Máy đo pH EC nông nghiệp Hanna – đất, nước tưới, thủy canh
Giải pháp Hanna cho nông nghiệp: đo pH/EC đất và nước tưới, dinh dưỡng thủy canh, máy đo đa chỉ tiêu và bộ điều khiển châm phân tự động.
- 1.691sản phẩm trên web
- 4nhóm thiết bị phù hợp
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Thiết bị đề xuất
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, Cloud, lắp in-line – BL132-10
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, Cloud, kèm flow cell – BL132-20
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, analog, lắp in-line – BL131-10
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, analog, kèm flow cell – BL131-20
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò cáp 10 m, 230V – HI9829-11102
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-10202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-03042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-02042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-00202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo pH/EC/DO cầm tay chống nước, kèm đầu dò pH HI829113 – HI98199
- Thang đo pH / mV (dùng đầu dò pH HI829113 đi kèm)
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98196
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 4 m – HI98195
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 10 m – HI98195/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 40 m – HI98194/40
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98194
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 10 m – HI98194/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 20 m – HI98194/20
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 50 m – HI7698394/50
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 30 m – HI7698394/30
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 4 m – HI7698394/4
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 40 m – HI7698394/40
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 20 m – HI7698394/20
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự ghi dữ liệu cho máy HI98394, cáp 10 m – HI7698394/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan
Đầu dò kết hợp pH/EC/TDS/nhiệt độ đầu nối DIN cho máy GroLine HI981420 – HI1285-8
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ lắp trên đường ống ren 3/4" cho máy GroLine HI981421 – HI1285-9
- Điện cực so sánh
- ba (triple), Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- PTFE
Điện cực pH kỹ thuật số thân PEI có matching pin, dùng đo hiện trường – HI12301
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kỹ thuật số thân thủy tinh có matching pin, hỗ trợ Sensor Check™ – HI11311
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH thân PEI mối nối kép, đầu nối BNC, cáp 2 m – HI1286
- Thang đo
- 0 – 12 pH
- Nhiệt độ làm việc
- 0 – 80 °C (32 – 176 °F)
Điện cực pH/nhiệt độ đo trực tiếp trong đất, đầu nối Quick Connect DIN – HI12923
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH đo trực tiếp trong đất và giá thể cho máy HI9814 – HI12943
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối nối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH thay thế nắp vặn ren cho bút đo Checker® và Checker® Plus – HI1271
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- hở (open)
Điện cực pH thay thế dạng cắm cho bút đo pHep®4/5 và Combo chống nước – HI73127
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ có khuếch đại cho máy HI9814, Quick Connect DIN – HI1285-7
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh lá cho salad và trái cây, chứng nhận EN 13485 – HI151-400
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu nâu cho rau củ, chứng nhận EN 13485 – HI151-500
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh dương cho cá sống, chứng nhận EN 13485 – HI151-200
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu vàng cho thịt chín, chứng nhận EN 13485 – HI151-300
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu trắng cho sản phẩm sữa, chứng nhận EN 13485 – HI151-000
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu đỏ cho thịt sống, chứng nhận EN 13485 – HI151-100
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Điện cực pH công nghiệp đầu phẳng AmpHel nhiệt độ cao, thân PVDF, cáp 5 m – HI6100805
- Thang đo
- 0 – 14
- Vật liệu thân
- PVDF
Bút đo pH thịt Foodcare, đầu dò có ren gắn dao cắt FC097 – HI981045
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại T cầm tay kèm đầu dò xuyên FC767PW thay thế được – HI935004
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu nâu cho rau củ – HI151-5
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh dương cho cá sống – HI151-2
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu vàng cho thịt chín – HI151-3
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh lá cho salad và trái cây – HI151-4
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu trắng cho sản phẩm sữa – HI151
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu đỏ cho thịt sống – HI151-1
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI98394 | HI98294 | HI98394/10 | HI98294/50 |
|---|---|---|---|---|
| Thang đo pH / mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH / mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV |
| Độ chính xác pH / mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải ORP | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) |
| Thang đo DO | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải DO | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Vì sao cần đo pH và EC trong canh tác?
pH quyết định khả năng hấp thụ dinh dưỡng của cây; EC cho biết nồng độ phân bón trong dung dịch tưới. Theo dõi hai chỉ số này giúp tránh thiếu – thừa phân, tiết kiệm chi phí và tăng năng suất, nhất là với nhà màng, thủy canh, tưới nhỏ giọt.
Dòng GroLine và các giải pháp
- Bút đo, máy cầm tay pH/EC/TDS GroLine: kiểm tra nhanh dung dịch tưới, đất.
- Máy theo dõi gắn tường: đo liên tục bể dinh dưỡng.
- Bộ điều khiển + bơm định lượng: tự động châm dinh dưỡng, chỉnh pH.
Xem máy đo cầm tay Hanna, bơm định lượng Hanna; giải pháp chung đa hãng: nông lâm thủy sản.
Câu hỏi thường gặp
Đo pH đất bằng máy Hanna như thế nào?
Có thể đo trực tiếp bằng điện cực đâm đất chuyên dụng hoặc pha mẫu đất với nước theo tỷ lệ rồi đo dung dịch – tùy quy trình khuyến cáo.
Thủy canh nên giữ EC và pH ở mức nào?
Tùy loại cây và giai đoạn sinh trưởng; nên theo khuyến cáo của giống cây/đơn vị cung cấp dinh dưỡng, dùng máy đo để duy trì ổn định.



