Máy đo nước hồ bơi Hanna – pH, clo, ORP, độ mặn
Giải pháp Hanna cho hồ bơi: đo pH, clo, ORP, độ mặn tại hồ, phân tích định kỳ và điều khiển châm hóa chất tự động.
- 1.555sản phẩm trên web
- 4nhóm thiết bị phù hợp
- 360°tư vấn – hiệu chuẩn – bảo trì
Thiết bị đề xuất
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, analog, lắp in-line – BL131-10
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, analog, kèm flow cell – BL131-20
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, Cloud, lắp in-line – BL132-10
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Bộ điều khiển pH/ORP hồ bơi, rơ le bơm ngoài, Cloud, kèm flow cell – BL132-20
- Độ phân giải pH
- 0,01 pH
- Độ chính xác pH
- ±0,05 pH (ở 25 °C / 77 °F)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò cáp 10 m, 230V – HI9829-11102
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay GPS pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-10202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- GPS
- bộ thu 12 kênh, phạm vi 10 m (30 ft)
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO/độ đục, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-03042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò tự ghi cáp 4 m, 230V – HI9829-02042
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO, đầu dò cáp 20 m, 230V – HI9829-00202
- Bù nhiệt
- tự động từ -5 đến 55°C (23 đến 131°F)
- Lưu dữ liệu (bộ nhớ trên máy)
- 44000 bản ghi
Máy đo pH/EC/DO cầm tay chống nước, kèm đầu dò pH HI829113 – HI98199
- Thang đo pH / mV (dùng đầu dò pH HI829113 đi kèm)
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98196
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 10 m – HI98195/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC chống nước, đầu dò 4 m – HI98195
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 40 m – HI98194/40
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 4 m – HI98194
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 10 m – HI98194/10
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay pH/ORP/EC/DO chống nước, đầu dò 20 m – HI98194/20
- Thang đo pH / mV
- 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV
- Độ phân giải pH / mV
- 0,01 pH / 0,1 mV
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 50 m – HI7698394/50
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 20 m – HI7698394/20
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 30 m – HI7698394/30
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 4 m – HI7698394/4
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự lưu dữ liệu cho HI98394, cáp 40 m – HI7698394/40
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu tự ghi dữ liệu cho máy HI98394, cáp 10 m – HI7698394/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua hoặc ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan cho lò hơi và tháp giải nhiệt, đầu nối DIN – HI729113
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH/nhiệt độ thân titan cho bể mạ, đầu nối Quick Connect DIN – HI629113
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- PTFE
Điện cực pH/ORP/nhiệt độ thân titan, đầu nối Quick Connect DIN – HI12973
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- vải
Điện cực pH/nhiệt độ đo sữa thân PVDF, đầu nối Quick Connect DIN – FC1013
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- gốm, đơn
Điện cực pH thủy tinh CPS™ cho chuẩn độ môi trường không nước, BNC – HI1049B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- CPS™
Điện cực pH kỹ thuật số mối nối CPS™ cho dịch nho (must) – HI10480
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- CPS™
Điện cực pH/nhiệt độ đo phô mai vỏ titan, đầu nối Quick Connect DIN – FC2423
- Điện cực so sánh
- đơn, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- hở (open junction)
Điện cực ORP thủy tinh CPS™ cho dịch nho, rượu vang, BNC, cáp 1 m – HI3148B
- Điện cực so sánh
- kép, Ag/AgCl
- Mối nối (junction)
- CPS™
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 40 m – HI7698294/40
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 50 m – HI7698294/50
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 10 m – HI7698294/10
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 20 m – HI7698294/20
