượng gió | 136 m³/h | 547 m³/h | 136 m³/h | 136 m³/h |
| Công suất | 400 W | 500 W | 400 W | 400 W |
| Khối lượng cả bì (thân; tủ đế) | 180 kg; 95 kg | 275 kg; 129 kg | 163 kg; 86 kg | 180 kg; 95 kg |
| Cửa mở tối đa | 650 mm | 650 mm | 650 mm | 650 mm |
| Độ ồn | ≤ 58 dB(A) | ≤ 58 dB(A) | ≤ 58 dB(A) | ≤ 58 dB(A) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Tủ hút khí độc Biobase có những loại nào?
Tủ hút khí độc bảo vệ người thao tác khỏi hơi, khí độc và mùi hóa chất. Biobase có hơn 60 model trên web Tam Hưng Long, chiều rộng từ 0,7 m đến 1,8 m:
- Tủ hút có ống thoát khí (FH…(L), FH…(E), FH…(A)): loại phổ biến nhất, hút khí ra ngoài trời qua đường ống. Có bản cửa kính chạy điện, bản đặt trên bàn và bản liền chân đế.
- Tủ hút không ống thoát (FH…(C), FH…(T)): khí qua màng lọc than hoạt tính rồi trả về phòng – lắp nhanh, không cần khoan tường, phù hợp lượng hóa chất ít và đã biết loại. Có bản bàn đá đặt cân.
- Tủ hút vỏ nhựa PP (FH…(P)): chịu axit, kiềm ăn mòn tốt hơn vỏ thép – cho phòng phá mẫu, phân tích kim loại.
- Tủ hút axit perchloric (FH…(PL)): có hệ thống phun rửa trong đường ống, tránh tích tụ muối perchlorat dễ nổ.
- Tủ hút walk-in (FH…(W)): sàn thấp, đưa thiết bị lớn, xe đẩy vào trong.
- Tủ hút để bàn (FH700) và máy hút cục bộ (MFE-I): cánh tay hút linh hoạt cho điểm phát thải nhỏ.
Chọn tủ hút khí độc Biobase
- Loại hóa chất: dung môi hữu cơ thông thường → tủ có ống, vỏ thép sơn tĩnh điện. Axit mạnh, phá mẫu → vỏ PP. Axit perchloric nóng → bắt buộc tủ perchloric chuyên dụng.
- Có làm được đường ống không? Không khoan tường được, lượng hóa chất ít → cân nhắc tủ không ống, nhưng phải thay màng lọc đúng hạn.
- Chiều rộng: theo số người thao tác và thiết bị đặt trong tủ (bếp, máy khuấy, cô quay). 1,2 m cho 1 người; 1,5 – 1,8 m cho 2 người hoặc thiết bị lớn.
- Vận tốc gió mặt: xem trong bảng thông số từng model. Khi lắp đặt, quạt hút và đường ống phải tính đủ để đạt vận tốc gió thiết kế.
Dùng tủ hút đúng cách
Thao tác cách mép cửa ít nhất 15 cm, hạ cửa kính thấp nhất có thể. Không để tủ thành kho chứa hóa chất – đồ đạc chắn khe hút làm giảm hiệu quả. Tủ hút khí độc không thay được tủ an toàn sinh học khi làm việc với vi sinh vật – xem tủ an toàn sinh học Biobase.
Tủ hút các hãng xem danh mục Tủ hút khí độc. Giải pháp phòng phân tích: kiểm nghiệm – phân tích. Tất cả sản phẩm Biobase: trang Biobase.
Câu hỏi thường gặp
Tủ hút khí độc có ống và không ống khác nhau thế nào?
Tủ có ống đưa khí độc ra ngoài trời, dùng được cho hầu hết hóa chất. Tủ không ống lọc khí bằng than hoạt tính rồi trả về phòng, chỉ phù hợp hóa chất đã biết, lượng nhỏ, và phải thay màng lọc định kỳ.
Tủ hút khí độc có dùng để cấy vi sinh được không?
Không. Tủ hút bảo vệ người khỏi hóa chất nhưng không lọc HEPA, không bảo vệ mẫu. Làm việc với vi sinh vật cần tủ an toàn sinh học hoặc tủ cấy.
Lắp tủ hút có ống cần chuẩn bị gì?
Cần đường ống thoát ra ngoài trời, quạt hút đủ công suất, nguồn điện và vị trí xa cửa ra vào. Tam Hưng Long khảo sát và tư vấn phương án lắp đặt.
Khi nào cần tủ hút vỏ PP?
Khi thường xuyên dùng axit mạnh, hơi axit nóng (phá mẫu, phân tích kim loại) – vỏ PP chịu ăn mòn tốt hơn vỏ thép sơn.
