Dung dịch hiệu chuẩn Hanna – chuẩn EC, TDS, ORP, bảo quản điện cực
Dung dịch hiệu chuẩn Hanna chính hãng: chuẩn độ dẫn EC/TDS, ORP, DO, dung dịch rửa và bảo quản điện cực, nhiều quy cách.
- 472sản phẩm trên web
- 7chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Hanna Instruments nổi bật
Xem tất cả 472
Dung dịch chuẩn TDS 1.382 mg/L (ppm) @ 25°C dạng gói, hộp 25 gói x 20 mL – HI70032P
- Giá trị TDS @ 25°C
- 1.382 mg/L (ppm)
- Hệ số chuyển đổi TDS
- 0.65
Dung dịch chuẩn TDS 800 mg/L (ppm), hộp 25 gói x 20 mL kèm giấy chứng nhận phân tích (CoA) – HI70080C
- Giá trị TDS @25°C
- 800 mg/L (ppm)
- Truy xuất
- Truy xuất chuẩn NIST
Dung dịch chuẩn TDS 800 mg/L (ppm), hộp 25 gói x 20 mL – HI70080P
- Giá trị TDS @25°C
- 800 mg/L (ppm)
- Truy xuất
- Truy xuất chuẩn NIST
Dung dịch chuẩn TDS 6,44 g/L (ppt) @ 25°C dạng gói kèm giấy chứng nhận phân tích (CoA), hộp 25 gói x 20 mL – HI70038C
- Giá trị TDS @ 25°C
- 6,44 g/L (ppt)
- Truy xuất
- Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202)
Dung dịch chuẩn TDS 6,44 g/L (ppt) @ 25°C dạng gói, hộp 25 gói x 20 mL – HI70038P
- Giá trị TDS @ 25°C
- 6,44 g/L (ppt)
- Truy xuất
- Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202)
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) 1.413 µS/cm @ 25°C dạng gói, hộp 25 gói x 20 mL – HI70031P
- Giá trị EC @ 25°C
- 1.413 µS/cm
- Truy xuất
- Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202)
Dung dịch chuẩn TDS 1.382 mg/L (ppm) @ 25°C dạng gói kèm giấy chứng nhận phân tích (CoA), hộp 25 gói x 20 mL – HI70032C
- Giá trị TDS @ 25°C
- 1.382 mg/L (ppm)
- Truy xuất
- Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202)
Dung dịch chuẩn độ mặn 35.00 ppt, hộp 25 gói x 20 mL – HI70024P
- Giá trị độ mặn @25°C
- 35.00 ppt
- Truy xuất nguồn gốc
- Truy xuất chuẩn NIST
Bộ chuẩn kiểm tra hiệu chuẩn cho bút đo Checker® HC Nitrat nước biển thang thấp HI781 (có chứng nhận) – HI781-11
- Chỉ tiêu
- Nitrat (nước biển, thang thấp)
- Giá trị chuẩn
- 2,49 ± 0,25 ppm @ 25°C
Dung dịch chuẩn natri clorua (NaCl) 30 g/L, chai 1 L – HI7081/1L
- Nồng độ
- 30 g/L NaCl
- Thể tích/Quy cách
- chai 1 L
Dung dịch chuẩn natri clorua (NaCl) 30 g/L, chai 500 mL – HI7081L
- Nồng độ
- 30 g/L NaCl
- Thể tích/Quy cách
- chai 500 mL
Dung dịch chuẩn natri clorua (NaCl) 30 g/L, chai 230 mL – HI7081M
- Nồng độ
- 30 g/L NaCl
- Thể tích/Quy cách
- chai 230 mL
Dung dịch chuẩn Natri 2,3 g/L, chai 500 mL – HI7080L
- Nồng độ
- 2,3 g/L Na+
- Ứng dụng
- Hiệu chuẩn điện cực chọn lọc ion Natri (ISE)
Dung dịch điện ly cho điện cực oxy hòa tan (DO) galvanic, chai 30 mL – HI7042S
- Loại
- Dung dịch điện ly điện cực DO
- Loại cảm biến
- Galvanic
Dung dịch hiệu chuẩn 100% NaCl đo độ mặn nước biển HI7037M (chai 230 mL)
- Điểm hiệu chuẩn
- 100% NaCl (độ mặn nước biển, thang % ICES)
- Thể tích
- 230 mL
Dung dịch hiệu chuẩn 100% NaCl đo độ mặn nước biển HI7037L (chai 500 mL)
- Điểm hiệu chuẩn
- 100% NaCl (độ mặn nước biển, thang % ICES)
- Thể tích
- 500 mL
Dung dịch chuẩn TDS 1382 mg/L (ppm), chai 230 mL – HI7032M
- Giá trị @25°C
- 1382 mg/L (ppm) TDS
- Truy xuất nguồn gốc
- Chuẩn NIST SRM 2202 (KCl)
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) 1413 µS/cm chai 230 mL – HI7031M
- Giá trị độ dẫn điện @25°C
- 1413 µS/cm
- Truy xuất
- Pha theo KCl truy xuất chuẩn NIST
Dung dịch chuẩn ORP 470 mV @25°C, chai 500 mL – HI7022L
- Giá trị ORP @25°C
- 470 mV
- Dung sai chấp nhận
- ±10 mV
Dung dịch chuẩn ORP 470 mV @25°C, chai 230 mL – HI7022M
- Giá trị ORP @25°C
