Tủ an toàn sinh học Biobase – cấp II A2, cấp II B2, cấp I, cấp III
Tủ an toàn sinh học Biobase chính hãng: cấp II A2 (chuẩn NSF 49, EN 12469, dòng Pro, mini), cấp II B2, cấp I, cấp III và tủ pha chế thuốc độc tế bào.
- 46sản phẩm trên web
- 8chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Biobase nổi bật
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,3 m chuẩn NSF 49 – Biobase BSC-4FB2-GL
- Tiêu chuẩn
- NSF 49 / EN 12469
- Lưu lượng khí thải
- 100 %: 1320 m³/h
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 mini cửa kính chạy điện – Biobase BSC-700IIA2-Z
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 650 × 1280 (không chân đế); 1920 có chân đế
- Độ mở tối đa
- 380 mm
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 mini màn hình LCD – Biobase 11231BBC86
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 650 × 1230 (không chân đế)
- Độ mở tối đa
- 370 mm
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn EN 12469 rộng 1,3 m – Biobase BSC-4FA2
- Kích thước ngoài (mm)
- 1383 × 775 × 2295
- Kích thước trong (mm)
- 1210 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn EN 12469 rộng 1,0 m – Biobase BSC-3FA2
- Kích thước ngoài (mm)
- 1087 × 775 × 2265
- Kích thước trong (mm)
- 910 × 600 × 660
Tủ an toàn pha chế thuốc độc tế bào rộng 1,0 m – Biobase 11224BBC86
- Kích thước ngoài (mm)
- 1087 × 760 × 2100
- Kích thước trong (mm)
- 910 × 600 × 630
Tủ an toàn pha chế thuốc độc tế bào rộng 1,3 m – Biobase 11234BBC86
- Kích thước ngoài (mm)
- 1380 × 760 × 2100
- Kích thước trong (mm)
- 1220 × 600 × 630
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 dòng Pro rộng 0,7 m – Biobase 11231BBC86-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 640 × 1920
- Kích thước trong (mm)
- 600 × 500 × 530
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn EN 12469 rộng 1,3 m – Biobase BSC-4FA2-HA
- Kích thước ngoài (mm)
- 1383 × 800 × 2260
- Kích thước trong (mm)
- 1280 × 600 × 650
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn EN 12469 rộng 0,6 m – Biobase BSC-2FA2-HA
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 700 × 2000
- Kích thước trong (mm)
- 600 × 500 × 540
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn EN 12469 rộng 1,0 m – Biobase BSC-3FA2-HA
- Kích thước ngoài (mm)
- 1087 × 800 × 2260
- Kích thước trong (mm)
- 980 × 600 × 650
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 dòng Pro rộng 1,5 m – Biobase BSC-1500IIA2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 760 × 2160
- Kích thước trong (mm)
- 1400 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 dòng Pro rộng 1,8 m – Biobase BSC-1800IIA2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1875 × 780 × 2310
- Kích thước trong (mm)
- 1700 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 hai mặt thao tác rộng 1,5 m – Biobase BSC-1500IIA2-S
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 785 × 2220
- Kích thước trong (mm)
- 1160 × 700 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 dòng Pro rộng 1,1 m – Biobase BSC-1100IIA2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 750 × 2210
- Kích thước trong (mm)
- 940 × 600 × 655
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 dòng Pro rộng 1,3 m – Biobase BSC-1300IIA2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1385 × 750 × 2310
- Kích thước trong (mm)
- 1210 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,5 m dòng EC – Biobase EB2-5F
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1350 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,8 m dòng EC – Biobase EB2-6F
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1625 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,8 m dòng Pro – Biobase BSC-1800IIB2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1875 × 795 × 2280
- Kích thước trong (mm)
- 1700 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,1 m dòng EC – Biobase EB2-3F
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 940 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,3 m dòng EC – Biobase EB2-4F
- Kích thước ngoài (mm)
- 1300 × 800 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1150 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,8 m – Biobase BSC-1800IIB2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 775 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1625 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,1 m dòng Pro – Biobase BSC-1100IIB2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 750 × 2255
- Kích thước trong (mm)
- 940 × 600 × 655
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,5 m dòng Pro – Biobase BSC-1500IIB2-Pro
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 770 × 2290
- Kích thước trong (mm)
- 1350 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,1 m – Biobase BSC-1100IIB2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 775 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 940 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,3 m – Biobase BSC-1300IIB2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1300 × 775 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1150 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II B2 rộng 1,5 m – Biobase BSC-1500IIB2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 775 × 2250
