Máy quang Hanna & thuốc thử – clo, COD, amoni, photphat
Máy quang Hanna chính hãng và thuốc thử đi kèm: clo, COD, amoni, nitrat, photphat, sắt, độ cứng… cùng test kit đo nhanh.
- 400sản phẩm trên web
- 8chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Hanna Instruments nổi bật
Xem tất cả 400
Thuốc thử COD thang thấp HI93754A-25 (phương pháp dicromat EPA, 25 lọ)
- Chỉ tiêu
- Nhu cầu oxy hóa học (COD, tính theo O2)
- Phương pháp
- Phương pháp dicromat EPA
Máy quang phổ cầm tay đo clo, độ cứng tổng, sắt thang thấp, pH (chỉ máy) – HI97745
- Thang đo pH
- 6,5 – 8,5 pH
- Độ phân giải pH
- 0,1 pH
Máy quang phổ cầm tay đo clo, độ cứng tổng, sắt thang thấp, pH, bộ kèm vali và chuẩn CAL Check™ – HI97745C
- Thang đo pH
- 6,5 – 8,5 pH
- Độ phân giải pH
- 0,1 pH
Máy quang phổ cầm tay đo clo dư tự do/clo tổng, axit cyanuric, pH (chỉ máy) – HI97725
- Thang đo clo dư tự do
- 0,00 – 5,00 mg/L (ppm)
- Độ phân giải clo dư tự do
- 0,01 mg/L
Máy quang phổ cầm tay đo clo dư tự do/clo tổng, axit cyanuric, pH, bộ kèm vali và chuẩn CAL Check™ – HI97725C
- Thang đo clo dư tự do
- 0,00 – 5,00 mg/L (ppm)
- Độ phân giải clo dư tự do
- 0,01 mg/L
Thuốc thử COD thang trung bình HI93754B-25 (phương pháp dicromat EPA, 25 lọ)
- Chỉ tiêu
- Nhu cầu oxy hóa học (COD, tính theo O2)
- Phương pháp
- Phương pháp dicromat EPA
Thuốc thử COD thang cao HI93754C-25 (phương pháp dicromat, 25 lọ)
- Chỉ tiêu
- Nhu cầu oxy hóa học (COD, tính theo O2)
- Phương pháp
- Phương pháp dicromat
Thuốc thử Sắt thang thấp phương pháp TPTZ HI93746-01 (50 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Sắt (Fe), thang thấp
- Phương pháp
- TPTZ, so màu
Thuốc thử Sắt thang thấp phương pháp TPTZ HI93746-03 (150 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Sắt (Fe), thang thấp
- Phương pháp
- TPTZ, so màu
Thuốc thử Phosphat thang thấp phương pháp axit ascorbic HI93713-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Phosphat (PO₄³⁻), thang thấp
- Phương pháp
- Axit ascorbic, so màu
Thuốc thử Phosphat thang thấp phương pháp axit ascorbic HI93713-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Phosphat (PO₄³⁻), thang thấp
- Phương pháp
- Axit ascorbic, so màu
Thuốc thử Clo tổng phương pháp DPD HI93711-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Clo tổng (Cl₂)
- Phương pháp
- So màu DPD
Thuốc thử Clo tổng phương pháp DPD HI93711-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Clo tổng (Cl₂)
- Phương pháp
- So màu DPD
Thuốc thử lỏng Clo tự do (phương pháp DPD) HI93701-F (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Clo tự do (Cl₂)
- Phương pháp
- DPD (điều chỉnh từ USEPA 330.5 & SM 4500-Cl G)
Thuốc thử Độ kiềm nước biển cho bút đo Checker® HI772-26 (25 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ kiềm nước biển (dKH)
- Phương pháp
- So màu
Thuốc thử thay thế cho bộ test kit axit ascorbic (vitamin C) HI3850 – HI3850-100 (100 lần đo)
- Loại
- Thuốc thử thay thế cho bộ test kit
- Chỉ tiêu
- Axit ascorbic (vitamin C)
Thuốc thử clo tổng thang siêu cao – HI95771-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Clo tổng thang siêu cao (Cl2)
- Phương pháp
- So màu, theo SM ấn bản 20 – 4500-Cl
Thuốc thử clo tổng thang siêu cao – HI95771-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Clo tổng thang siêu cao (Cl2)
- Phương pháp
- So màu, theo SM ấn bản 20 – 4500-Cl
Thuốc thử chất hoạt động bề mặt anion (MBAS) HI95769-01 (40 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Chất hoạt động bề mặt anion (tính theo SDBS)