- 470 mV
- Dung sai chấp nhận
- ±10 mV
Dung dịch chuẩn độ mặn 5.00 ppt, hộp 25 gói x 20 mL – HI70023P
- Giá trị độ mặn @25°C
- 5.00 ppt
- Truy xuất nguồn gốc
- Truy xuất chuẩn NIST (KCl SRM 2202)
Dung dịch rửa điện cực đa năng dạng gói, hộp 25 gói x 20 mL – HI70000P
- Loại
- Dung dịch rửa điện cực đa năng
- Ứng dụng
- Rửa điện cực/đầu dò pH, ORP, EC và TDS
Bộ cuvet chuẩn CAL Check clorua – HI97753-11 (cho máy quang phổ HI97753)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Clorua
Bộ cuvet chuẩn CAL Check sắt thang thấp – HI97742-11 (cho máy quang phổ HI97742)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Sắt thang thấp
Bộ cuvet chuẩn CAL Check độ cứng tổng – HI97735-11 (cho máy quang phổ HI97735)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Độ cứng tổng
Bộ cuvet chuẩn CAL Check axit cyanuric – HI97722-11 (cho máy quang phổ HI97722)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Axit cyanuric
Bộ cuvet chuẩn CAL Check amoniac thang trung – HI97715-11 (cho máy quang phổ HI97715)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Amoniac thang trung
Bộ cuvet chuẩn CAL Check clo dư tự do và clo tổng – HI97701-11 (cho máy quang phổ HI97701)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Clo dư tự do và clo tổng
Bộ cuvet chuẩn CAL Check amoniac thang thấp – HI97700-11 (cho máy quang phổ HI97700)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Amoniac thang thấp
Dung dịch chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 10 FTU, chai 30 mL, cho HI93703 – HI93703-10
- Giá trị chuẩn
- 10 FTU
- Loại chuẩn
- AMCO-AEPA-1
Dung dịch chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 0 FTU, chai 30 mL, cho HI93703 – HI93703-0
- Giá trị chuẩn
- 0 FTU
- Loại chuẩn
- AMCO-AEPA-1
Dung dịch chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 500 FTU, chai 30 mL, cho HI93703 – HI93703-05
- Giá trị chuẩn
- 500 FTU
- Loại chuẩn
- AMCO-AEPA-1
Bộ cuvet chuẩn CAL Check clo dư tự do và clo tổng – HI93414-11 (cho máy HI93414, HI83414)
- Loại
- Bộ cuvet chuẩn CAL Check
- Chỉ tiêu
- Clo dư tự do và clo tổng
Dung dịch chuẩn độ đục bia (EBC) 2,5 EBC – HI93124-1 (cho máy HI93124)
- Loại
- Dung dịch chuẩn độ đục bia (EBC) (AMCO AEPA-1)
- Giá trị chuẩn
- 2,5 EBC
Dung dịch chuẩn độ đục bia (EBC) 125 EBC – HI93124-2 (cho máy HI93124)
- Loại
- Dung dịch chuẩn độ đục bia (EBC) (AMCO AEPA-1)
- Giá trị chuẩn
- 125 EBC
Dung dịch chuẩn độ đục bia (EBC) 0,0 EBC – HI93124-0 (cho máy HI93124)
- Loại
- Dung dịch chuẩn độ đục bia (EBC) (AMCO AEPA-1)
- Giá trị chuẩn
- 0,0 EBC
Dung dịch chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 0 NTU, chai 30 mL, cho HI93102 – HI93102-0
- Giá trị chuẩn
- 0 NTU
- Loại chuẩn
- AMCO-AEPA-1
Dung dịch chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 20 NTU, chai 30 mL, cho HI93102 – HI93102-20
- Giá trị chuẩn
- 20 NTU
- Loại chuẩn
- AMCO-AEPA-1
Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn bơm cho máy chuẩn độ mini HI84102 – HI84102-55 (chai 100 mL)
- Loại
- Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn bơm
- Ứng dụng
- Độ axit chuẩn độ trong rượu vang
Bộ chuẩn kiểm tra Nitrat thang cao nước biển cho bút đo Checker® HI782-11 (có CoA)
- Chỉ tiêu
- Nitrat thang cao (nước biển)
- Khoảng chấp nhận
- 31,2 đến 38,8 ppm ở 25 °C
Bộ chuẩn kiểm tra pH nước biển cho Checker HC HI780 (có chứng nhận) – HI780-11
- Thông số
- pH (nước biển)
- Thành phần
- Chuẩn đã nhuộm màu, có chứng nhận, trong cuvet
Dung dịch điện ly châm điện cực 1.7M KNO3 / 0.7M KCl, hộp 4 chai x 30 mL – HI7075
