Kiểm soát nước lò hơi – thiết bị đo Hanna
Giải pháp Hanna cho hệ thống lò hơi: đo pH, độ dẫn thang siêu thấp, oxy hòa tan, độ đục, máy quang đo silica, sắt, hydrazin và test kit nhanh.
- 1.479sản phẩm trên web
- 4nhóm thiết bị phù hợp
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Thiết bị đề xuất
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò cáp 10 m, 230V – HI9829-11102
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-10202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-03042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-02042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-00202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo pH/EC/DO cầm tay chống nước, kèm đầu dò pH HI829113 – HI98199
- Thang đo pH / mV (dùng đầu dò pH HI829113 đi kèm)
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98196
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 4 m – HI98195
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 10 m – HI98195/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 40 m – HI98194/40
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98194
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 10 m – HI98194/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 20 m – HI98194/20
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, có màng ngăn, phích cắm EU – HI934D-02
- Thang đo
- 1 ppm – 5%
- Độ phân giải
- 0,1 ppm
Đầu dò đa chỉ tiêu tự ghi dữ liệu cho máy HI98394, cáp 10 m – HI7698394/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan
Máy đo đa chỉ tiêu edge® pH/EC/DO, bộ không kèm điện cực – HI2020-03
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ lắp trên đường ống ren 3/4" cho máy GroLine HI981421 – HI1285-9
- Điện cực so sánh
- ba (triple), Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- PTFE
Đầu dò oxy hòa tan (DO) phân cực thân 12 mm cho HI6421P – HI764833
- Loại cảm biến
- phân cực (polarographic) kiểu Clark, tín hiệu analog
- Vật liệu thân
- PEI (polyetherimide)
Điện cực pH đầu phẳng đo bề mặt, da, giấy, đầu nối BNC – HI1413B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh châm lại được, đầu nối 3,5 mm – HI11310
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực ORP kỹ thuật số thân thủy tinh châm lại được, đầu nối 3,5 mm – HI36180
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH đầu nón cho sữa và mẫu bán rắn, đầu nối BNC – HI2031B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ đo phô mai vỏ titan, đầu nối Quick Connect DIN – FC2423
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH thân PVDF cho thịt và sản phẩm bán đông lạnh, BNC – FC230B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- hở (open)
Điện cực pH/nhiệt độ đo sữa thân PVDF, đầu nối Quick Connect DIN – FC1013
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Bút đo pH thịt Foodcare, đầu dò có ren gắn dao cắt FC097 – HI981045
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại T cầm tay kèm đầu dò xuyên FC767PW thay thế được – HI935004
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Điện cực quang LED xanh lá 525 nm cho máy chuẩn độ – HI900601
- Thang đo mV
- 10 – 1100 mV
- Bước sóng / màu LED
- 525 nm / LED xanh lá
Điện cực quang LED đỏ 625 nm cho máy chuẩn độ – HI900602
- Thang đo mV
- 10 – 1100 mV
- Bước sóng / màu LED
- 625 nm / LED đỏ
Điện cực quang LED cam 590 nm cho máy chuẩn độ – HI900603
- Thang đo mV
- 10 – 1100 mV
- Bước sóng / màu LED
- 590 nm / LED cam
Điện cực chọn lọc ion bạc/sulfua dạng half-cell, cảm biến rắn – HI4015
- Chỉ tiêu
- Bạc/sulfua
- Loại
- cảm biến rắn (solid-state); half-cell
Điện cực chọn lọc ion kali dạng half-cell, màng polymer – HI4014
- Chỉ tiêu
- Kali
- Loại
- màng polymer; half-cell
Điện cực chọn lọc ion chì/sulfat dạng half-cell, cảm biến rắn – HI4012
- Chỉ tiêu
- Chì/sulfat
- Loại
- cảm biến rắn (solid-state); half-cell
Điện cực chọn lọc ion nitrat dạng half-cell, màng polymer – HI4013
- Chỉ tiêu
- Nitrat
- Loại
- màng polymer; half-cell
Điện cực chọn lọc ion iodua dạng half-cell, cảm biến rắn – HI4011
- Chỉ tiêu
- Iodua
- Loại
- cảm biến rắn (solid-state); half-cell
Điện cực chọn lọc ion canxi dạng half-cell, màng polymer – HI4004
- Chỉ tiêu
- Canxi
- Loại
- màng polymer; half-cell
Điện cực pH nửa tế bào (half-cell) đo sữa, đầu nối BNC – FC260B
- Thang đo
- pH: 0 – 12
- Nhiệt độ làm việc
- -5 – 80°C (23 – 176°F)
Bút đo pH bánh mì và bột nhào Foodcare với đầu dò chuyên dụng – HI981038
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH sô-cô-la Foodcare với đầu dò chuyên dụng – HI981039
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH cơm sushi Foodcare với đầu dò phẳng thân titan – HI981035
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH đất GroLine® với đầu dò chuyên dụng đầu hình nón – HI981030
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, bản tiêu chuẩn – HI93531
- Điện cực / Đầu dò
- cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo)
- Phím CAL
- Không có
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, có phím CAL và đèn nền – HI93531N
- Điện cực / Đầu dò
- cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo)
- Phím CAL
- Có
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại T cầm tay kèm đầu dò siêu nhanh FC767C1 – HI9350041
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K cầm tay kèm đầu dò siêu nhanh FC766C1 – HI9350011
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K cầm tay kèm đầu dò xuyên FC766PW thay thế được – HI935001
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Máy đo TDS cầm tay ba thang đo, bù nhiệt bằng tay – HI8734
- Độ phân giải
- 0,1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0,01 g/L (ppt)
- Độ chính xác (ở 25°C/77°F)
- ±1% toàn thang (F.S.), không tính sai số đầu dò
Đầu dò cặp nhiệt điện loại K Foodcare dạng xuyên siêu nhanh – FC766C1
- Nhiệt độ tối đa
- 300°C (570°F)
- Thời gian đáp ứng (90% giá trị cuối)
- 3 giây
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI98394 | HI98294 | HI98394/10 | HI98294/50 |
|---|---|---|---|---|
| Thang đo pH / mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH / mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV |
| Độ chính xác pH / mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải ORP | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) |
| Thang đo DO | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải DO | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Vì sao phải kiểm soát nước lò hơi?
Nước cấp và nước lò không đạt yêu cầu gây đóng cặn, ăn mòn, giảm hiệu suất truyền nhiệt và nguy cơ hư hỏng thiết bị. Các chỉ tiêu cần theo dõi thường gồm pH, độ dẫn (thang thấp với nước khử khoáng), độ cứng, oxy hòa tan, silica, sắt và chất khử oxy như hydrazin, sulfit.
- Độ dẫn thang siêu thấp: đánh giá nước khử khoáng, nước ngưng.
- Máy quang: silica, sắt, hydrazin, độ cứng, photphat.
- Test kit: kiểm tra nhanh tại hiện trường.
Xem máy quang Hanna, máy đo để bàn Hanna; giải pháp chung: xử lý nước & nhà máy.
Câu hỏi thường gặp
Đo độ dẫn nước khử khoáng cần lưu ý gì?
Mẫu độ dẫn thấp dễ hấp thụ CO₂ từ không khí; nên dùng đầu dò thang thấp, đo nhanh hoặc đo trong buồng dòng chảy kín.
Chỉ tiêu nước lò hơi tham chiếu theo đâu?
Theo khuyến cáo của nhà sản xuất lò hơi và tiêu chuẩn áp dụng; thiết bị đo giúp theo dõi để duy trì trong ngưỡng đó.



