Máy đo nuôi trồng thủy sản Hanna – DO, pH, độ mặn, đa chỉ tiêu
Giải pháp Hanna cho nuôi trồng thủy sản: máy đo oxy hòa tan, pH, độ mặn, đa chỉ tiêu, máy quang đo amoni, nitrit và đo online.
- 1.417sản phẩm trên web
- 3nhóm thiết bị phù hợp
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Thiết bị đề xuất
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò cáp 10 m, 230V – HI9829-11102
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-10202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-03042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-02042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-00202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo pH/EC/DO cầm tay chống nước, kèm đầu dò pH HI829113 – HI98199
- Thang đo pH / mV (dùng đầu dò pH HI829113 đi kèm)
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98196
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 4 m – HI98195
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 10 m – HI98195/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 40 m – HI98194/40
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98194
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 10 m – HI98194/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 20 m – HI98194/20
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 50 m – HI7698394/50
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 20 m – HI7698394/20
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 30 m – HI7698394/30
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 4 m – HI7698394/4
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 40 m – HI7698394/40
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự ghi dữ liệu cho máy HI98394, cáp 10 m – HI7698394/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan
Đầu dò kết hợp pH/EC/TDS/nhiệt độ đầu nối DIN cho máy GroLine HI981420 – HI1285-8
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ lắp trên đường ống ren 3/4" cho máy GroLine HI981421 – HI1285-9
- Điện cực so sánh
- ba (triple), Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ đầu nón thân thủy tinh, đầu nối Quick Connect DIN – HI10533
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH đầu nón thân thủy tinh châm lại được, đầu nối BNC – HI1053B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH đầu nón thân thủy tinh châm lại được, đầu nối BNC + pin – HI1053P
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số đầu nón cho mẫu bán rắn và nhũ tương, đầu cắm 3,5 mm – HI10530
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ đầu phẳng thân 50 mm đo da và da đầu, đầu nối DIN – HI14143/50
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH kỹ thuật số thân PEI điện ly gel cho hiện trường – HI12300
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thủy tinh châm lại được, mối nối kép, BNC – HI1043B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba; tốc độ chảy 40-50 µL/h
Điện cực pH thủy tinh châm lại được, mối nối kép, BNC + pin – HI1043P
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba; tốc độ chảy 40-50 µL/h
Đầu dò oxy hòa tan (DO) phân cực thân 12 mm cho HI6421P – HI764833
- Loại cảm biến
- phân cực (polarographic) kiểu Clark, tín hiệu analog
- Vật liệu thân
- PEI (polyetherimide)
Điện cực pH/nhiệt độ đầu phẳng đo bề mặt giấy và da thuộc, đầu nối DIN – HI14143
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH đầu phẳng đo bề mặt, da, giấy, đầu nối BNC – HI1413B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối BNC – HI1332B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối DIN – HI1332D
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối BNC + pin – HI1332P
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ đo trực tiếp trong đất, đầu nối Quick Connect DIN – HI12923
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số thân PEI có matching pin, dùng đo hiện trường – HI12301
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh có matching pin, hỗ trợ Sensor Check™ – HI11311
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh châm lại được, đầu nối 3,5 mm – HI11310
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực ORP thân PEI điện ly gel, tiếp điểm vàng, đầu nối BNC – HI4430B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực pH thay thế dạng cắm cho bút đo pHep®4/5 và Combo chống nước – HI73127
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Điện cực ORP kỹ thuật số thân thủy tinh châm lại được, đầu nối 3,5 mm – HI36180
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực ORP kết hợp platin thân thủy tinh châm lại được, đầu nối BNC – HI3131B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH đầu nón cho sữa và mẫu bán rắn, đầu nối BNC – HI2031B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ kỹ thuật số đầu phẳng đo bề mặt – HI14140
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH đo trực tiếp trong đất và giá thể cho máy HI9814 – HI12943
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối nối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ thân titan, đầu nối Quick Connect DIN – HI12973
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ có khuếch đại cho máy HI991300, HI991301 – HI12883
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI98394 | HI98294 | HI98394/10 | HI98294/50 |
|---|---|---|---|---|
| Thang đo pH / mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH / mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV |
| Độ chính xác pH / mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải ORP | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) |
| Thang đo DO | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải DO | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Các chỉ tiêu sống còn của ao nuôi
Oxy hòa tan (DO) thấp vào ban đêm, pH dao động, độ mặn thay đổi sau mưa, amoni và nitrit tích tụ là các nguyên nhân chính gây sốc và hao hụt tôm cá. Đo đều đặn giúp xử lý kịp thời – chạy quạt, thay nước, điều chỉnh vôi, men vi sinh.
- Đo tại ao: máy đo DO, pH, độ mặn cầm tay chống nước; máy đa chỉ tiêu đo nhiều thông số cùng lúc.
- Đo khí độc: máy quang hoặc test kit amoni, nitrit, kiềm.
- Giám sát liên tục: đầu dò và bộ điều khiển lắp cố định.
Xem máy đo cầm tay Hanna, máy quang Hanna; giải pháp chung đa hãng tại nông lâm thủy sản.
Câu hỏi thường gặp
Nên đo oxy hòa tan ao nuôi vào lúc nào?
Quan trọng nhất là sáng sớm (DO thấp nhất) và chiều tối; ao mật độ cao nên theo dõi nhiều lần trong đêm.
Đầu dò DO quang học khác đầu dò màng thế nào?
Đầu dò quang học không cần thay màng, dung dịch điện ly, ít bảo trì và ổn định hơn; đầu dò màng chi phí thấp hơn.