- Thành phần
- KNO3 1,7M; KCl 0,7M
- Thể tích/Quy cách
- 4 chai x 30 mL
Dung dịch điện ly cho điện cực oxy hòa tan (DO) dạng phân cực, chai 230 mL – HI7041M
- Loại
- Dung dịch điện ly điện cực DO
- Loại cảm biến
- Phân cực (kiểu Clark)
Dung dịch điện ly cho điện cực oxy hòa tan (DO) dạng phân cực, chai 30 mL – HI7041S
- Loại
- Dung dịch điện ly điện cực DO
- Loại cảm biến
- Phân cực (kiểu Clark)
Bộ dung dịch chuẩn không oxy (zero oxygen), 500 mL – HI7040L
- Ứng dụng
- Hiệu chuẩn điểm 0% O2 cho cảm biến DO
- Loại cảm biến
- Đầu dò DO kiểu cực phổ và galvanic
Dung dịch điện ly cho điện cực oxy hòa tan (DO) dạng phân cực, chai 500 mL – HI7041L
- Loại
- Dung dịch điện ly điện cực DO
- Loại cảm biến
- Phân cực (kiểu Clark)
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 111800 µS/cm, chai 230 mL – HI7035M
- Giá trị độ dẫn @25°C
- 111.800 µS/cm
- Truy xuất
- Chuẩn hóa theo dung dịch KCl truy xuất chuẩn NIST
Dung dịch chuẩn ORP 240 mV, chai 500 mL – HI7021L
- Giá trị ORP @25°C
- 240 mV
- Dung sai
- ±20 mV
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI70032P | HI70038C | HI70038P | HI70032C |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị TDS @ 25°C | 1.382 mg/L (ppm) | 6,44 g/L (ppt) | 6,44 g/L (ppt) | 1.382 mg/L (ppm) |
| Truy xuất | Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202) | Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202) | Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202) | Chuẩn NIST (KCl, NIST SRM 2202) |
| Tiêu chuẩn | ISO 3696/BS3978 | ISO 3696/BS3978 | ISO 3696/BS3978 | ISO 3696/BS3978 |
| Giấy chứng nhận phân tích (CoA) | Không | Có | Không | Có |
| Hạn dùng | 5 năm kể từ ngày sản xuất (gói chưa mở) | 5 năm kể từ ngày sản xuất (gói chưa mở) | 5 năm kể từ ngày sản xuất (gói chưa mở) | 5 năm kể từ ngày sản xuất (gói chưa mở) |
| Bao bì | Gói giấy bạc chắn sáng, in số lô và hạn dùng trên từng gói | Gói giấy bạc chắn sáng, in số lô và hạn dùng trên từng gói | Gói giấy bạc chắn sáng, in số lô và hạn dùng trên từng gói | Gói giấy bạc chắn sáng, in số lô và hạn dùng trên từng gói |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Vì sao phải dùng dung dịch hiệu chuẩn đúng?
Máy đo chỉ chính xác khi được hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn còn hạn, đúng giá trị và đúng nhiệt độ tham chiếu. Dung dịch Hanna có ghi số lô, hạn dùng và giá trị chuẩn trên nhãn, nhiều mã kèm chứng nhận phân tích.
- Chuẩn độ dẫn EC/TDS: các mức 84, 1413 µS/cm, 12,88 mS/cm… chọn gần giá trị mẫu thường đo.
- Chuẩn ORP: kiểm tra điện cực ORP.
- Dung dịch rửa, bảo quản: giữ điện cực ẩm, làm sạch cặn protein, dầu mỡ, vô cơ – kéo dài tuổi thọ điện cực.
Gói dùng một lần hay chai lớn?
Gói nhỏ dùng một lần tránh nhiễm bẩn chéo, tiện mang ra hiện trường; chai 230–500 mL tiết kiệm cho phòng thí nghiệm đo nhiều. Dung dịch đệm pH xem riêng tại dung dịch đệm pH Hanna; danh mục chung Dung dịch hiệu chuẩn & bảo quản điện cực.
Câu hỏi thường gặp
Dung dịch chuẩn đã mở nắp dùng được bao lâu?
Nên dùng hết sớm và không đổ ngược dung dịch đã dùng vào chai. Chuẩn EC dễ bị ảnh hưởng bởi CO₂ và bay hơi; gói dùng một lần cho kết quả ổn định nhất.
Có thể bảo quản điện cực pH trong nước cất không?
Không. Nước cất làm điện cực mất ion, phản hồi chậm; dùng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng.
Dung dịch Hanna có giấy chứng nhận không?
Nhiều mã dung dịch chuẩn Hanna có chứng nhận phân tích theo lô; Tam Hưng Long gửi kèm khi khách yêu cầu.



