Thiết bị đo cho sản xuất bánh kẹo – Hanna
Giải pháp Hanna cho sản xuất bánh kẹo: đo pH và nhiệt độ thực phẩm, độ mặn, độ cứng nước, Karl Fischer xác định ẩm, máy đo quang.
- 871sản phẩm trên web
- 3nhóm thiết bị phù hợp
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Thiết bị đề xuất
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò cáp 10 m, 230V – HI9829-11102
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-10202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-03042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-02042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-00202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, có màng ngăn, phích cắm EU – HI934D-02
- Thang đo
- 1 ppm – 5%
- Độ phân giải
- 0,1 ppm
Máy đo pH/EC/DO cầm tay chống nước, kèm đầu dò pH HI829113 – HI98199
- Thang đo pH / mV (dùng đầu dò pH HI829113 đi kèm)
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98196
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 4 m – HI98195
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 10 m – HI98195/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 40 m – HI98194/40
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98194
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 10 m – HI98194/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 20 m – HI98194/20
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu edge® pH/EC/DO, bộ pH kèm điện cực, phích EU – HI2020-02
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Máy đo đa chỉ tiêu edge® pH/EC/DO, bộ không kèm điện cực – HI2020-03
- Thang đo pH
- -2,00 – 16,00 pH; -2,000 – 16,000 pH† *
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH; 0,001 pH†
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh lá cho salad và trái cây, chứng nhận EN 13485 – HI151-400
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu nâu cho rau củ, chứng nhận EN 13485 – HI151-500
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh dương cho cá sống, chứng nhận EN 13485 – HI151-200
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu vàng cho thịt chín, chứng nhận EN 13485 – HI151-300
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu trắng cho sản phẩm sữa, chứng nhận EN 13485 – HI151-000
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu đỏ cho thịt sống, chứng nhận EN 13485 – HI151-100
- Thang đo
- -50,0 – 199,9 °C (-58,0 – 392 °F)
- Độ phân giải
- 0,1 °C; 0,1 °F (-58,0 – 199,9 °F); 1 °F (200 – 392 °F)
Máy đo oxy hòa tan (DO) cầm tay chống nước, hiệu chuẩn thủ công, đầu dò cáp 4 m – HI9142
- Thang đo DO
- 0,0 – 19,9 mg/L (ppm)
- Độ phân giải DO
- 0,1 mg/L (ppm)
Bút đo pH thịt Foodcare, đầu dò có ren gắn dao cắt FC097 – HI981045
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại T cầm tay kèm đầu dò xuyên FC767PW thay thế được – HI935004
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu nâu cho rau củ – HI151-5
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh dương cho cá sống – HI151-2
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu vàng cho thịt chín – HI151-3
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu xanh lá cho salad và trái cây – HI151-4
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu trắng cho sản phẩm sữa – HI151
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Nhiệt kế gập Checktemp®4 màu đỏ cho thịt sống – HI151-1
- Thang đo
- -50,0 – 300 °C / -58,0 – 572,0 °F
- Hiệu chuẩn
- hiệu chuẩn tại nhà máy
Bút đo pH bánh mì và bột nhào Foodcare với đầu dò chuyên dụng – HI981038
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH sô-cô-la Foodcare với đầu dò chuyên dụng – HI981039
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH đất GroLine® với đầu dò chuyên dụng đầu hình nón – HI981030
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại T cầm tay kèm đầu dò siêu nhanh FC767C1 – HI9350041
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại T cầm tay với đầu dò xuyên cố định – HI935008
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Thời gian đáp ứng (90% giá trị cuối)
- 20 giây
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K cầm tay kèm đầu dò siêu nhanh FC766C1 – HI9350011
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K cầm tay kèm đầu dò xuyên FC766PW thay thế được – HI935001
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Độ chính xác máy (@ 23,0°C ±5°C)
- ±0,4°C (-50,0 – 300°C); ±0,7°F (-58,0 – 572°F)
Máy đo TDS cầm tay ba thang đo, bù nhiệt bằng tay – HI8734
- Độ phân giải
- 0,1 mg/L (ppm); 1 mg/L (ppm); 0,01 g/L (ppt)
- Độ chính xác (ở 25°C/77°F)
- ±1% toàn thang (F.S.), không tính sai số đầu dò
Bút đo pH cơm sushi Foodcare với đầu dò phẳng thân titan – HI981035
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, bản tiêu chuẩn – HI93531
- Điện cực / Đầu dò
- cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo)
- Phím CAL
- Không có
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K chống nước độ phân giải 0,1°, có phím CAL và đèn nền – HI93531N
- Điện cực / Đầu dò
- cặp nhiệt điện loại K dòng HI766 (không kèm theo)
- Phím CAL
- Có
Máy đo crom VI thang thấp Checker® HC, 0 – 300 ppb – HI749
- Thang đo
- 0 – 300 ppb (tính theo Cr(VI))
- Độ phân giải
- 1 ppb
Máy đo crom VI thang cao Checker® HC, 0 – 999 ppb – HI723
- Thang đo
- 0 – 999 ppb (tính theo Cr(VI))
- Độ phân giải
- 1 ppb
Bút đo pH GroLine® điện cực thay được, độ phân giải 0,01 pH – HI98115
- Thang đo
- 0,00 – 14,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Thuốc thử COD thang thấp HI93754A-25 (phương pháp dicromat EPA, 25 lọ)
- Chỉ tiêu
- Nhu cầu oxy hóa học (COD, tính theo O2)
- Phương pháp
- Phương pháp dicromat EPA
Nhiệt kế cặp nhiệt điện loại K cầm tay với đầu dò xuyên cố định – HI935007
- Thang đo*
- -50,0 – 199,9°C / 200 – 300°C; -58,0 – 399,9°F / 400 – 572°F
- Thời gian đáp ứng (90% giá trị cuối)
- 20 giây
Bút đo pH Checker® Plus, độ phân giải 0,01 pH, điện cực thay được – HI98100
- Thang đo
- 0,00 – 14,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI98394 | HI98294 | HI98294/50 | HI98394/10 |
|---|---|---|---|---|
| Thang đo pH / mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH / mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV |
| Độ chính xác pH / mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải ORP | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) |
| Thang đo DO | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải DO | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Kiểm soát chất lượng trong sản xuất bánh kẹo
Dây chuyền bánh kẹo cần theo dõi nhiệt độ nấu – làm nguội, pH của nhân, kem, socola, độ ẩm thành phẩm và chất lượng nước dùng cho sản xuất. Đo đúng giúp sản phẩm đồng đều, đúng hạn dùng và đạt yêu cầu an toàn thực phẩm.
- Nhiệt độ: nhiệt kế que, nhiệt kế cặp nhiệt đo nhanh.
- pH: máy đo pH chuyên dụng thực phẩm, có dòng riêng cho socola.
- Độ ẩm: chuẩn độ Karl Fischer.
- Nước sản xuất: độ cứng, clo dư bằng máy quang hoặc test kit.
Xem thêm giải pháp máy đo pH thực phẩm Hanna, máy chuẩn độ Hanna và giải pháp chung kiểm nghiệm thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Đo độ ẩm bánh kẹo bằng phương pháp nào?
Chuẩn độ Karl Fischer cho kết quả chính xác với hàm ẩm thấp; Hanna có máy chuẩn độ Karl Fischer thể tích và điện lượng.
Có máy đo pH riêng cho socola không?
Có – Hanna có máy đo pH chuyên dụng cho socola với điện cực phù hợp mẫu đặc.



