Máy đo pH thực phẩm Hanna – sữa, thịt, phô mai, đồ uống
Giải pháp Hanna cho thực phẩm & đồ uống: máy đo pH chuyên dụng cho sữa, thịt, phô mai, rượu bia; nhiệt độ, độ mặn, chuẩn độ.
- 1.143sản phẩm trên web
- 3nhóm thiết bị phù hợp
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Thiết bị đề xuất
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò cáp 10 m, 230V – HI9829-11102
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-10202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-03042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-02042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-00202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, có màng ngăn, phích cắm EU – HI934D-02
- Thang đo
- 1 ppm – 5%
- Độ phân giải
- 0,1 ppm
Máy đo pH/EC/DO cầm tay chống nước, kèm đầu dò pH HI829113 – HI98199
- Thang đo pH / mV (dùng đầu dò pH HI829113 đi kèm)
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98196
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 4 m – HI98195
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 10 m – HI98195/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 40 m – HI98194/40
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98194
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 10 m – HI98194/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 20 m – HI98194/20
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Đầu dò kết hợp pH/EC/TDS/nhiệt độ đầu nối DIN cho máy GroLine HI981420 – HI1285-8
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan cho lò hơi và tháp giải nhiệt, đầu nối DIN – HI729113
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan cho bể mạ, đầu nối Quick Connect DIN – HI629113
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH kỹ thuật số thân PEI điện ly gel cho hiện trường – HI12300
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân titan đầu phẳng có cảm biến nhiệt độ, BNC + phono – HI72911B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối BNC – HI1332B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối DIN – HI1332D
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối BNC + pin – HI1332P
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI mối nối kép, đầu nối BNC, cáp 2 m – HI1286
- Thang đo
- 0 – 12 pH
- Nhiệt độ làm việc
- 0 – 80 °C (32 – 176 °F)
Điện cực pH kỹ thuật số thân PEI có matching pin, dùng đo hiện trường – HI12301
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Đầu dò oxy hòa tan (DO) phân cực thân 12 mm cho HI6421P – HI764833
- Loại cảm biến
- phân cực (polarographic) kiểu Clark, tín hiệu analog
- Vật liệu thân
- PEI (polyetherimide)
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh có matching pin, hỗ trợ Sensor Check™ – HI11311
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh châm lại được, đầu nối 3,5 mm – HI11310
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH thân PVDF đầu nón đo xuyên thịt, đầu nối BNC – FC400B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- hở (open)
Điện cực pH thân thủy tinh đo kem, nước sốt, nước trái cây, đầu nối BNC – FC220B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH thân PVDF cho thịt và sản phẩm bán đông lạnh, BNC – FC230B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- hở (open)
Điện cực pH thân thủy tinh đầu nón đo sữa chua và kem, đầu nối BNC – FC210B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- hở (open junction)
Điện cực pH thân PVDF cho sữa và thực phẩm, đầu nối BNC – FC100B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ đo sữa thân PVDF, đầu nối Quick Connect DIN – FC1013
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực ORP thân PEI điện ly gel, tiếp điểm vàng, đầu nối BNC – HI4430B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực ORP thân PEI điện ly gel, tiếp điểm platin, đầu nối BNC – HI3230B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực pH đầu nón cho sữa và mẫu bán rắn, đầu nối BNC – HI2031B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ kỹ thuật số đầu phẳng đo bề mặt – HI14140
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ thân titan, đầu nối Quick Connect DIN – HI12973
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Điện cực pH đo trực tiếp trong đất và giá thể cho máy HI9814 – HI12943
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối nối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan có khuếch đại, đầu nối Quick Connect DIN, cho nước thải – HI12963
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải (cloth)
Điện cực pH/nhiệt độ thân PEI điện ly gel, đầu nối Quick Connect DIN – HI12303
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kết hợp thân PEI điện ly gel, đầu nối BNC – HI1230B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số mối nối CPS™ cho dịch nho (must) – HI10480
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- CPS™
Điện cực pH kỹ thuật số thân PVDF đầu côn cho thịt – FC2320
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH/nhiệt độ đo sữa chua thân thủy tinh, đầu nối Quick Connect DIN – FC2133
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh đầu côn cho sữa chua – FC2100
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH kỹ thuật số thân PVDF cho sữa chua, phô mai – FC2020
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH vỏ thép không gỉ đầu nón nhỏ đo phô mai, đầu nối BNC – FC240B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- hở (open junction)
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI98394 | HI98294 | HI98294/50 | HI98394/30 |
|---|---|---|---|---|
| Thang đo pH / mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH / mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV |
| Độ chính xác pH / mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải ORP | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) |
| Thang đo DO | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải DO | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Vì sao đo pH thực phẩm cần máy chuyên dụng?
Mẫu thực phẩm có protein, chất béo, dạng rắn hoặc bán rắn dễ làm tắc màng nối điện cực thông thường. Dòng Hanna Foodcare dùng điện cực đầu nhọn đâm xuyên mẫu, màng nối mở chống tắc, thân dễ vệ sinh – đo trực tiếp trên thịt, phô mai, bột nhào, sữa chua.
Các chỉ tiêu thường kiểm soát
- pH sản phẩm và nguyên liệu (sữa, thịt, nước sốt, đồ uống).
- Nhiệt độ nấu, bảo quản lạnh theo HACCP – nhiệt kế que, nhiệt kế cặp nhiệt.
- Độ mặn, độ axit chuẩn độ (sữa, nước trái cây, rượu vang).
Xem thêm máy đo cầm tay Hanna, điện cực Hanna, giải pháp sản xuất bánh kẹo và giải pháp chung kiểm nghiệm thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Đo pH thịt có cần cắt mẫu và pha loãng không?
Với điện cực đầu nhọn Foodcare có thể đâm trực tiếp vào mẫu; một số quy trình vẫn yêu cầu đồng nhất mẫu – làm theo phương pháp nội bộ của nhà máy.
Máy đo pH thực phẩm có vệ sinh được không?
Có, dòng thực phẩm dùng vật liệu an toàn, dễ lau rửa; nên dùng dung dịch rửa điện cực chuyên cho protein/chất béo.



