Máy đo để bàn Hanna – pH, EC, DO, chuẩn độ điện thế
Máy đo để bàn Hanna chính hãng: pH/ORP/ISE, EC/TDS, DO, đa thông số, máy chuẩn độ điện thế và Karl Fischer cho phòng thí nghiệm.
- 62sản phẩm trên web
- 7chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Hanna Instruments nổi bật
Xem tất cả 62
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, có màng ngăn, phích cắm EU – HI934D-02
- Thang đo
- 1 ppm – 5%
- Độ phân giải
- 0,1 ppm
Máy đo đa chỉ tiêu edge® pH/EC/DO, bộ pH kèm điện cực, phích EU – HI2020-02
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Máy đo đa chỉ tiêu edge® pH/EC/DO, bộ không kèm điện cực – HI2020-03
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, không màng ngăn, phích cắm EU – HI934-02
- Thang đo
- 1 ppm – 5%
- Độ phân giải
- 0,1 ppm
Máy chuẩn độ Karl Fischer thể tích xác định độ ẩm, phích cắm EU – HI933-02
- Thang đo
- 100 ppm – 100%
- Độ phân giải
- 1 ppm (0,0001%)
Máy quang phổ đa chỉ tiêu và đo pH cho thủy sản, 230V – HI83303-02
- Kênh đo
- 5 kênh quang; 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH)
- Thang đo độ hấp thụ
- 0,000 – 4,000 Abs
Máy quang phổ đa chỉ tiêu và đo pH cho phòng thí nghiệm, 230V – HI83300-02
- Kênh đo
- 5 kênh quang; 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH)
- Thang đo độ hấp thụ
- 0,000 – 4,000 Abs
Máy đo oxy hòa tan (DO) để bàn màn hình cảm ứng, đầu dò quang HI7641133, phích cắm EU – HI6421-02
- Độ phân giải DO (của máy)
- 0,1 % bão hòa; 0,01 mg/L (ppm)
- Chế độ hiển thị – GLP đầy đủ
- thông tin GLP rút gọn và chi tiết các điểm hiệu chuẩn
Máy đo oxy hòa tan (DO) để bàn kèm đầu dò polarographic HI764833, phích cắm EU – HI6421P-02
- Độ phân giải DO (máy)
- 0,1 % bão hòa; 0,01 mg/L (ppm)
- Bù áp suất khí quyển
- tự động (khí áp kế tích hợp trong máy); thủ công
Máy đo pH/ORP để bàn màn hình cảm ứng, kèm điện cực, phích EU – HI6221-02
- Thang đo pH
- -2,0 – 20,0 pH; -2,00 – 20,00 pH; -2,000 – 20,000 pH
- Độ phân giải pH
- 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH
Máy đo pH/ORP để bàn màn hình cảm ứng, không kèm điện cực – HI6221-03
- Thang đo pH
- -2,0 – 20,0 pH; -2,00 – 20,00 pH; -2,000 – 20,000 pH
- Độ phân giải pH
- 0,1 pH; 0,01 pH; 0,001 pH
Máy đo pH/EC/DO để bàn, bộ kèm điện cực pH kỹ thuật số – HI2600
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Máy đo độ đục để bàn chuẩn ISO 7027, bốn chế độ đo – HI88713-02
- Độ chính xác (chế độ FAU) @25°C/77°F
- ±10% giá trị đọc · ±2% giá trị đọc cộng ánh sáng lạc
- Chọn thang đo
- tự động
Máy đo pH/ORP để bàn có lưu dữ liệu, độ phân giải 0,001 pH – HI2621
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Máy quang phổ đa chỉ tiêu và đo pH phân tích dinh dưỡng, 230V – HI83325-02
- Kênh đo
- 5 kênh quang; 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH)
- Thang đo độ hấp thụ
- 0,000 – 4,000 Abs
Máy quang phổ để bàn đo COD và đa chỉ tiêu, nhận dạng mã vạch, 230V – HI83224-02
- Tuổi thọ nguồn sáng
- bằng tuổi thọ của thiết bị
- Đầu thu quang
- tế bào quang điện silicon
Máy đo pH/mV để bàn tích hợp máy in, adapter 230V – HI122-02
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH
Máy quang phổ khả kiến iris® nhận diện phương pháp bằng mã vạch, 230V – HI802-02
- Dải bước sóng
- 340 – 900 nm
- Độ phân giải bước sóng
- 1 nm
Máy đo pH/ORP để bàn điện cực kỹ thuật số, không lưu dữ liệu – HI2620
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