- Kích thước trong (mm)
- 1350 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 rộng 2,0 m – Biobase BSC-2000IIA2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1950 × 775 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1800 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 rộng 1,5 m – Biobase BSC-1500IIA2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 755 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1350 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 rộng 1,8 m – Biobase BSC-1800IIA2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 755 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1625 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 rộng 1,1 m – Biobase BSC-1100IIA2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 755 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 940 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 rộng 1,3 m – Biobase BSC-1300IIA2-X
- Kích thước ngoài (mm)
- 1300 × 755 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1150 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn NSF 49 rộng 1,3 m – Biobase BSC-4FA2-GL
- Kích thước ngoài (mm)
- 1383 × 775 × 2220
- Kích thước trong (mm)
- 1210 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn NSF 49 rộng 1,8 m – Biobase BSC-6FA2-GL
- Kích thước ngoài (mm)
- 1873 × 775 × 2240
- Kích thước trong (mm)
- 1700 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn NSF 49 rộng 1,0 m – Biobase BSC-3FA2-GL
- Kích thước ngoài (mm)
- 1087 × 775 × 2220
- Kích thước trong (mm)
- 910 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 chuẩn NSF 49 rộng 0,6 m – Biobase BSC-2FA2-GL
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 650 × 1920
- Kích thước trong (mm)
- 600 × 500 × 540
Tủ an toàn sinh học cấp III rộng 1,5 m – Biobase BSC-1500IIIX
- Kích thước ngoài (mm)
- 1790 × 880 × 2080
- Kích thước trong (mm)
- 1165 × 650 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp III rộng 1,1 m màn hình cảm ứng – Biobase BSC-1100IIIX-H
- Kích thước ngoài (mm)
- 1667 × 950 × 2180
- Kích thước trong (mm)
- 917 × 640 × 600
Tủ an toàn sinh học cấp III rộng 1,5 m màn hình cảm ứng – Biobase BSC-1500IIIX-H
- Kích thước ngoài (mm)
- 1920 × 950 × 2180
- Kích thước trong (mm)
- 1170 × 640 × 600
Tủ an toàn sinh học cấp III rộng 1,1 m – Biobase BSC-1100IIIX
- Kích thước ngoài (mm)
- 1540 × 880 × 2000
- Kích thước trong (mm)
- 910 × 650 × 660
Tủ an toàn sinh học chống bức xạ cấp II A2 rộng 1,5 m – Biobase BSC-1500IIA2-R
- Kích thước ngoài (mm)
- 1500 × 840 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1350 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học chống bức xạ cấp II A2 rộng 1,8 m – Biobase BSC-1800IIA2-R
- Kích thước ngoài (mm)
- 1800 × 840 × 2200
- Kích thước trong (mm)
- 1625 × 600 × 660
Tủ an toàn sinh học cấp I rộng 1,1 m có chân đế – Biobase BYKG-V
- Kích thước ngoài (mm)
- 1100 × 697 × 1900
- Kích thước trong (mm)
- 968 × 625 × 630
Tủ an toàn sinh học cấp I để bàn 0,9 m – Biobase BYKG-III
- Kích thước ngoài (mm)
- 900 × 713 × 1250
- Kích thước trong (mm)
- 800 × 635 × 600
Tủ an toàn sinh học cấp I để bàn 0,55 m – Biobase BYKG-I
- Kích thước ngoài (mm)
- 550 × 395 × 730
- Kích thước trong (mm)
- 540 × 385 × 440
Tủ an toàn sinh học cấp I để bàn 0,7 m – Biobase BYKG-II
- Kích thước ngoài (mm)
- 700 × 550 × 900
- Kích thước trong (mm)
- 680 × 540 × 500
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | BSC-4FB2-GL | 11231BBC86-Pro | BSC-1500IIA2-Pro | BSC-1800IIA2-Pro |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước ngoài (mm) | 1383 × 775 × 2250 | 700 × 640 × 1920 | 1500 × 760 × 2160 | 1875 × 780 × 2310 |
| Kích thước trong (mm) | 1210 × 600 × 660 | 600 × 500 × 530 | 1400 × 600 × 660 | 1700 × 600 × 660 |
| Độ mở tối đa | 470 mm | 370 mm | 460 mm | 520 mm |
| Cửa kính trước | Chạy điện, kính cường lực 2 lớp ≥ 6 mm, chống UV | Kính dán 2 mặt | Chạy điện, kính cường lực 2 lớp ≥ 6 mm, chống UV | Chạy điện, kính cường lực 2 lớp ≥ 6 mm, chống UV |
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng màu | Màn hình cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Độ ồn | ≤ 67 dB (NSF 49) / ≤ 65 dB (EN 12469) | ≤ 67 dB | ≤ 67 dB | ≤ 67 dB |
| Đèn UV / đèn LED | 30 W / 20 W × 2 | 15 W / 8 W × 2 | 40 W / 16 W × 2 | 40 W / 16 W × 2 |
| Công suất | 400 W | 500 W | 1300 W | 1300 W |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Đèn LED ×2, đèn UV ×2, chân đế, vòi nước, vòi khí inox, van xả, ổ cắm ×2, giá treo dịch truyền 10 móc, điều khiển từ xa | Đèn LED ×2, đèn UV, điều khiển từ xa, ổ cắm chống nước ×2, chân đế, tay nắm ×4, bánh xe có phanh và chân cân bằng | Đèn LED ×2, đèn UV ×2, chân đế, điều khiển từ xa, công tắc chân, van xả, ổ cắm ×2 | Đèn LED ×2, đèn UV ×2, chân đế, điều khiển từ xa, công tắc chân, van xả, ổ cắm ×2 |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Các cấp tủ an toàn sinh học Biobase
Tủ an toàn sinh học (Biological Safety Cabinet, BSC) bảo vệ đồng thời người thao tác, mẫu và môi trường nhờ dòng khí vào ở cửa và lọc HEPA trên khí cấp và khí thải. Biobase có 46 model trên web Tam Hưng Long:
- Cấp I: bảo vệ người và môi trường, không bảo vệ mẫu. Có bản để bàn 0,55 – 0,9 m và bản có chân đế.