- Phương pháp
- MBAS, theo USEPA 425.1
Thuốc thử đồng thang thấp HI95747-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Đồng thang thấp
- Thang đo
- 0–1000 µg/L (máy để bàn); 0,000–1,500 mg/L (máy cầm tay)
Thuốc thử đồng thang thấp HI95747-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Đồng thang thấp
- Thang đo
- 0–1000 µg/L (máy để bàn); 0,000–1,500 mg/L (máy cầm tay)
Thuốc thử amoni thang cao, phương pháp Nessler – HI93764B-25 (25 lần đo, dạng lọ)
- Chỉ tiêu
- Nitơ amoni thang cao (NH3-N)
- Phương pháp
- Nessler (theo ASTM D1426-92)
Thuốc thử độ kiềm HI93755-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ kiềm (tính theo CaCO3)
- Phương pháp
- So màu
Thuốc thử độ kiềm HI93755-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ kiềm (tính theo CaCO3)
- Phương pháp
- So màu
Thuốc thử niken thang thấp HI93740-01 (50 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Niken thang thấp
- Phương pháp
- Phương pháp PAN (1-(2-pyridylazo)-2-naphthol) cải tiến
Thuốc thử niken thang thấp HI93740-03 (150 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Niken thang thấp
- Phương pháp
- Phương pháp PAN (1-(2-pyridylazo)-2-naphthol) cải tiến
Thuốc thử độ cứng tổng thang trung bình HI93735-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ cứng tổng thang trung bình (tính theo CaCO3)
- Thang đo
- 200–500 mg/L CaCO3
Thuốc thử độ cứng tổng thang cao HI93735-02 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ cứng tổng thang cao (tính theo CaCO3)
- Thang đo
- 400–750 mg/L CaCO3
Thuốc thử độ cứng tổng thang thấp HI93735-00 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ cứng tổng thang thấp (tính theo CaCO3)
- Thang đo
- 0–250 mg/L CaCO3
Bộ thuốc thử độ cứng tổng 3 thang HI93735-0 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ cứng tổng (tính theo CaCO3)
- Số lần đo
- 100
Thuốc thử oxy hòa tan phương pháp Winkler HI93732-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Oxy hòa tan (O2)
- Phương pháp
- Winkler cải tiến azide (Standard Methods, ấn bản 18)
Thuốc thử oxy hòa tan phương pháp Winkler HI93732-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Oxy hòa tan (O2)
- Phương pháp
- Winkler cải tiến azide (Standard Methods, ấn bản 18)
Thuốc thử Nitrat, phương pháp khử cadimi, bộ 100 phép thử – HI93728-01
- Chỉ tiêu
- Nitrat (NO3⁻-N)
- Phương pháp
- Khử cadimi (cải biên)
Thuốc thử Nitrat, phương pháp khử cadimi, bộ 300 phép thử – HI93728-03
- Chỉ tiêu
- Nitrat (NO3⁻-N)
- Phương pháp
- Khử cadimi (cải biên)
Thuốc thử Sắt thang cao, phương pháp phenanthroline, bộ 300 phép thử – HI93721-03
- Chỉ tiêu
- Sắt thang cao (sắt tổng)
- Phương pháp
- Phenanthroline (cải biên USEPA 315B, SM 3500-Fe B)
Thuốc thử crom VI thang cao HI93723-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Crom VI thang cao
- Phương pháp
- Diphenylcarbohydrazide, cải tiến từ ASTM D1687-92
Thuốc thử crom VI thang cao HI93723-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Crom VI thang cao
- Phương pháp
- Diphenylcarbohydrazide, cải tiến từ ASTM D1687-92
Thuốc thử Độ cứng canxi, phương pháp calmagite, bộ 100 phép thử – HI93720-01
- Chỉ tiêu
- Độ cứng canxi (theo CaCO3)
- Phương pháp
- Calmagite (cải biên)
Thuốc thử Độ cứng canxi, phương pháp calmagite, bộ 300 phép thử – HI93720-03
- Chỉ tiêu
- Độ cứng canxi (theo CaCO3)
- Phương pháp
- Calmagite (cải biên)
Thuốc thử Sắt thang cao, phương pháp phenanthroline, bộ 100 phép thử – HI93721-01
- Chỉ tiêu
- Sắt thang cao (sắt tổng)