Máy đo độ đục (haze) cho ngành mạch nha/sản xuất bia – HI93124
- Ứng dụng
- Mạch nha/sản xuất bia
Máy đo độ đục để bàn độ chính xác cao, chuẩn EPA, 230V – HI88703-02
- Độ phân giải độ đục, chế độ Non-Ratio
- 0,01; 0,1 NTU; 0,1; 1 Nephelos; 0,01 EBC
- Độ phân giải độ đục, chế độ Ratio
- 0,01; 0,1; 1 NTU; 0,1; 1 Nephelos; 0,01; 0,1; 1 EBC
Máy quang phổ khả kiến iris® dải bước sóng 340 – 900 nm, 230V – HI801-02
- Dải bước sóng
- 340 – 900 nm
- Độ phân giải bước sóng
- 1 nm
Máy quang phổ đa chỉ tiêu và đo pH cho hồ bơi, spa, 230V – HI83326-02
- Kênh đo
- 5 kênh quang; 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH)
- Thang đo độ hấp thụ
- 0,000 – 4,000 Abs
Máy đo oxy hòa tan (DO) để bàn có lưu dữ liệu, cổng USB-C – HI2641
- Thang đo DO
- 0,00 – 45,00 ppm (mg/L); 0,0 – 300,0 % bão hòa
- Độ phân giải DO
- 0,01 ppm (mg/L); 0,1 % bão hòa
Máy đo oxy hòa tan (DO) để bàn, bản cơ bản không lưu dữ liệu – HI2640
- Thang đo DO
- 0,00 – 45,00 ppm (mg/L); 0,0 – 300,0 % bão hòa
- Độ phân giải DO
- 0,01 ppm (mg/L); 0,1 % bão hòa
Máy quang phổ đo chỉ số peroxide trong dầu ô liu, nguồn 230V – HI83730-02
- Thang đo
- 0,0 – 25,0 meq O2/kg
- Độ phân giải
- 0,5 meq O2/kg
Máy quang phổ đo axit tartaric trong rượu vang, nguồn 230V – HI83748-02
- Thang đo
- 0,0 – 5,0 g/L (ppt)
- Độ phân giải
- 0,1 g/L
Máy quang phổ đo đường khử trong rượu vang, nguồn 230V – HI83746-02
- Thang đo
- 0,00 – 50,00 g/L (ppt)
- Độ phân giải
- 0,25 g/L
Máy quang phổ đa chỉ tiêu kiêm máy đo pH cho xử lý nước (230V) – HI83308-02
- Ứng dụng
- Xử lý nước
- Nguồn điện
- 230V
Máy quang phổ đa chỉ tiêu kiêm máy đo pH cho nồi hơi và tháp giải nhiệt (230V) – HI83305-02
- Ứng dụng
- Nồi hơi và tháp giải nhiệt
- Nguồn điện
- 230V
Máy quang phổ đa chỉ tiêu kiêm máy đo pH cho phân tích môi trường (230V) – HI83306-02
- Ứng dụng
- Phân tích môi trường
- Nguồn điện
- 230V
Máy đo độ đục và clo dư tự do/clo tổng để bàn, chuẩn EPA, 230V – HI83414-02
- Độ phân giải độ đục, chế độ Non-Ratio
- 0,01; 0,1 NTU; 0,1; 1 Nephelos; 0,01 EBC
- Độ phân giải độ đục, chế độ Ratio
- 0,01; 0,1; 1 NTU; 0,1; 1 Nephelos; 0,01; 0,1; 1 EBC
Máy đo độ dẫn điện (EC)/TDS/độ mặn để bàn có lưu dữ liệu – HI2631
- Độ phân giải EC
- 0,01 µS/cm; 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm
- Độ phân giải TDS
- 0,01 mg/L (ppm); 0,1 mg/L (ppm); 1 (ppm); 0,01 g/L; 0,1 g/L
Máy đo độ dẫn điện (EC)/TDS để bàn, bản cơ bản không lưu dữ liệu – HI2630
- Độ phân giải EC
- 0,01 µS/cm; 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm
- Độ phân giải TDS
- 0,01 mg/L (ppm); 0,1 mg/L (ppm); 1 (ppm); 0,01 g/L; 0,1 g/L
Máy chuẩn độ độ axit và đo pH cho giấm, adapter 230V – HI84534-02
- Độ phân giải
- 0,1%, 1 g/L
- Thể tích mẫu
- 1 mL
Bếp phá mẫu COD 25 ống, nguồn 230 Vac – HI839150-02
- Thang nhiệt độ
- 20,0 – 160,0 °C (68 – 320 °F)
- Chương trình nhiệt độ cài sẵn
- 105 °C và 150 °C
Máy chuẩn độ mini chỉ số formol cho rượu vang, nước trái cây, 230V – HI84533-02
- Thể tích mẫu
- thang thấp: 10 mL; thang cao: 5 mL
- Phương pháp
- chuẩn độ axit-bazơ
