Dung dịch đệm pH Hanna – pH 4,01, 7,01, 10,01
Dung dịch đệm pH Hanna chính hãng: pH 4,01, 6,86, 7,01, 9,18, 10,01 và các mức khác, dạng gói và chai, có chứng nhận lô.
- 133sản phẩm trên web
- 7chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Hanna Instruments nổi bật
Xem tất cả 133
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86, chai 230 mL – HI7006M
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86, chai 500 mL – HI7006L
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86 kèm giấy chứng nhận phân tích (CoA), chai 500 mL – HI7006L/C
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86, can 1 gallon (≈3,78 L) – HI7006/1G
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86, chai 1 L – HI7006/1L
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 10.01 GroLine kèm CoA, chai 500 mL – HI7010-050
- Giá trị pH @25°C
- 10.01
- Độ chính xác
- ±0,02 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 10.01 GroLine kèm CoA, chai 230 mL – HI7010-023
- Giá trị pH @25°C
- 10.01
- Độ chính xác
- ±0,02 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 1.68, chai 500 mL – HI7001L
- Giá trị pH @25°C
- 1.68
- Độ chính xác
- ±0,01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 1.68, chai 230 mL – HI7001M
- Giá trị pH @25°C
- 1.68
- Độ chính xác
- ±0,01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86 dạng gói, kèm CoA, hộp 25 gói x 20 mL – HI70006C
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 6.86 dạng gói, hộp 25 gói x 20 mL – HI70006P
- Giá trị pH @25°C
- 6.86
- Độ chính xác
- ±0.01 pH @25°C
Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH 12,450 độ chính xác cao (millesimal) – HI6124 (chai 500 mL)
- Loại
- Dung dịch đệm hiệu chuẩn pH (millesimal)
- Giá trị pH
- 12,450 ở 25 °C
pH 1.679 @ 25°C Millesimal Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI60016-02
pH 2.000 @ 25°C Millesimal Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI60002-02
pH 1.000 @ 25°C Millesimal Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI60001-02
pH 12.45 @ 25°C Technical Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI50124-02
pH 6.86 @ 25°C Technical Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI50068-02
pH 12.00 @ 25°C Technical Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI50012-02
pH 13.00 @ 25°C Technical Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI50013-02
pH 1.68 @ 25°C Technical Calibration Buffer Sachets, (25 x 20mL) – HI50016-02
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI7006M | HI7006L | HI7006L/C | HI7006/1G |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị pH @25°C | 6.86 | 6.86 | 6.86 | 6.86 |
| Độ chính xác | ±0.01 pH @25°C | ±0.01 pH @25°C | ±0.01 pH @25°C | ±0.01 pH @25°C |
| Thể tích/Quy cách | chai 230 mL | chai 500 mL | chai 500 mL | can 1 gallon (≈3,78 L) |
| Truy xuất | Truy xuất chuẩn NIST (SRM) | Truy xuất chuẩn NIST (SRM) | Truy xuất chuẩn NIST (SRM) | Truy xuất chuẩn NIST (SRM) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO 3696/BS3978 | ISO 3696/BS3978 | ISO 3696/BS3978 | ISO 3696/BS3978 |
| Bảng nhiệt độ | Bảng pH theo nhiệt độ in trên chai | Bảng pH theo nhiệt độ in trên chai | Bảng pH theo nhiệt độ in trên chai | Bảng pH theo nhiệt độ in trên chai |
| Giấy chứng nhận phân tích (CoA) | Không kèm theo | Không kèm theo | Có kèm theo | Không kèm theo |
| Màu | Nhãn có màu nhận biết, dung dịch không màu | Nhãn có màu nhận biết, dung dịch không màu | Nhãn có màu nhận biết, dung dịch không màu | Nhãn có màu nhận biết, dung dịch không màu |
| Hạn dùng | 5 năm kể từ ngày sản xuất (chưa mở) | 5 năm kể từ ngày sản xuất (chưa mở) | 5 năm kể từ ngày sản xuất (chưa mở) | 5 năm kể từ ngày sản xuất (chưa mở) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Chọn dung dịch đệm pH Hanna cho hiệu chuẩn
Hiệu chuẩn máy pH thường dùng 2–3 điểm đệm bao quanh dải pH của mẫu: pH 7,01 làm điểm giữa, cộng pH 4,01 (mẫu axit) hoặc pH 10,01 (mẫu kiềm). Theo chuẩn NIST dùng 6,86 và 9,18. Máy Hanna tự nhận diện các giá trị đệm chuẩn này.
- Gói 20 mL dùng một lần: mỗi lần hiệu chuẩn dùng đệm mới, không nhiễm bẩn.
- Chai 230 mL – 500 mL: phòng thí nghiệm hiệu chuẩn hằng ngày.
- Đệm có màu: dễ phân biệt, tránh nhầm chai.
Bảo quản đệm pH đúng cách
Đậy kín nắp ngay sau khi dùng, không nhúng điện cực trực tiếp vào chai gốc, rót ra cốc sạch rồi đổ bỏ sau khi dùng. Đệm pH 10 dễ hấp thụ CO₂ nên cần dùng nhanh. Xem thêm bài kiến thức và danh mục đệm pH các hãng tại trang Dung dịch đệm pH.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu chuẩn máy pH cần mấy điểm đệm?
Tối thiểu 2 điểm bao quanh giá trị mẫu; phòng thí nghiệm thường dùng 3 điểm (4,01 – 7,01 – 10,01).
Đệm pH 6,86 và 7,01 khác nhau thế nào?
Cả hai là điểm trung tính: 6,86 theo chuẩn NIST, 7,01 theo hệ đệm kỹ thuật của Hanna. Chọn theo quy trình của phòng thí nghiệm, không trộn lẫn hai hệ.
Có mua lẻ được từng gói đệm không?
Đệm gói thường bán theo hộp; Tam Hưng Long tư vấn quy cách phù hợp với tần suất hiệu chuẩn.