- Phương pháp
- Phenanthroline (cải biên USEPA 315B, SM 3500-Fe B)
Thuốc thử Phosphat thang cao phương pháp axit amin HI93717-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Phosphat (PO₄³⁻), thang cao
- Phương pháp
- Axit amin – theo Standard Methods, ấn bản 18
Thuốc thử iốt, phương pháp DPD – HI93718-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Iốt (I2)
- Phương pháp
- DPD (theo SM ấn bản 20)
Thuốc thử iốt, phương pháp DPD – HI93718-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Iốt (I2)
- Phương pháp
- DPD (theo SM ấn bản 20)
Thuốc thử Độ cứng Magie và Độ cứng tổng HI93719-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Độ cứng magie và độ cứng tổng (theo CaCO₃)
- Phương pháp
- So màu, chỉ thị calmagite
Thuốc thử Phosphat thang cao phương pháp axit amin HI93717-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Phosphat (PO₄³⁻), thang cao
- Phương pháp
- Axit amin – theo Standard Methods, ấn bản 18
Thuốc thử Amoni thang trung bình phương pháp Nessler HI93715-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Amoni (NH₃-N), thang trung bình
- Phương pháp
- Nessler (ASTM D1426-92), so màu
Thuốc thử Amoni thang trung bình phương pháp Nessler HI93715-03 (300 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Amoni (NH₃-N), thang trung bình
- Phương pháp
- Nessler (ASTM D1426-92), so màu
Thuốc thử nhôm HI93712-01 (100 lần đo)
- Chỉ tiêu
- Nhôm (Al)
- Phương pháp
- Phương pháp aluminon cải tiến
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI97745 | HI97725 |
|---|---|---|
| Thang đo pH | 6,5 – 8,5 pH | 6,5 – 8,5 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH | 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH ở 25°C (77°F) | ±0,1 pH ở 25°C (77°F) |
| Phương pháp pH | phỏng theo phương pháp phenol red | phương pháp Phenol Red |
| Nguồn sáng | đèn LED (diode phát quang) | đèn LED (diode phát quang) |
| Bộ lọc thông dải | 525 nm | 525 nm |
| Độ rộng dải của bộ lọc | 8 nm | 8 nm |
| Độ chính xác bước sóng của bộ lọc | ±1,0 nm | ±1,0 nm |
| Đầu thu quang | tế bào quang điện silicon | tế bào quang điện silicon |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Máy quang Hanna đo những chỉ tiêu gì?
Máy quang (photometer) Hanna đo nồng độ chất trong nước bằng phản ứng tạo màu với thuốc thử: clo tự do và tổng, COD, amoni, nitrat, nitrit, photphat, sắt, đồng, độ cứng, silica và nhiều chỉ tiêu khác. Có dòng cầm tay đo một chỉ tiêu, dòng đa chỉ tiêu và máy để bàn kèm bể phá mẫu COD.
Máy quang hay test kit?
- Test kit: so màu hoặc chuẩn độ bằng mắt, gọn, rẻ, kiểm tra nhanh.
- Máy quang cầm tay một chỉ tiêu: kết quả số, khách quan, dùng thuốc thử đóng gói sẵn.
- Máy quang đa chỉ tiêu: phòng thí nghiệm nhà máy nước, xử lý nước thải cần theo dõi nhiều chỉ tiêu.
Mỗi chỉ tiêu dùng đúng mã thuốc thử của Hanna; dung dịch chuẩn CAL Check giúp kiểm tra máy định kỳ. Xem thêm danh mục Test kit & thuốc thử quang phổ và giải pháp thiết bị đo nước thải Hanna.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc thử Hanna dùng được cho máy quang hãng khác không?
Không nên. Thuốc thử được hiệu chỉnh theo phương pháp và bước sóng của từng máy Hanna; dùng chéo hãng sẽ sai kết quả.
Thuốc thử Hanna có hạn dùng bao lâu?
Mỗi lô in hạn dùng trên bao bì; nên bảo quản nơi khô mát theo hướng dẫn và mua lượng vừa đủ dùng.
Đo COD bằng máy quang Hanna cần thêm gì?
Cần bể phá mẫu (máy gia nhiệt COD) và ống thuốc thử COD theo thang đo phù hợp, sau đó đọc trên máy quang hỗ trợ COD.