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu xanh rêu, 230V – HI180M-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu trắng (arctic white), 230V – HI180W-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu xanh dương, 230V – HI180F-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu trắng ngà, 230V – HI180I-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu xám than, 230V – HI180J-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu cam, 230V – HI180K-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu tím oải hương, 230V – HI180L-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu đen, 230V – HI180-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu vàng, 230V – HI180A-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Máy khuấy từ mini nhỏ gọn màu xanh băng (glacier blue), 230V – HI180C-2
- Dung tích khuấy tối đa
- 1 lít (0,26 gallon)
- Tốc độ tối thiểu
- 100 rpm
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI83300-02 | HI83303-02 | HI83326-02 | HI83325-02 |
|---|---|---|---|---|
| Kênh đo | 5 kênh quang 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH) | 5 kênh quang 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH) | 5 kênh quang 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH) | 5 kênh quang 1 kênh điện cực kỹ thuật số (đo pH) |
| Thang đo độ hấp thụ | 0,000 – 4,000 Abs | 0,000 – 4,000 Abs | 0,000 – 4,000 Abs | 0,000 – 4,000 Abs |
| Độ phân giải độ hấp thụ | 0,001 Abs | 0,001 Abs | 0,001 Abs | 0,001 Abs |
| Độ chính xác độ hấp thụ | ±0,003 Abs tại 1,000 Abs | ±0,003 Abs tại 1,000 Abs | ±0,003 Abs tại 1,000 Abs | ±0,003 Abs tại 1,000 Abs |
| Nguồn sáng | đi-ốt phát quang (LED) | đi-ốt phát quang (LED) | đi-ốt phát quang (LED) | đi-ốt phát quang (LED) |
| Độ rộng dải bộ lọc | 8 nm | 8 nm | 8 nm | 8 nm |
| Độ chính xác bước sóng bộ lọc | ±1,0 nm | ±1,0 nm | ±1,0 nm | ±1,0 nm |
| Đầu thu quang | tế bào quang điện silicon | tế bào quang điện silicon | tế bào quang điện silicon | tế bào quang điện silicon |
| Loại cuvet | tròn, đường kính 24,6 mm và đường kính 16 mm | tròn, đường kính 24,6 mm và đường kính 16 mm | tròn, đường kính 24,6 mm và đường kính 16 mm | tròn, đường kính 24,6 mm và đường kính 16 mm |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Máy đo để bàn Hanna dùng cho phòng thí nghiệm nào?
Máy đo để bàn phù hợp nơi đo mẫu số lượng nhiều, cần độ phân giải cao, lưu dữ liệu GLP và xuất kết quả ra máy tính: phòng QC nhà máy, phòng kiểm nghiệm, trường đại học, trung tâm quan trắc.
- Một chỉ tiêu: máy pH/ORP, máy EC/TDS/độ mặn, máy DO – đơn giản, dễ chuẩn hóa quy trình.
- Đa thông số: một máy, nhiều kênh đo (pH, EC, DO, ISE) – tiết kiệm chỗ trên bàn thí nghiệm.
- Chuẩn độ: máy chuẩn độ điện thế tự động và chuẩn độ Karl Fischer xác định hàm ẩm.
Chọn máy đo để bàn theo yêu cầu dữ liệu
Khi phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 hoặc GMP, nên chọn dòng có nhật ký hiệu chuẩn (GLP), nhận dạng điện cực và kết nối USB/PC. Điện cực và dung dịch chuẩn đi kèm xem tại điện cực Hanna và dung dịch hiệu chuẩn Hanna.
Xem máy đo để bàn các hãng tại danh mục Máy đo để bàn & máy chuẩn độ.
Câu hỏi thường gặp
Máy đo để bàn khác máy cầm tay ở điểm nào?
Máy để bàn thường có màn hình lớn, độ phân giải cao hơn, nhiều kênh đo, lưu và xuất dữ liệu thuận tiện; máy cầm tay gọn, chống nước, dùng ngoài hiện trường.
Có cần mua thêm điện cực khi mua máy đo để bàn Hanna?
Tùy cấu hình: nhiều mã đã kèm điện cực, dung dịch chuẩn; một số mã chỉ là thân máy. Tên và mô tả từng sản phẩm ghi rõ phụ kiện kèm theo – hoặc hỏi Tam Hưng Long để chọn đúng.
Tam Hưng Long có hỗ trợ lắp đặt và hồ sơ IQ/OQ không?
Có. Tam Hưng Long hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và hồ sơ lắp đặt/thẩm định theo chương trình dịch vụ của Hanna.



