Điện cực Hanna – pH, ORP, ISE, đầu dò EC, DO
Điện cực Hanna chính hãng: pH, ORP, ion chọn lọc (ISE), đầu dò EC/TDS, DO, nhiệt độ – chọn theo mẫu đo và máy đang dùng.
- 608sản phẩm trên web
- 8chỉ tiêu / dòng chính
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Sản phẩm Hanna Instruments nổi bật
Xem tất cả 608
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 50 m – HI7698394/50
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 20 m – HI7698394/20
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 30 m – HI7698394/30
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 4 m – HI7698394/4
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 40 m – HI7698394/40
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự ghi dữ liệu cho máy HI98394, cáp 10 m – HI7698394/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan
Đầu dò kết hợp pH/EC/TDS/nhiệt độ đầu nối DIN cho máy GroLine HI981420 – HI1285-8
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ lắp trên đường ống ren 3/4" cho máy GroLine HI981421 – HI1285-9
- Điện cực so sánh
- ba (triple), Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan cho lò hơi và tháp giải nhiệt, đầu nối DIN – HI729113
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan cho bể mạ, đầu nối Quick Connect DIN – HI629113
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ đầu phẳng thân 50 mm đo da và da đầu, đầu nối DIN – HI14143/50
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Đầu dò oxy hòa tan (DO) phân cực thân 12 mm cho HI6421P – HI764833
- Loại cảm biến
- phân cực (polarographic) kiểu Clark, tín hiệu analog
- Vật liệu thân
- PEI (polyetherimide)
Điện cực pH thân titan đầu phẳng có cảm biến nhiệt độ, BNC + phono – HI72911B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ đầu phẳng đo bề mặt giấy và da thuộc, đầu nối DIN – HI14143
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH đầu phẳng đo bề mặt, da, giấy, đầu nối BNC – HI1413B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối BNC – HI1332B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối DIN – HI1332D
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH thân PEI, hệ so sánh kép, đầu nối BNC + pin – HI1332P
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ đo trực tiếp trong đất, đầu nối Quick Connect DIN – HI12923
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH thân PEI mối nối kép, đầu nối BNC, cáp 2 m – HI1286
- Thang đo
- 0 – 12 pH
- Nhiệt độ làm việc
- 0 – 80 °C (32 – 176 °F)
Điện cực pH thay thế dạng cắm cho bút đo pHep®4/5 và Combo chống nước – HI73127
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Điện cực ORP thân PEI điện ly gel, tiếp điểm vàng, đầu nối BNC – HI4430B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực ORP kỹ thuật số thân thủy tinh châm lại được, đầu nối 3,5 mm – HI36180
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực ORP thân PEI điện ly gel, tiếp điểm platin, đầu nối BNC – HI3230B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực ORP kết hợp platin thân thủy tinh châm lại được, đầu nối BNC – HI3131B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH đầu nón cho sữa và mẫu bán rắn, đầu nối BNC – HI2031B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ kỹ thuật số đầu phẳng đo bề mặt – HI14140
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực pH đo trực tiếp trong đất và giá thể cho máy HI9814 – HI12943
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, ba mối nối / 40 – 50 µL/h
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan có khuếch đại, đầu nối Quick Connect DIN, cho nước thải – HI12963
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải (cloth)
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ thân titan, đầu nối Quick Connect DIN – HI12973
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ có khuếch đại cho máy HI991300, HI991301 – HI12883
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ có khuếch đại cho máy HI9814, Quick Connect DIN – HI1285-7
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Điện cực pH/nhiệt độ thân PEI điện ly gel, đầu nối Quick Connect DIN – HI12303