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 30 m – HI7698294/30
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò đa chỉ tiêu pH/EC/ISE/độ đục/DO cho HI98294, cáp 4 m – HI7698294/4
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 1
- pH, pH/ORP, ISE amoni, ISE clorua, ISE nitrat
- Cấu hình hỗ trợ – cổng 2
- oxy hòa tan (DO)
Đầu dò oxy hòa tan (DO) quang học opdo® cáp 1 m cho HI6421 – HI7641133
- Loại cảm biến
- quang học, dập tắt huỳnh quang (fluorescence quenching)
- Vật liệu thân
- ABS
Bút đo pH thịt Foodcare, đầu dò có ren gắn dao cắt FC097 – HI981045
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH bánh mì và bột nhào Foodcare với đầu dò chuyên dụng – HI981038
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH sô-cô-la Foodcare với đầu dò chuyên dụng – HI981039
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH đất GroLine® với đầu dò chuyên dụng đầu hình nón – HI981030
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Điện cực oxy hòa tan (DO) kỹ thuật số cho edge®, cáp 1 m – HI764080
- Loại cảm biến
- phân cực (polarographic) kiểu Clark, kỹ thuật số
- Vật liệu thân
- PEI
Điện cực chọn lọc ion clorua dạng kết hợp, màng rắn, thân PEI – HI4107
- Loại
- màng rắn (solid-state); kết hợp (combination)
- Thang đo
- 1M – 5•10⁻⁵M; 35500 – 1,8 mg/L (ppm)
Điện cực chọn lọc ion clorua dạng half-cell, màng rắn, thân epoxy – HI4007
- Loại
- màng rắn (solid-state); half-cell
- Thang đo
- 1M – 5•10⁻⁵M; 35500 – 1,8 mg/L (ppm)
Bút đo pH cơm sushi Foodcare với đầu dò phẳng thân titan – HI981035
- Thang đo
- 0,00 – 12,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Bút đo pH GroLine® điện cực thay được, độ phân giải 0,01 pH – HI98115
- Thang đo
- 0,00 – 14,00 pH
- Độ phân giải
- 0,01 pH
Thuốc thử COD thang thấp HI93754A-25 (phương pháp dicromat EPA, 25 lọ)
- Chỉ tiêu
- Nhu cầu oxy hóa học (COD, tính theo O2)
- Phương pháp
- Phương pháp dicromat EPA
Chưa có sản phẩm khớp – bấm "Tất cả" hoặc gửi yêu cầu, Tam Hưng Long tìm mã phù hợp.
So sánh nhanh các dòng tiêu biểu
| Thông số | HI98394 | HI98294 | HI98394/10 | HI98294/50 |
|---|---|---|---|---|
| Thang đo pH / mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV | 0,00 – 14,00 pH / ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH / mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV | 0,01 pH / 0,1 mV |
| Độ chính xác pH / mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV | ±0,05 pH / ±3,0 mV |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV | ±2000,0 mV |
| Độ phân giải ORP | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV | 0,1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV | ±10 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) | tự động tại một điểm tùy chọn (mV tương đối) |
| Thang đo DO | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) | 0,0 – 500,0 % bão hòa 0,00 – 50,00 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải DO | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1 % bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) | 0,1% bão hòa; 0,01 ppm (mg/L) |
Số liệu theo catalogue hãng. Bấm vào mã để xem đủ thông số.
Hồ bơi cần đo những chỉ tiêu nào?
Nước hồ bơi cần kiểm soát thường xuyên các chỉ tiêu chính: pH, clo tự do và clo tổng, ORP (thế oxy hóa khử) và với hồ nước mặn là độ mặn. Ngoài ra có thể theo dõi độ kiềm, độ cứng canxi và axit cyanuric tùy loại hồ.
Ba cách kiểm soát nước hồ bơi với Hanna
- Kiểm tra nhanh tại hồ: máy đo cầm tay, máy quang đo clo, test kit.
- Phân tích định kỳ đầy đủ chỉ tiêu: máy quang đa chỉ tiêu kèm thuốc thử.
- Tự động liên tục: bộ điều khiển pH/ORP/clo kết hợp bơm định lượng hóa chất.
Xem thêm giải pháp chung cho xử lý nước & nhà máy và trang thương hiệu Hanna.
Câu hỏi thường gặp
Nên dùng máy quang hay test kit để đo clo hồ bơi?
Test kit gọn, rẻ, phù hợp kiểm tra nhanh; máy quang cho kết quả số, khách quan và lặp lại tốt hơn, phù hợp khi cần ghi sổ theo dõi. Nhiều hồ dùng cả hai.
Có thể tự động châm hóa chất cho hồ bơi không?
Có. Bộ điều khiển đo pH/ORP liên tục và điều khiển bơm định lượng châm axit/clo khi chỉ số lệch khỏi ngưỡng cài đặt. Tam Hưng Long tư vấn cấu hình theo thể tích hồ.



