Bơm định lượng Hanna & bộ điều khiển pH, ORP, EC
Bơm định lượng Hanna và bộ điều khiển pH/ORP/EC chính hãng: kiểm soát và châm hóa chất tự động cho hệ thống nước, hồ bơi, thủy canh.
- 138sản phẩm trên web
- 6chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Hanna Instruments nổi bật
Xem tất cả 138
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, analog, lắp in-line – BL131-10
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, analog, kèm flow cell – BL131-20
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, Cloud, lắp in-line – BL132-10
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, Cloud, kèm flow cell – BL132-20
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV/ISE, hai bo mạch analog – HI932-02
- Burette – kích cỡ
- 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL
- Burette – độ phân giải
- 0,001 mL
Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV/ISE, một bo mạch analog – HI931-02
- Burette – kích cỡ
- 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL
- Burette – độ phân giải
- 0,001 mL
Máy chuẩn độ điện thế tự động pH/mV, máy khuấy từ, burette 10 mL – HI930-02
- Burette – kích cỡ
- 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL
- Burette – độ phân giải
- 0,001 mL
Bộ ống nối từ chai đến bơm cho máy phân tích PCA, 6 bộ – HI70478
- Mỗi bộ gồm
- ống C-flex không trong suốt 150L x 0,8ID mm (5,9 × 0,03’’)
Bộ ống nối từ bơm đến lọc chữ Y cho máy phân tích PCA, 6 bộ – HI70479
- Mỗi bộ gồm
- ống C-flex không trong suốt 150L x 0,8ID mm (5,9 × 0,03’’)
Bộ ống bơm nhu động cho máy phân tích PCA, 6 bộ – HI70474
- Mỗi bộ gồm
- ống C-flex không trong suốt 55L x 0,8ID mm (2,1 × 0,03’’)
Bộ ống bơm nhu động cho máy phân tích PCA, 2 bộ – HI70475
- Mỗi bộ gồm
- ống C-flex không trong suốt 55L x 0,8ID mm (2,1 × 0,03’’)
Bộ ống dẫn Tygon E-LFL cho bơm nhu động, đầu vào và đầu ra, tăng khả năng kháng hóa chất – HI920-206
- Vật liệu
- Tygon E-LFL
Bơm định lượng cho hệ thống chuẩn độ tự động – HI900100
- Dùng cho
- Hệ thống chuẩn độ tự động
Cụm van châm (injection valve) cho bơm định lượng BlackStone dòng BL – HI721004
Cụm van đáy (foot valve) có lọc cho bơm định lượng BlackStone dòng BL – HI721005
Bộ điều khiển ORP analog gắn tủ, một điểm cài đặt, có tự chẩn đoán – HI8720
- Thang đo
- ±1000 mV
- Độ phân giải
- 1 mV
Bộ điều khiển pH analog gắn tủ, hai điểm cài đặt châm axit và kiềm, có tự chẩn đoán – HI8711
- Thang đo
- 0,00 – 14,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bộ điều khiển pH analog gắn tủ, một điểm cài đặt, có tự chẩn đoán – HI8710
- Thang đo
- 0,00 – 14,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bộ điều khiển pH tích hợp bơm định lượng MEADOS, nguồn 230V – BL7916-2
- Thang đo
- 0,00 – 14,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bộ lấy mẫu tự động với khay 18 cốc, 3 bơm nhu động – HI922-230
- Khay
- 18 cốc × 100 mL, có thẻ RFID (khay HI920-11853W)
- Số bơm nhu động
- 3 (lắp tối đa 3, vị trí 1, 2, 3)
Bộ lấy mẫu tự động với khay 18 cốc, 2 bơm nhu động – HI922-220
- Khay
- 18 cốc × 100 mL, có thẻ RFID (khay HI920-11853W)
- Số bơm nhu động
- 2 (lắp tối đa 3, vị trí 1, 2, 3)
Bộ lấy mẫu tự động với khay 16 cốc, 1 bơm nhu động – HI922-110
- Khay
- 16 cốc × 150 mL, có thẻ RFID (khay HI920-11660W)
- Số bơm nhu động
- 1 (lắp tối đa 3, vị trí 1, 2, 3)
Bộ lấy mẫu tự động với khay 16 cốc, 2 bơm nhu động – HI922-120
- Khay
- 16 cốc × 150 mL, có thẻ RFID (khay HI920-11660W)
- Số bơm nhu động
- 2 (lắp tối đa 3, vị trí 1, 2, 3)
Bộ lấy mẫu tự động với khay 16 cốc, 3 bơm nhu động – HI922-130
- Khay
- 16 cốc × 150 mL, có thẻ RFID (khay HI920-11660W)
- Số bơm nhu động
- 3 (lắp tối đa 3, vị trí 1, 2, 3)
Bộ lấy mẫu tự động với khay 18 cốc, 1 bơm nhu động – HI922-210
- Khay
- 18 cốc × 100 mL, có thẻ RFID (khay HI920-11853W)
- Số bơm nhu động
- 1 (lắp tối đa 3, vị trí 1, 2, 3)
Bộ điều khiển oxy hòa tan (DO) gắn tủ, thang mở rộng, có ngõ ra analog – HI8410
- Thang đo
- 0,0 – 50,0 mg/L (ppm) O2; 0 – 600 % O2; -5,0 – 50,0°C
- Độ phân giải
- 0,1 mg/L (ppm) hoặc 1% (O2) / 0,1°C
Bộ điều khiển ORP tích hợp bơm định lượng MEADOS, nguồn 230V – BL7917-2
- Thang đo
- -999 – +999 mV