- Cấp II A2: phổ biến nhất cho phòng xét nghiệm vi sinh, bệnh viện, nuôi cấy tế bào. Khoảng 70 % khí tuần hoàn trong tủ, 30 % thải qua HEPA. Biobase có bản chuẩn NSF 49, bản chuẩn EN 12469, dòng Pro, bản hai mặt thao tác, bản mini và bản chống bức xạ.
- Cấp II B2: thải 100 % khí ra ngoài qua ống – dùng khi thao tác vi sinh vật có kèm hóa chất độc bay hơi hoặc chất phóng xạ. Có dòng EC, dòng Pro và bản chuẩn NSF 49.
- Cấp III: kín hoàn toàn, thao tác qua găng tay gắn liền – cho tác nhân nguy hiểm cao nhất.
- Tủ an toàn pha chế thuốc độc tế bào: pha thuốc điều trị ung thư tại khoa dược, bảo vệ dược sĩ.
Chọn tủ an toàn sinh học theo cấp an toàn của phòng
- Xác định cấp an toàn sinh học của phòng xét nghiệm (BSL-1, 2, 3) theo quy định hiện hành và danh mục tác nhân. Phòng BSL-2 thông thường dùng tủ cấp II A2.
- Có hóa chất độc bay hơi hay phóng xạ không? Có → cấp II B2 có ống thải; A2 không phù hợp với lượng hóa chất bay hơi đáng kể.
- Chiều rộng: 0,9 – 1,2 m cho 1 người; 1,5 – 1,8 m cho 2 người hoặc nhiều thiết bị trong tủ.
- Chứng nhận: nếu đơn vị yêu cầu tiêu chuẩn cụ thể (NSF/ANSI 49 hoặc EN 12469), chọn đúng dòng ghi chuẩn đó trong tên sản phẩm.
Lắp đặt và kiểm định
Đặt tủ xa cửa ra vào, xa luồng gió điều hòa và lối đi lại – gió ngang làm hỏng màn khí bảo vệ. Sau lắp đặt và định kỳ hằng năm, tủ cần được kiểm tra tốc độ dòng khí vào, dòng khí xuống và độ kín lọc HEPA. Tủ cấp II B2 cần hệ thống ống và quạt thải riêng.
Tủ an toàn sinh học khác tủ cấy vô trùng (chỉ bảo vệ mẫu) và tủ hút khí độc (chỉ hút hóa chất) – xem tủ cấy vô trùng Biobase và tủ hút khí độc Biobase. Tủ an toàn sinh học các hãng: danh mục Tủ an toàn sinh học. Tất cả sản phẩm Biobase: trang Biobase.
Câu hỏi thường gặp
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 và B2 khác nhau thế nào?
A2 tuần hoàn khoảng 70 % khí trong tủ và thải 30 % qua HEPA, có thể thải vào phòng hoặc qua chụp hút. B2 thải 100 % khí ra ngoài qua ống cứng, dùng khi có hóa chất độc bay hơi hoặc phóng xạ.
Phòng xét nghiệm vi sinh cấp II nên dùng tủ nào?
Thông thường dùng tủ an toàn sinh học cấp II A2. Nếu quy trình có dùng hóa chất bay hơi độc với lượng đáng kể thì cân nhắc cấp II B2.
Tủ an toàn sinh học có cần kiểm định hằng năm không?
Nên kiểm tra sau lắp đặt, sau khi di chuyển, thay lọc và định kỳ hằng năm theo tiêu chuẩn của tủ (NSF 49 hoặc EN 12469) và yêu cầu của cơ quan quản lý.
Có dùng đèn cồn trong tủ an toàn sinh học không?
Không nên. Ngọn lửa làm rối dòng khí và có thể làm hỏng lọc HEPA. Nên dùng que cấy dùng một lần hoặc dụng cụ tiệt trùng bằng nhiệt điện.