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực pH kết hợp thân PEI điện ly gel, đầu nối BNC – HI1230B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15 – 20 µL/h
Điện cực ORP thay thế dạng cắm cho bút đo ORP HI98120 – HI73120
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction) / tốc độ chảy
- vải (cloth)
Điện cực pH công nghiệp đầu phẳng AmpHel cho mẫu axit chứa ion florua, có Pt100 – HI6101205
- Thang đo
- 0 – 10
- Vật liệu thân
- PVDF
Điện cực ORP thủy tinh CPS™ cho dịch nho, rượu vang, BNC, cáp 1 m – HI3148B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- CPS™
Điện cực ORP thủy tinh CPS™ cho dịch nho, BNC, cáp 0,4 m – HI3148B/50
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- CPS™
Điện cực pH thân PEI với điện cực so sánh calomel, BNC – HI1343B
- Điện cực so sánh
- đơn, Hg/Hg2Cl2
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Điện cực pH kết hợp đầu nhỏ 5 mm cho lọ và ống nghiệm, đầu BNC – HI1330B
- Điện cực tham chiếu
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối / Tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15-20 µL/h
Điện cực pH kết hợp đầu nhỏ 5 mm cho lọ và ống nghiệm, đầu BNC + pin (CAL Check™) – HI1330P
- Điện cực tham chiếu
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối / Tốc độ chảy
- gốm, đơn / 15-20 µL/h
Điện cực pH kết hợp thân thủy tinh chuyên dùng cho bình (flask), BNC – HI1331B
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 40 m – HI7698294/40
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 50 m – HI7698294/50
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 10 m – HI7698294/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 20 m – HI7698294/20
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 30 m – HI7698294/30
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 4 m – HI7698294/4
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI729113 | HI629113 | HI14143/50 | HI1332B |
|---|---|---|---|---|
| Điện cực so sánh | kép, Ag/AgCl | kép, Ag/AgCl | đơn, Ag/AgCl | kép, Ag/AgCl |
| Mối nối (junction) | PTFE | PTFE | hở (open junction) | gốm, đơn; tốc độ chảy 15-20 µL/h |
| Chất điện ly | polyme | polyme | viscolene | KCl 3,5M |
| Áp suất tối đa | 3 bar | 3 bar | 0,1 bar | áp suất khí quyển |
| Thang đo | pH: 0 – 12 | pH: 0 – 12 | pH: 0 – 12 | 0 – 12 pH |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 80°C (32 – 176°F) | 0 – 80°C (32 – 176°F) | 0 – 50°C (32 – 122°F) | 0 – 70°C (32 – 158°F) |
| Loại thủy tinh | LT (nhiệt độ thấp) | LT (nhiệt độ thấp) | LT (nhiệt độ thấp) | LT (nhiệt độ thấp) |
| Dạng đầu / đường kính đầu | phẳng | phẳng | phẳng | cầu (đường kính: 7,5 mm) |
| Cảm biến nhiệt độ | có | có | có | không |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Chọn điện cực Hanna theo mẫu đo
Điện cực quyết định độ chính xác và độ bền khi đo. Hanna có nhiều dòng điện cực chuyên dụng: mẫu nước sạch, nước thải nhiều cặn, mẫu nhớt, thực phẩm rắn (thịt, phô mai), mẫu có protein (sữa), dung môi, nhiệt độ cao.
- Thân điện cực: thủy tinh (dễ vệ sinh, bền hóa chất) hoặc nhựa (chịu va đập, dùng hiện trường).
- Màng nối (junction): gốm, vải, PTFE… chọn loại ít tắc với mẫu bẩn.
- Đầu nối: BNC, DIN, 3,5 mm hoặc điện cực số – phải khớp với máy đang dùng.
Đầu dò EC, DO và điện cực công nghiệp
Đầu dò độ dẫn (2 cực, 4 cực), đầu dò DO dạng màng hoặc quang học, và điện cực lắp online cho bộ điều khiển. Khi thay thế, nên tra mã đầu dò tương thích với máy. Dung dịch bảo quản, rửa điện cực xem tại dung dịch hiệu chuẩn & bảo quản Hanna; điện cực các hãng tại Điện cực & đầu dò.
Câu hỏi thường gặp
Điện cực pH dùng được bao lâu?
Thường 6–18 tháng tùy mẫu đo, tần suất dùng và cách bảo quản. Luôn ngâm đầu điện cực trong dung dịch bảo quản, không để khô và không ngâm nước cất.
Làm sao biết điện cực Hanna nào lắp vừa máy?
So đầu nối (BNC/DIN/3,5 mm/số) và mã tương thích ghi trong mô tả sản phẩm; hoặc gửi mã máy cho Tam Hưng Long kiểm tra giúp.
Đo pH thịt, phô mai cần điện cực gì?
Cần điện cực đầu nhọn để đâm xuyên mẫu, màng nối chống tắc do mỡ/protein – Hanna có dòng điện cực thực phẩm chuyên dụng.