- Độ phân giải
- 1 mV
Bộ điều khiển EC analog gắn tủ, nối trực tiếp đầu dò kiểu điện thế, thang 0,0 – 199,9 mS/cm – HI943500A
- Thang đo
- 0,0 – 199,9 mS/cm
- Độ phân giải
- 0,1 mS/cm
Bộ điều khiển EC analog gắn tủ, nối trực tiếp đầu dò kiểu điện thế, thang 0,00 – 19,99 mS/cm – HI943500B
- Thang đo
- 0,00 – 19,99 mS/cm
- Độ phân giải
- 0,01 mS/cm
Bộ điều khiển độ dẫn điện (EC) analog gắn tủ, thang 0 – 1999 µS/cm – HI943500C
- Thang đo
- 0 – 1999 µS/cm
- Độ phân giải
- 1 µS/cm
Bộ điều khiển độ dẫn điện (EC) analog gắn tủ, thang 0,0 – 199,9 µS/cm – HI943500D
- Thang đo
- 0,0 – 199,9 µS/cm
- Độ phân giải
- 0,1 µS/cm
Bộ điều khiển mức mini hai mức cao/thấp, nguồn 220/240 VAC – HI7871/220
- Khoảng cách truyền
- tối đa 100 m (330’)
- Kết nối điện
- đầu nối undecal HI7164 (không kèm theo)
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI932-02 | HI931-02 | HI930-02 |
|---|---|---|---|
| Loại phân tích | chuẩn độ tiêu chuẩn (chuẩn hóa, pH/mV cố định, điểm tương đương pH/mV) chuẩn độ ngược đo trực tiếp | chuẩn độ tiêu chuẩn (chuẩn hóa, pH/mV cố định, điểm tương đương pH/mV) | chuẩn độ tiêu chuẩn (chuẩn hóa, pH/mV cố định, điểm tương đương pH/mV) |
| Chế độ điểm cuối | mV cố định pH cố định điểm tương đương mV (tối đa 5 điểm, đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) điểm tương đương pH (tối đa 5 điểm, đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) | MV cố định pH cố định điểm tương đương mV (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) điểm tương đương pH (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) | MV cố định pH cố định điểm tương đương mV (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) điểm tương đương pH (đạo hàm bậc 1 hoặc bậc 2) |
| Burette – kích cỡ | 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL | 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL | 5 mL / 10 mL / 25 mL / 50 mL |
| Burette – độ phân giải | 0,001 mL | 0,001 mL | 0,001 mL |
| Burette – tốc độ dòng | 0,3 mL đến 2 x thể tích burette mỗi phút | 0,3 mL đến 2 x thể tích burette mỗi phút | 0,3 mL đến 2 x thể tích burette mỗi phút |
| Burette – độ chính xác | ±0,005 mL (burette 5 mL) ±0,010 mL (burette 10 mL) ±0,025 mL (burette 25 mL) ±0,050 mL (burette 50 mL) | ±0,005 mL (burette 5 mL) ±0,010 mL (burette 10 mL) ±0,025 mL (burette 25 mL) ±0,050 mL (burette 50 mL) | ±0,005 mL (burette 5 mL) ±0,010 mL (burette 10 mL) ±0,025 mL (burette 25 mL) ±0,050 mL (burette 50 mL) |
| Thang đo pH | -2,0 – 20,0 pH -2,00 – 20,00 pH -2,000 – 20,000 pH | -2,0 – 20,0 pH -2,00 – 20,00 pH -2,000 – 20,000 pH | -2,0 – 20,0 pH -2,00 – 20,00 pH -2,000 – 20,000 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1; 0,01; 0,001 pH | 0,1; 0,01; 0,001 pH | 0,1; 0,01; 0,001 pH |
| Độ chính xác pH (ở 25°C/77°F) | ±0,001 pH | ±0,001 pH | ±0,001 pH |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Bộ điều khiển và bơm định lượng Hanna làm gì?
Bộ điều khiển đo liên tục pH, ORP, độ dẫn hoặc clo từ điện cực lắp trên đường ống/bể, so với ngưỡng cài đặt và bật – tắt bơm định lượng để châm axit, kiềm, clo hay dinh dưỡng. Nhờ đó chỉ số luôn ổn định mà không cần người đứng canh.
- Mini controller: gọn, một chỉ tiêu, lắp tủ điện – phù hợp hồ bơi gia đình, thủy canh, bể nhỏ.
- Bộ điều khiển công nghiệp: nhiều kênh, ngõ ra relay/analog, báo động – hệ thống xử lý nước, nhà máy.
- Bơm định lượng: bơm màng châm hóa chất theo lưu lượng cài đặt.
Cấu hình một hệ thống đầy đủ
Gồm bộ điều khiển, điện cực phù hợp (xem điện cực Hanna), giá lắp/buồng dòng chảy, bơm định lượng và dung dịch hiệu chuẩn. Ứng dụng tiêu biểu: hồ bơi, nông nghiệp – thủy canh, nước thải. Danh mục chung: Bộ điều khiển & bơm định lượng.
Câu hỏi thường gặp
Bơm định lượng Hanna châm được hóa chất gì?
Axit, kiềm, clo lỏng, chất keo tụ, dinh dưỡng… tùy vật liệu đầu bơm. Cần cho biết loại và nồng độ hóa chất để chọn đúng mã.
Bộ điều khiển có cần hiệu chuẩn không?
Có – hiệu chuẩn điện cực định kỳ bằng dung dịch chuẩn để bộ điều khiển châm đúng ngưỡng.
Tam Hưng Long có lắp đặt hệ thống không?
Có, tư vấn cấu hình theo lưu lượng/thể tích và hỗ trợ lắp đặt, cài đặt ban đầu.


